benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 677 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

修士

Cách đọc
しゅうし
Từ loại
noun

Nghĩa Một bằng cấp được trao cho người hoàn thành chương trình thạc sĩ của một trường đại học, hoặc người nhận được bằng này.

Xem chi tiết

修飾

Cách đọc
しゅうしょく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thêm đồ trang trí vào vẻ ngoài hoặc cách biểu hiện của một vật.

Xem chi tiết

収拾

Cách đọc
しゅうしゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sắp xếp tình trạng hỗn loạn và đưa trở lại trạng thái có thể kiểm soát.

Xem chi tiết

収束

Cách đọc
しゅうそく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tình trạng hỗn loạn, dịch bệnh hoặc đối lập lắng xuống và trở lại bình thường.

Xem chi tiết

周到

Cách đọc
しゅうとう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Rất chú ý đến từng chi tiết, luôn chuẩn bị kỹ lưỡng và cẩn thận.

Xem chi tiết

収容

Cách đọc
しゅうよう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tiếp nhận người hoặc vật vào bên trong một cơ sở hay không gian.

Xem chi tiết

手腕

Cách đọc
しゅわん
Từ loại
noun

Nghĩa Kỹ năng thực tế để xử lý mọi thứ và đạt được kết quả.

Xem chi tiết

取材

Cách đọc
しゅざい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thu thập thông tin, chứng cứ và tài liệu tại hiện trường để viết các bài báo, chương trình, tác phẩm, vv.

Xem chi tiết

そびえる

Cách đọc
そびえる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Núi, tòa nhà, v.v. đứng cao nổi bật so với xung quanh.

Xem chi tiết

素朴

Cách đọc
そぼく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tự nhiên và giản dị, không trang trí cầu kỳ hay phức tạp nhân tạo.

Xem chi tiết

措置

Cách đọc
そち
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Biện pháp hoặc cách xử lý cụ thể được thực hiện để ứng phó một vấn đề hay tình hình.

Xem chi tiết

育ち

Cách đọc
そだち
Từ loại
noun

Nghĩa Sự trưởng thành của sinh vật, hoặc nền tảng giáo dưỡng một người đã nhận được và biểu hiện của nó.

Xem chi tiết

添える

Cách đọc
そえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Thêm vật nhỏ hoặc phần bổ sung vào vật chính.

Xem chi tiết

疎外

Cách đọc
そがい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đẩy một người ra khỏi tập thể hoặc mối quan hệ và không đối xử với họ như thành viên.

Xem chi tiết

そぐう

Cách đọc
そぐう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Phù hợp và thích đáng với mục đích, điều kiện, phương châm hoặc tiêu chí khác.

Xem chi tiết

そぐわない

Cách đọc
そぐわない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Không phù hợp với bầu không khí, mục đích hoặc tính cách của người nào đó.

Xem chi tiết

素地

Cách đọc
そじ
Từ loại
noun

Nghĩa Tố chất làm nền tảng để năng lực hoặc tính chất phát triển.

Xem chi tiết

そっけない

Cách đọc
そっけない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Không thể hiện sự quan tâm hoặc thân thiện, khiến người khác cảm thấy lạnh nhạt.

Xem chi tiết

損なう

Cách đọc
そこなう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Gây ảnh hưởng xấu đến trạng thái tốt của vật hoặc quan hệ với người khác.

Xem chi tiết

其処ら

Cách đọc
そこら
Từ loại
pronoun

Nghĩa Khu vực quanh đó hoặc vùng lân cận.

Xem chi tiết

束縛

Cách đọc
そくばく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hạn chế hành động tự do của một người bằng quy tắc, mối quan hệ, quan niệm v.v.

Xem chi tiết

側面

Cách đọc
そくめん
Từ loại
noun

Nghĩa Mặt bên của vật thể, không phải mặt trước hoặc mặt sau.

Xem chi tiết

促進

Cách đọc
そくしん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tác động để sự việc tiến triển nhanh hơn, thúc đẩy sự phát triển hoặc hiện thực hóa.

Xem chi tiết

即する

Cách đọc
そくする
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Phù hợp với sự thật, thực tế, nguyên tắc v.v. và dựa trên những điều đó.

Xem chi tiết

即座に

Cách đọc
そくざに
Từ loại
adverb

Nghĩa Ngay tại chỗ, không để mất thời gian.

Xem chi tiết

染まる

Cách đọc
そまる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Bám thuốc nhuộm hoặc màu và trở thành màu đó.

Xem chi tiết

染める

Cách đọc
そめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Dùng thuốc nhuộm hoặc chất tương tự để tạo màu cho một vật.

Xem chi tiết

背く

Cách đọc
そむく
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Không tuân theo mệnh lệnh, hứa hẹn, kỳ vọng, lý trí,... và hành động trái ngược.

Xem chi tiết

備え付ける

Cách đọc
そなえつける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Lắp thiết bị hoặc dụng cụ cần thiết ở một vị trí cố định để có thể dùng bất cứ lúc nào.

Xem chi tiết

備わる

Cách đọc
そなわる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Thiết bị hoặc chức năng cần thiết đã có đầy đủ ở một vật hay nơi.

Xem chi tiết

尊大

Cách đọc
そんだい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tự cho mình là cao quý và có thái độ coi thường người khác.

Xem chi tiết

損益

Cách đọc
そんえき
Từ loại
noun

Nghĩa Khoản lỗ và khoản lãi phát sinh trong kinh doanh hoặc giao dịch.

Xem chi tiết

園

Cách đọc
その
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi được trồng cây cỏ và chỉnh trang để thưởng ngoạn hoặc canh tác.

Xem chi tiết

その場しのぎ

Cách đọc
そのばしのぎ
Từ loại
noun

Nghĩa Cách xử lý không mang tính căn bản, chỉ nhằm tạm thời vượt qua vấn đề trước mắt.

Xem chi tiết

損失

Cách đọc
そんしつ
Từ loại
noun

Nghĩa Việc mất tài sản, lợi ích hoặc giá trị do tai nạn, giao dịch, bỏ lỡ cơ hội v.v., hoặc lượng bị mất.

Xem chi tiết

そっぽ

Cách đọc
そっぽ
Từ loại
noun

Nghĩa Hướng khác với phía đối phương, đặc biệt là hướng quay mặt đi.

Xem chi tiết

逸らす

Cách đọc
そらす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Chuyển ánh nhìn, sự chú ý hoặc chủ đề khỏi đối tượng ban đầu sang hướng khác.

Xem chi tiết

反らす

Cách đọc
そらす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Uốn vật thẳng hoặc cơ thể thành hình cung để nó cong nhô ra phía ngoài.

Xem chi tiết

それ故

Cách đọc
それゆえ
Từ loại
conjunction

Nghĩa Liên từ dùng sự việc đã nêu trước đó làm lý do để dẫn đến kết luận phía sau.

Xem chi tiết

反り

Cách đọc
そり
Từ loại
noun

Nghĩa Đường cong của một tấm ván, cơ thể, v.v., hoặc sự uốn cong của nó thành hình cung.

Xem chi tiết

揃い

Cách đọc
そろい
Từ loại
noun

Nghĩa Một bộ có chủng loại, hình dạng, hoa văn v.v. đồng nhất.

Xem chi tiết

蘇生

Cách đọc
そせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoạt động sống sắp mất được phục hồi, trở lại trạng thái sống.

Xem chi tiết

阻止

Cách đọc
そし
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Ngăn chặn một hành động hoặc tình hình không mong muốn được thực hiện hay tiếp diễn.

Xem chi tiết

素知らぬ

Cách đọc
そしらぬ
Từ loại
prenominal

Nghĩa Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra đã biết.

Xem chi tiết

訴訟

Cách đọc
そしょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thủ tục tranh chấp tại tòa án để yêu cầu phán quyết hoặc biện pháp pháp lý.

Xem chi tiết

そそのかす

Cách đọc
そそのかす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Cám dỗ hoặc kích động người khác để họ thực hiện một hành động.

Xem chi tiết

そそる

Cách đọc
そそる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Khơi dậy mạnh cảm xúc, sự quan tâm hoặc cảm giác thèm ăn.

Xem chi tiết

そつ

Cách đọc
そつ
Từ loại
noun

Nghĩa Sai sót hoặc thiếu sót do sơ suất hay thiếu chú ý.

Xem chi tiết

沿う

Cách đọc
そう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Đi theo các đường dài, sông, đường bộ,... mà không rời xa chúng.

Xem chi tiết

僧

Cách đọc
そう
Từ loại
noun

Nghĩa Người xuất gia, giữ giới luật Phật giáo và thực hiện tu hành, truyền đạo cùng nghi lễ.

Xem chi tiết

添う

Cách đọc
そう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Thỏa mãn những mong muốn, kỳ vọng, chính sách,... và thực hiện chúng.

Xem chi tiết

相場

Cách đọc
そうば
Từ loại
noun

Nghĩa Mức giá phổ biến của hàng hóa, cổ phiếu, tiền tệ v.v. được giao dịch trên thị trường.

Xem chi tiết

装備

Cách đọc
そうび
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trang bị máy móc, dụng cụ cần thiết cho một mục đích, hoặc chỉ toàn bộ số trang bị đó.

Xem chi tiết

壮大

Cách đọc
そうだい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Quy mô hoặc ý tưởng vô cùng lớn, đường bệ và ấn tượng.

Xem chi tiết

騒動

Cách đọc
そうどう
Từ loại
noun

Nghĩa Sự kiện hoặc vụ náo động cuốn nhiều người vào và làm xã hội hay tổ chức hỗn loạn.

Xem chi tiết

総合

Cách đọc
そうごう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Gộp nhiều thông tin hoặc yếu tố và xử lý như một tổng thể.

Xem chi tiết

双璧

Cách đọc
そうへき
Từ loại
noun

Nghĩa Hai người hoặc hai sự vật cùng đứng đầu trong một lĩnh vực và đều vô cùng xuất sắc.

Xem chi tiết

壮快

Cách đọc
そうかい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cảm giác tinh thần phấn chấn và được tiếp thêm sức lực trước cảnh tượng hoặc hành động có quy mô lớn.

Xem chi tiết

総会

Cách đọc
そうかい
Từ loại
noun

Nghĩa Cơ quan quyết định cao nhất gồm toàn thể hội viên, cổ đông v.v. của một tổ chức.

Xem chi tiết

創刊

Cách đọc
そうかん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Bắt đầu phát hành một ấn phẩm định kỳ mới như báo hoặc tạp chí.

Xem chi tiết

早急

Cách đọc
そうきゅう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Bắt tay vào việc gấp, không để chậm trễ.

Xem chi tiết

遭難

Cách đọc
そうなん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Gặp tai nạn hoặc thiên tai ở núi, biển v.v. và không thể tự trở về nơi an toàn.

Xem chi tiết

相応

Cách đọc
そうおう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tương xứng và phù hợp với năng lực, địa vị, giá cả v.v.

Xem chi tiết

壮烈

Cách đọc
そうれつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Hành động quyết liệt và dũng cảm, không sợ nguy hiểm hay cái chết.

Xem chi tiết

創立

Cách đọc
そうりつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Lần đầu thành lập một trường học, đoàn thể hoặc cơ quan và bắt đầu hoạt động của nó.

Xem chi tiết

捜査

Cách đọc
そうさ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoạt động của cảnh sát hoặc công tố nhằm thu thập chứng cứ để làm rõ sự thật vụ án và thủ phạm.

Xem chi tiết

相殺

Cách đọc
そうさい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Các tác động hoặc khoản tiền theo hướng trái ngược triệt tiêu lẫn nhau.

Xem chi tiết

捜索

Cách đọc
そうさく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tìm kiếm trên phạm vi rộng để phát hiện người mất tích hoặc đồ vật thất lạc.

Xem chi tiết

装飾

Cách đọc
そうしょく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trang trí để làm cho đồ vật, không gian hoặc cơ thể đẹp hơn, hoặc chỉ chính vật trang trí đó.

Xem chi tiết

奏する

Cách đọc
そうする
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Chơi nhạc cụ, làm âm nhạc vang lên.

Xem chi tiết

装填

Cách đọc
そうてん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nạp đạn dược hoặc vật liệu vào súng, máy móc v.v. để có thể sử dụng.

Xem chi tiết

創造

Cách đọc
そうぞう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nghĩ ra và tạo thành hình một giá trị, tác phẩm hoặc cơ chế mới.

Xem chi tiết

素養

Cách đọc
そよう
Từ loại
noun

Nghĩa Kiến thức hoặc năng lực cơ bản trong một lĩnh vực, có được nhờ học tập và kinh nghiệm.

Xem chi tiết

素材

Cách đọc
そざい
Từ loại
noun

Nghĩa Vật liệu làm cơ sở để tạo ra sản phẩm hoặc món ăn.

Xem chi tiết

すばしっこい

Cách đọc
すばしっこい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Di chuyển nhanh nhẹn, nhẹ nhàng đến mức khó bắt được.

Xem chi tiết

素早い

Cách đọc
すばやい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Động tác rất nhanh và không thừa thãi.

Xem chi tiết

据える

Cách đọc
すえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Đặt vật ở một vị trí nhất định và giữ cho ổn định, không dịch chuyển.

Xem chi tiết

末頼もしい

Cách đọc
すえたのもしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Có thể đặt nhiều kỳ vọng vào sự trưởng thành hoặc hoạt động trong tương lai.

Xem chi tiết

据え付ける

Cách đọc
すえつける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Cố định và lắp đặt máy móc hay thiết bị tại vị trí quy định.

Xem chi tiết

すがる

Cách đọc
すがる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Bám vật hoặc người để đỡ cơ thể hay không rời ra.

Xem chi tiết

清々しい

Cách đọc
すがすがしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Không khí hoặc cảnh vật trong lành, khiến tinh thần và cơ thể sảng khoái dễ chịu.

Xem chi tiết

過ぎ

Cách đọc
すぎ
Từ loại
suffix

Nghĩa Sau khi vượt qua các tiêu chuẩn về thời gian, tuổi tác,...

Xem chi tiết

直ぐ

Cách đọc
すぐ
Từ loại
adverb

Nghĩa Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức, ngay tại chỗ.

Xem chi tiết

水田

Cách đọc
すいでん
Từ loại
noun

Nghĩa Thửa ruộng được giữ ngập nước để trồng lúa hoặc cây tương tự.

Xem chi tiết

水源

Cách đọc
すいげん
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi gốc cung cấp nước cho sông, hệ thống cấp nước hoặc nguồn tương tự.

Xem chi tiết

衰弱

Cách đọc
すいじゃく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cơ thể và chức năng cơ thể suy yếu rõ rệt do bệnh tật, thiếu dinh dưỡng, mệt mỏi hoặc nguyên nhân tương tự.

Xem chi tiết

遂行

Cách đọc
すいこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thực hiện đến cùng nhiệm vụ, kế hoạch, trách nhiệm hoặc công việc tương tự.

Xem chi tiết

睡魔

Cách đọc
すいま
Từ loại
noun

Nghĩa Cơn buồn ngủ mạnh đến khó nén ý muốn ngủ.

Xem chi tiết

推理

Cách đọc
すいり
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Liên kết lôgic các sự thật hoặc manh mối đã biết để rút ra kết luận chưa biết.

Xem chi tiết

水洗

Cách đọc
すいせん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Rửa vật bằng cách cho nước chảy qua hoặc đưa vật qua nước.

Xem chi tiết

推進

Cách đọc
すいしん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tác dụng lực làm vật thể tiến về phía trước.

Xem chi tiết

推測

Cách đọc
すいそく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Dựa trên thông tin hoặc manh mối hạn chế để phán đoán một điều chưa xác định có lẽ là như vậy.

Xem chi tiết

吹奏

Cách đọc
すいそう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Biểu diễn bằng cách thổi hơi vào nhạc cụ hơi.

Xem chi tiết

衰退

Cách đọc
すいたい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Ngành công nghiệp, đô thị, văn hóa, thế lực hoặc đối tượng tương tự mất trạng thái hưng thịnh và giảm quy mô hay sức sống.

Xem chi tiết

筋道

Cách đọc
すじみち
Từ loại
noun

Nghĩa Logic nối kết suy nghĩ hoặc lời giải thích mà không mâu thuẫn.

Xem chi tiết

素性

Cách đọc
すじょう
Từ loại
noun

Nghĩa Xuất thân, danh tính và quá trình sống trước đó của một người.

Xem chi tiết

透かす

Cách đọc
すかす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Chúng nhìn qua những khoảng trống và những vật thể trong suốt, nhìn vào phía bên kia.

Xem chi tiết

健やか

Cách đọc
すこやか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Khỏe mạnh cả thân lẫn tâm và lớn lên, sinh sống đầy sức sống.

Xem chi tiết

鋤く

Cách đọc
すく
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Dùng cày hoặc dụng cụ tương tự xới đất để canh tác ruộng đồng.

Xem chi tiết

救い

Cách đọc
すくい
Từ loại
noun

Nghĩa Cứu một người khỏi nguy hiểm hoặc đau khổ.

Xem chi tiết