扇ぐ
Nghĩa quạt; phe phẩy tạo gió
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 161 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa quạt; phe phẩy tạo gió
Nghĩa trắng bệch; tái xanh
Nghĩa kinh ngạc đến cạn lời; ngán ngẩm
Nghĩa cái ngáp
Nghĩa đến cùng; nhất quyết; chỉ là
Nghĩa kế tiếp; hôm sau
Nghĩa lúc rạng sáng
Nghĩa ngưỡng mộ; ao ước
Nghĩa ngủ nướng; dậy muộn
Nghĩa dấu chân; dấu tích
Nghĩa nếm; trải nghiệm sâu sắc
Nghĩa giữ hộ; trông nom; tiếp nhận trách nhiệm
Nghĩa chỗ này chỗ kia; khắp nơi
Nghĩa nén; rút gọn
Nghĩa trơ trẽn; mặt dày
Nghĩa tên và địa chỉ người nhận
Nghĩa quậy phá; vùng vẫy dữ dội
Nghĩa tràn ra; tràn đầy
Nghĩa mỡ; chất béo động vật
Nghĩa hơ; nướng sơ trên lửa
Nghĩa cửa chớp chống mưa bên ngoài
Nghĩa nuông chiều
Nghĩa đan; bện
Nghĩa nguy hiểm; mong manh
Nghĩa thô bạo; thô; dữ dội
Nghĩa tóm tắt cốt truyện
Nghĩa tranh giành; cạnh tranh; đấu tranh
Nghĩa một lần nữa; lại từ đầu
Nghĩa sửa đổi; thay đổi; xem lại
Nghĩa viết và xuất bản tác phẩm
Nghĩa đáng biết ơn; quý giá
Nghĩa cái này cái kia; đủ thứ
Nghĩa trở nên dữ dội; xuống cấp; hoang hóa
Nghĩa bận rộn hối hả
Nghĩa dễ dãi; đơn giản
Nghĩa ra lệnh; mách
Nghĩa giới y học
Nghĩa nghỉ xả hơi; thư giãn
Nghĩa ý nghĩa; giá trị
Nghĩa chăm sóc và nuôi dạy trẻ nhỏ
Nghĩa một phần; phần nào
Nghĩa nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản
Nghĩa từ đó trở đi; kể từ
Nghĩa dũng cảm; hùng dũng
Nghĩa ăn, mặc và ở; nhu cầu cơ bản
Nghĩa xấu bụng; cố tình làm khó
Nghĩa ngày trước hôm kia; ba ngày trước
Nghĩa năm kia; hai năm trước
Nghĩa đồng loạt; cùng một lúc
Nghĩa cố định; nhất định; một mức độ nào đó
Nghĩa tôi đi rồi sẽ về; xin phép đi (cách nói lịch sự)
Nghĩa từ lúc nào không hay; chẳng biết từ bao giờ
Nghĩa di dời; chuyển địa điểm; chuyển giao quyền hoặc tài sản
Nghĩa chị hoặc em họ nữ; trong cách viết bằng kana thường cũng có thể chỉ anh chị em họ nói chung
Nghĩa giếng nước
Nghĩa vĩ độ
Nghĩa lên mặt; ra oai; tỏ thái độ hách dịch
Nghĩa tỏ ra không thích; tỏ vẻ miễn cưỡng hoặc phản đối
Nghĩa cuối cùng; sắp đến lúc quyết định; ngày càng
Nghĩa rang; sao khô các loại hạt hoặc thực phẩm
Nghĩa đồ đựng; vật chứa như hộp, túi hoặc lọ
Nghĩa chúc mừng; ăn mừng một dịp vui
Nghĩa lực hút; lực hấp dẫn
Nghĩa cây trồng trong vườn hoặc trong chậu
Nghĩa đói khát; bị thiếu ăn; khao khát
Nghĩa làm nổi; để lộ trên nét mặt; hình dung trong đầu
Nghĩa nổi; lơ lửng; lạc lõng; tiết kiệm được
Nghĩa xin nghe; xin tiếp nhận; xin đảm nhận (khiêm nhường ngữ)
Nghĩa việc nhận; sự tiếp nhận; giấy biên nhận
Nghĩa phụ trách; đảm nhiệm một công việc hoặc phạm vi
Nghĩa lờ mờ; tối mờ; thiếu ánh sáng
Nghĩa pha loãng; làm nhạt; làm giảm mức độ
Nghĩa bài hát; tiếng hát; việc ca hát
Nghĩa cuộc trao đổi, họp bàn trước để thống nhất công việc
Nghĩa phủ nhận; bác bỏ; át hoặc triệt tiêu
Nghĩa phản chiếu; chiếu hình ảnh lên màn hình hoặc bề mặt
Nghĩa được chụp hoặc ghi lại trong ảnh hay video
Nghĩa được phản chiếu hoặc hiển thị; trông hài hòa, hợp với
Nghĩa gật đầu để biểu thị đồng ý hoặc hiểu
Nghĩa có hay không; sự hiện diện hoặc vắng mặt
Nghĩa chôn; lấp đầy; bù vào chỗ trống, thiếu hụt hoặc khoảng cách
Nghĩa kính trọng; tôn kính
Nghĩa lật mặt; lật ngược; lộn từ trong ra ngoài
Nghĩa cửa sau; lối vào phía sau; con đường không chính thức
Nghĩa bói; xem vận; dự đoán tương lai
Nghĩa lòng oán hận; mối hận
Nghĩa oán hận; căm giận; trách móc
Nghĩa ghen tị; ngưỡng mộ và mong mình cũng có được
Nghĩa ghen tị; ao ước có được như người khác
Nghĩa doanh số; doanh thu bán hàng; lượng bán ra
Nghĩa tình hình tiêu thụ; mức độ bán chạy
Nghĩa kênh đào dùng cho tàu thuyền hoặc vận chuyển nước
Nghĩa rất nhiều; hơn hẳn; hết sức, dùng nhiều sức
Nghĩa câu hoặc văn bản viết bằng tiếng Anh
Nghĩa Anh-Nhật; từ điển giải thích tiếng Anh bằng tiếng Nhật
Nghĩa chất lỏng
Nghĩa ờ; ừm, tiếng đệm khi đang suy nghĩ hoặc do dự
Nghĩa màu vẽ; chất màu dùng để vẽ tranh
Nghĩa giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao, quan trọng
Nghĩa tiệc; buổi liên hoan