benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「耐える」

Cách đọc
たえる
Từ loại
一段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa

chịu đựng đau đớn, khó khăn, áp lực và trụ vững; chống, chịu được lực, trọng lượng.

Ví dụ

  1. 選手は痛みに耐えて最後まで走り切った。

    Vận động viên chịu đau và chạy hết chặng.

  2. この橋は強い地震にも耐えられる設計だ。

    Cây cầu được thiết kế chịu được động đất mạnh.

  3. 長い待ち時間に耐えられず、列を離れた。

    Tôi không chịu nổi thời gian chờ dài nên rời hàng.

  4. 専門家の批判に耐える内容か再検討した。

    Nội dung được xem lại xem có chịu được phê bình chuyên gia không.

Cách kết hợp thường dùng

  • 痛みに耐える

    chịu đau

  • 寒さに耐える

    chịu lạnh

  • 重さに耐える

    chịu trọng lượng

  • 批判に耐える

    chịu được phê bình

  • 使用に耐える

    đủ bền để dùng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đối tượng chịu theo “Nに耐える”. Dùng cả độ bền vật lý, chất lượng; “chịu được sử dụng” là đạt mức thực dụng. “我慢する” là từ thường ngày khi người kìm cảm xúc, ham muốn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「耐える(たえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 作物を育てやすくするため、田畑の土を掘り返して柔らかくし、整える。
  2. 川の水が崖や急な段差から勢いよく落下する場所・自然現象。
  3. 苦痛・困難・圧力などを我慢して持ちこたえる。力や重さに負けず支える。
  4. 燃料に火を付けて燃やす。風呂・暖炉を熱する、カメラのフラッシュを発光させる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 苦痛・困難・圧力などを我慢して持ちこたえる。力や重さに負けず支える。

Giải thích: 「耐える」 thường dùng trong cụm 「痛みに耐える」(chịu đau).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2