benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「誓う」

Cách đọc
ちかう
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

tuyên bố chắc chắn với thần Phật, người khác hoặc chính mình sẽ giữ lời hứa, quyết tâm; thề.

Ví dụ

  1. 二度と同じ過ちを繰り返さないと誓った。

    Tôi thề không lặp lại sai lầm đó.

  2. 選手たちは優勝を誓って練習を始めた。

    Các vận động viên bắt đầu luyện tập, thề giành chức vô địch.

  3. 式で二人は互いに支え合うことを誓った。

    Trong lễ, hai người thề nâng đỡ nhau.

  4. 国民の前で職務を誠実に行うと誓う。

    Tôi tuyên thệ trước nhân dân sẽ thực hiện chức vụ thành thật.

Cách kết hợp thường dùng

  • 成功を誓う

    thề thành công

  • 心に誓う

    tự thề trong lòng

  • 神に誓う

    thề trước thần

  • 愛を誓う

    thề tình yêu

  • 固く誓う

    thề chắc chắn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Theo “Nを誓う”, “~と誓う”, quyết tâm mạnh hơn hứa thông thường, dùng cả nơi công, tôn giáo. Phá lời thề dễ bị xem phản bội nghiêm trọng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「誓う(ちかう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 雨や雪が地面にしみ込み、土・岩石の隙間や地下の層に存在する水。
  2. 神仏・人・自分自身に対し、約束や決意を必ず守ると固く言明する。
  3. 現在からそれほど時間がたたないうちに。遠くない将来に。
  4. 人・物のそばへ距離を縮めて行く。関係を持とうとして接近する。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 神仏・人・自分自身に対し、約束や決意を必ず守ると固く言明する。

Giải thích: 「誓う」 thường dùng trong cụm 「成功を誓う」(thề thành công).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2