benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「茶色い」

Cách đọc
ちゃいろい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

có màu tối pha vàng, đỏ như lá trà rang; màu nâu.

Ví dụ

  1. 秋になると木の葉が茶色く変わる。

    Đến thu lá cây chuyển nâu.

  2. 茶色い革の鞄を長年使っている。

    Tôi dùng chiếc cặp da nâu nhiều năm.

  3. パンの表面が茶色くなるまで焼いた。

    Tôi nướng bánh đến khi mặt chuyển nâu.

  4. 茶色い犬が庭を元気に走っている。

    Con chó nâu chạy khỏe trong vườn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 茶色い髪

    tóc nâu

  • 茶色い革

    da nâu

  • 茶色く焼ける

    nướng vàng nâu

  • 薄茶色い布

    vải nâu nhạt

  • 茶色い目

    mắt nâu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dạng danh từ “茶色” thêm đuôi tính từ. “茶色の鞄” và “茶色い鞄” gần đồng nghĩa. Sắc độ dùng nâu nhạt, nâu đậm.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「茶色い(ちゃいろい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 二つの端・時点・段階・立場のあいだ。また、その途中・中ほどの位置。
  2. 多くの具体的な事物から共通する性質・関係を取り出し、一般的な概念として捉えること。
  3. 一か月を三つに分けたときの真ん中の十日間。通常11日から20日まで。
  4. お茶の葉を焙じたような、黄み・赤みを帯びた暗い色をしている。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. お茶の葉を焙じたような、黄み・赤みを帯びた暗い色をしている。

Giải thích: 「茶色い」 thường dùng trong cụm 「茶色い髪」(tóc nâu).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2