benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「断定」

Cách đọc
だんてい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa

khẳng định dứt khoát sự việc là sự thật, kết luận mà không để khả năng thiếu chứng cứ.

Ví dụ

  1. 現時点で事故の原因を一つに断定することはできない。

    Hiện chưa thể kết luận nguyên nhân tai nạn chỉ là một.

  2. 医師は検査結果から感染症だと断定した。

    Bác sĩ kết luận là bệnh truyền nhiễm từ kết quả xét nghiệm.

  3. 証拠が少ないのに犯人と断定するのは危険だ。

    Ít chứng cứ mà khẳng định ai là thủ phạm rất nguy hiểm.

  4. 文章の一部だけで筆者の意図を断定しないほうがよい。

    Không nên chỉ dựa một phần bài mà kết luận ý tác giả.

Cách kết hợp thường dùng

  • 原因を断定する

    kết luận nguyên nhân

  • 犯人と断定する

    khẳng định là thủ phạm

  • 断定を避ける

    tránh kết luận dứt khoát

  • 断定的な表現

    cách nói khẳng định

  • 事実だと断定する

    khẳng định là sự thật

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ mạnh nói dứt khoát “là...” dựa chứng cứ, phán đoán. “推定” còn bất định. Giọng khẳng định là cách nói như không cho phản bác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「断定(だんてい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 十分な証拠がない可能性を残さず、ある事柄を確実な事実・結論として言い切る。
  2. 神仏・人・自分自身に対し、約束や決意を必ず守ると固く言明する。
  3. 雨や雪が地面にしみ込み、土・岩石の隙間や地下の層に存在する水。
  4. 現在からそれほど時間がたたないうちに。遠くない将来に。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 十分な証拠がない可能性を残さず、ある事柄を確実な事実・結論として言い切る。

Giải thích: 「断定」 thường dùng trong cụm 「原因を断定する」(kết luận nguyên nhân).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2