Nghĩa
tuyên bố chắc chắn với thần Phật, người khác hoặc chính mình sẽ giữ lời hứa, quyết tâm; thề.
Ví dụ
-
二度と同じ過ちを繰り返さないと誓った。
Tôi thề không lặp lại sai lầm đó.
-
選手たちは優勝を誓って練習を始めた。
Các vận động viên bắt đầu luyện tập, thề giành chức vô địch.
-
式で二人は互いに支え合うことを誓った。
Trong lễ, hai người thề nâng đỡ nhau.
-
国民の前で職務を誠実に行うと誓う。
Tôi tuyên thệ trước nhân dân sẽ thực hiện chức vụ thành thật.
Cách kết hợp thường dùng
-
成功を誓う
thề thành công
-
心に誓う
tự thề trong lòng
-
神に誓う
thề trước thần
-
愛を誓う
thề tình yêu
-
固く誓う
thề chắc chắn
Điểm cần lưu ý khi dùng
Theo “Nを誓う”, “~と誓う”, quyết tâm mạnh hơn hứa thông thường, dùng cả nơi công, tôn giáo. Phá lời thề dễ bị xem phản bội nghiêm trọng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「誓う(ちかう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 雨や雪が地面にしみ込み、土・岩石の隙間や地下の層に存在する水。
- 神仏・人・自分自身に対し、約束や決意を必ず守ると固く言明する。
- 現在からそれほど時間がたたないうちに。遠くない将来に。
- 人・物のそばへ距離を縮めて行く。関係を持とうとして接近する。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 神仏・人・自分自身に対し、約束や決意を必ず守ると固く言明する。
Giải thích: 「誓う」 thường dùng trong cụm 「成功を誓う」(thề thành công).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
