benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「兆」

Cách đọc
ちょう
Từ loại
数詞・名詞

Nghĩa

số biểu thị 10 mũ 12, tức một nghìn tỷ.

Ví dụ

  1. 世界市場の規模は一兆円を超えた。

    Quy mô thị trường thế giới vượt một nghìn tỷ yên.

  2. 国の予算を兆単位で比較した。

    Ngân sách quốc gia được so theo đơn vị nghìn tỷ.

  3. その企業の年間売上高は二兆円に達した。

    Doanh thu hằng năm của công ty đó đạt hai nghìn tỷ yên.

  4. 被害総額は数兆円に上ると試算された。

    Tổng thiệt hại được ước tính lên tới vài nghìn tỷ yên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 一兆円

    một nghìn tỷ yên

  • 数兆円

    vài nghìn tỷ yên

  • 兆単位

    đơn vị nghìn tỷ

  • 二兆円

    hai nghìn tỷ yên

  • 一兆分の一

    một phần nghìn tỷ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là đơn vị số trong tiếng Nhật, biểu thị 10 mũ 12, tức một nghìn tỷ, dùng trong các cách nói như một nghìn tỷ yên, vài nghìn tỷ yên hoặc tính theo đơn vị nghìn tỷ. Đơn vị sau 兆 là 京. “兆し(きざし)” nghĩa là dấu hiệu báo trước, có cách đọc và cách dùng khác, không thuộc mục này.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「兆(ちょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 事項や数値を記録するための冊子・台帳。接尾辞として記録簿の名称を作る。
  2. 10の12乗、すなわち一万億を表す数。
  3. 国・地方公共団体の特定分野の行政事務を担当する役所・機関。
  4. 組織・集団の最高責任者・代表者。物事の優れた点・長所を表す用法もある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 10の12乗、すなわち一万億を表す数。

Giải thích: 「兆」 thường dùng trong cụm 「一兆円」(một nghìn tỷ yên).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2