蹴る
Nghĩa đá; sút; bác bỏ; từ chối
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa đá; sút; bác bỏ; từ chối
Nghĩa hiểm trở; dốc đứng; nghiêm nghị; gay go
Nghĩa tham quan học tập; quan sát thực tế; dự thính
Nghĩa khiêm tốn; nhún nhường
Nghĩa đào tạo; tập huấn; bồi dưỡng nghiệp vụ
Nghĩa khiêm nhường; tự hạ mình
Nghĩa chính quyền tỉnh; trụ sở tỉnh
Nghĩa kính hiển vi
Nghĩa hết sức; hết mình; quyết liệt
Nghĩa nghệ thuật biểu diễn; giới giải trí
Nghĩa ngoại khoa; khoa phẫu thuật
Nghĩa tăng vọt; tăng mạnh đột ngột
Nghĩa hạ tuần; khoảng mười ngày cuối tháng
Nghĩa nước thải; hệ thống thoát nước
Nghĩa guốc gỗ geta của Nhật
Nghĩa lương tháng
Nghĩa cuối tháng
Nghĩa thô tục; kém sang; thiếu phẩm cách
Nghĩa bản thảo; bản nháp; bài phát biểu viết sẵn
Nghĩa nghiêm ngặt; chặt chẽ; kỹ lưỡng
Nghĩa giai đoạn hiện tại; ở thời điểm này
Nghĩa giới hạn; mức tối đa chịu được
Nghĩa thực tế; quả thật; hiện đang
Nghĩa nguyên lý; quy luật cơ bản
Nghĩa nguyên liệu; vật liệu thô
Nghĩa nhớ nhung; mong nhớ; luyến tiếc
Nghĩa cầu xin; khẩn cầu; yêu cầu
Nghĩa công nhân nhà máy
Nghĩa tiền xu; đồng xu
Nghĩa tác hại xã hội do ô nhiễm; ô nhiễm gây hại cho cộng đồng
Nghĩa thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật thủ công
Nghĩa hiếu thảo; báo hiếu
Nghĩa giao nhau; cắt nhau
Nghĩa giảng viên; người hướng dẫn khóa học
Nghĩa như vậy; bằng cách này; thế là
Nghĩa tòa nhà trường học
Nghĩa công trình; thi công; sửa chữa
Nghĩa cớ; lý do viện ra; cái cớ
Nghĩa nước hoa
Nghĩa trình độ cao; mức cao
Nghĩa công chính; công bằng; vô tư
Nghĩa công tích; thành tựu; đóng góp
Nghĩa tia sáng; chùm sáng
Nghĩa cấu trúc; kết cấu
Nghĩa thay phiên; đổi ca; thay người
Nghĩa đất canh tác; đất nông nghiệp
Nghĩa sân trường
Nghĩa trường trung học phổ thông
Nghĩa độ cao; trình độ cao; tiên tiến
Nghĩa công bố; công khai
Nghĩa khoáng vật
Nghĩa công vụ; công việc công
Nghĩa mục; hạng mục
Nghĩa lá đỏ mùa thu; lá đổi màu vào mùa thu
Nghĩa hiệu lực; hiệu nghiệm; tác dụng
Nghĩa làm cháy; làm khét; làm xém
Nghĩa quốc vương; quân chủ
Nghĩa quốc tịch
Nghĩa bị cháy; bị khét; bị xém
Nghĩa đầu mối; điều chợt nghĩ tới; biết đôi chút
Nghĩa hiểu; nắm vững; nhận và ý thức trách nhiệm
Nghĩa lạnh cóng; tê cóng vì lạnh
Nghĩa ghế đẩu; chỗ ngồi
Nghĩa ngồi xuống
Nghĩa hạt tiêu; tiêu
Nghĩa làm; chế tạo; chuẩn bị
Nghĩa chà; cọ; xoa
Nghĩa chính tôi mới phải nói vậy; tôi cũng vậy
Nghĩa tiền tiêu vặt
Nghĩa cổ điển; tác phẩm kinh điển; cổ văn
Nghĩa đàn koto; đàn tranh Nhật Bản
Nghĩa nhờ chuyển lời; nhờ chuyển đồ
Nghĩa cách dùng từ; cách nói năng
Nghĩa hôm nọ; dạo trước; lần trước
Nghĩa làm đổ; làm rơi; than phiền
Nghĩa bị đổ; tràn ra; lộ ra
Nghĩa ngón út; ngón chân út
Nghĩa chịu đựng; kìm nén; nhịn
Nghĩa lăn; làm lăn; làm ngã
Nghĩa lăn; ngã; nằm lăn lóc
Nghĩa sự pha trộn; hỗn hợp
Nghĩa thực đơn; kế hoạch món ăn
Nghĩa cờ vây
Nghĩa số; kỳ; hiệu
Nghĩa cưỡng ép; áp đặt; quá quyết liệt
Nghĩa liên hợp; kết hợp; chung
Nghĩa tính hợp lý; lẽ hợp lý
Nghĩa hợp lưu; nhập dòng; hội quân
Nghĩa năng lực ngoại ngữ; khả năng ngôn ngữ
Nghĩa đã vất vả rồi; cảm ơn đã cố gắng
Nghĩa bảng năm mươi âm tiếng Nhật
Nghĩa cảm ơn vì bữa ăn; tôi đã dùng xong
Nghĩa lâu không liên lạc; lâu không thăm hỏi
Nghĩa xin lỗi; tha lỗi nhé
Nghĩa có ai ở nhà không; xin phép làm phiền
Nghĩa giải trí; tiêu khiển
Nghĩa Đứng sau thể て của động từ để khuyên người nghe thử làm; thường do người trên dùng với trẻ em hoặc người thân.