Nghĩa
tích trữ tiền, thực phẩm cho tương lai; tích lũy kiến thức, kinh nghiệm, sức lực.
Ví dụ
-
災害に備えて飲料水と食料を蓄えている。
Tôi dự trữ nước uống và thực phẩm phòng thiên tai.
-
毎月少しずつ資金を蓄えて店を開いた。
Tôi tích tiền từng tháng rồi mở cửa hàng.
-
若いうちに多様な経験を蓄えることが大切だ。
Tích lũy nhiều kinh nghiệm khi còn trẻ rất quan trọng.
-
冬を越すため、動物は体に脂肪を蓄える。
Động vật tích mỡ trong cơ thể để qua đông.
Cách kết hợp thường dùng
-
食料を蓄える
tích trữ thực phẩm
-
資金を蓄える
tích lũy vốn
-
知識を蓄える
tích lũy kiến thức
-
力を蓄える
tích sức
-
脂肪を蓄える
tích mỡ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ngoại động từ tích dần để dành tương lai, không dùng ngay. Tiền còn hay dùng “貯める”; “蓄える” rộng đến vật tư, kiến thức, thể lực và mang tính kế hoạch.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「蓄える(たくわえる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 節のある中空の茎を持ち、成長が速い常緑のイネ科植物。建材・道具・食材に使う。
- 非常に短い時間のうちに事態が変化・完了する様子。また、突然起こる様子。
- 将来のために金品・食料などをためて保存する。知識・経験・力を積み重ねる。
- 建物・塔・記念碑などが建築され、その場所に存在するようになる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 将来のために金品・食料などをためて保存する。知識・経験・力を積み重ねる。
Giải thích: 「蓄える」 thường dùng trong cụm 「食料を蓄える」(tích trữ thực phẩm).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
