Nghĩa
tình hình thay đổi, hoàn tất trong thời gian rất ngắn hoặc xảy ra đột ngột; lập tức.
Ví dụ
-
黒い雲が広がり、空はたちまち暗くなった。
Mây đen lan ra và trời tối đi trong chốc lát.
-
人気の商品は発売後たちまち売り切れた。
Sản phẩm nổi tiếng bán hết ngay sau khi phát hành.
-
うわさはたちまち町中に広まった。
Tin đồn nhanh chóng lan khắp thị trấn.
-
薬を飲むと痛みがたちまち消えた。
Uống thuốc xong cơn đau lập tức biến mất.
Cách kết hợp thường dùng
-
たちまち暗くなる
tối đi trong chốc lát
-
たちまち売り切れる
bán hết ngay
-
たちまち広がる
lan nhanh chóng
-
たちまち消える
biến mất tức thì
-
たちまち変わる
thay đổi nhanh
Điểm cần lưu ý khi dùng
Có sắc thái ngạc nhiên trước tốc độ thay đổi, hay trong văn viết, truyện. “すぐ” chỉ thời gian ngắn nói chung; từ này nhấn mạnh tình thế đổi một mạch.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「たちまち」の意味として最も近いものを選んでください。
- 非常に短い時間のうちに事態が変化・完了する様子。また、突然起こる様子。
- 建物・塔・記念碑などが建築され、その場所に存在するようになる。
- 理解しやすくするため、ある物事を似た別の物事になぞらえて表現する。
- 植物が発芽するもとになる粒。転じて、出来事の原因、話題・作品の材料、料理の具や仕掛け。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 非常に短い時間のうちに事態が変化・完了する様子。また、突然起こる様子。
Giải thích: 「たちまち」 thường dùng trong cụm 「たちまち暗くなる」(tối đi trong chốc lát).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
