benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「蓄える」

Cách đọc
たくわえる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa

tích trữ tiền, thực phẩm cho tương lai; tích lũy kiến thức, kinh nghiệm, sức lực.

Ví dụ

  1. 災害に備えて飲料水と食料を蓄えている。

    Tôi dự trữ nước uống và thực phẩm phòng thiên tai.

  2. 毎月少しずつ資金を蓄えて店を開いた。

    Tôi tích tiền từng tháng rồi mở cửa hàng.

  3. 若いうちに多様な経験を蓄えることが大切だ。

    Tích lũy nhiều kinh nghiệm khi còn trẻ rất quan trọng.

  4. 冬を越すため、動物は体に脂肪を蓄える。

    Động vật tích mỡ trong cơ thể để qua đông.

Cách kết hợp thường dùng

  • 食料を蓄える

    tích trữ thực phẩm

  • 資金を蓄える

    tích lũy vốn

  • 知識を蓄える

    tích lũy kiến thức

  • 力を蓄える

    tích sức

  • 脂肪を蓄える

    tích mỡ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ngoại động từ tích dần để dành tương lai, không dùng ngay. Tiền còn hay dùng “貯める”; “蓄える” rộng đến vật tư, kiến thức, thể lực và mang tính kế hoạch.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「蓄える(たくわえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 節のある中空の茎を持ち、成長が速い常緑のイネ科植物。建材・道具・食材に使う。
  2. 非常に短い時間のうちに事態が変化・完了する様子。また、突然起こる様子。
  3. 将来のために金品・食料などをためて保存する。知識・経験・力を積み重ねる。
  4. 建物・塔・記念碑などが建築され、その場所に存在するようになる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 将来のために金品・食料などをためて保存する。知識・経験・力を積み重ねる。

Giải thích: 「蓄える」 thường dùng trong cụm 「食料を蓄える」(tích trữ thực phẩm).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2