benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「だらし無い」

Cách đọc
だらしない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

trang phục, đời sống, công việc luộm thuộm, thiếu kỷ luật; ý chí yếu, đáng chê.

Ví dụ

  1. 服を床に脱ぎ捨てるだらし無い習慣を直したい。

    Tôi muốn sửa thói luộm thuộm vứt quần áo xuống sàn.

  2. 机の上がだらし無く散らかっている。

    Mặt bàn bừa bộn lôi thôi.

  3. 締め切りを何度も忘れるのは仕事がだらし無い。

    Quên hạn nhiều lần là làm việc thiếu kỷ luật.

  4. 少し負けただけで諦めるなんてだらし無い。

    Mới thua chút đã bỏ cuộc thật yếu đuối.

Cách kết hợp thường dùng

  • だらし無い服装

    trang phục luộm thuộm

  • 生活がだらし無い

    sống thiếu nề nếp

  • だらし無く散らかす

    bày bừa bãi

  • 金にだらし無い

    cẩu thả chuyện tiền

  • だらし無い態度

    thái độ thiếu kỷ luật

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ bề ngoài bừa mà phê mạnh thiếu tự quản thời gian, tiền, quan hệ tình cảm. Nói trực tiếp dễ làm tổn thương. Thường viết hiragana “だらしない”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「だらし無い(だらしない)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 共通の目的を持ってまとまった人々の集まり。接尾辞として組織・一行の名称を作る。
  2. 物事が進行・発達する過程を区切った一つ一つの時期・水準。
  3. 工事・事故・災害などで水道からの給水が止まること、または止めること。
  4. 服装・生活・仕事などに締まりや秩序がなく、きちんとしていない。意志が弱く情けない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 服装・生活・仕事などに締まりや秩序がなく、きちんとしていない。意志が弱く情けない。

Giải thích: 「だらし無い」 thường dùng trong cụm 「だらし無い服装」(trang phục luộm thuộm).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2