benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「そつ」

Cách đọc
そつ
Từ loại
noun

Nghĩa

Sai sót hoặc thiếu sót do sơ suất hay thiếu chú ý.

Giải thích

Chỉ khuyết điểm hoặc thiếu sót nhỏ trong cách làm việc hay ứng xử; hiện nay thường dùng ở dạng phủ định.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ khuyết điểm hoặc thiếu sót nhỏ trong cách làm việc hay ứng xử; hiện nay thường dùng ở dạng phủ định.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Sai sót hoặc thiếu sót do sơ suất hay thiếu chú ý.

Ví dụ

  1. 彼は来客への挨拶から資料の準備まで、そつがない。

    Từ chào khách đến chuẩn bị tài liệu, anh ấy xử lý chu toàn không chút sơ suất.

  2. 新人は初めての司会をそつなくこなした。

    Nhân viên mới đã hoàn thành trôi chảy lần dẫn chương trình đầu tiên.

  3. 彼女の応対にはそつがなく、安心して任せられる。

    Cách ứng xử của cô ấy chu toàn, không sơ suất nên có thể yên tâm giao phó.

Cách kết hợp thường dùng

  • そつがない

    không sơ suất

  • そつなくこなす

    hoàn thành trôi chảy

  • そつのない応対

    cách ứng xử chu toàn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dạng tiêu biểu là 'không sơ suất' và 'hoàn thành trôi chảy', nghĩa là không bỏ sót điểm cần thiết và xử lý khéo léo. Thường dùng dạng phủ định hơn dạng khẳng định 'có sơ suất'.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「そつ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 線・川・道などの長い形のそばを離れずに進む。
  2. 出家して仏教の戒律を守り、修行・布教・儀礼を行う人。
  3. 希望・期待・方針などに合い、それを満たす。
  4. 手落ちや注意不足による失敗・抜け。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 手落ちや注意不足による失敗・抜け。

Giải thích: 「そつ」 thường dùng trong cụm 「そつがない」(không sơ suất).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1