benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「鋤く」

Cách đọc
すく
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Dùng cày hoặc dụng cụ tương tự xới đất để canh tác ruộng đồng.

Giải thích

Chỉ công việc dùng nông cụ xới và làm tơi đất để có thể gieo trồng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ công việc dùng nông cụ xới và làm tơi đất để có thể gieo trồng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Dùng cày hoặc dụng cụ tương tự xới đất để canh tác ruộng đồng.

Ví dụ

  1. 農家は春の種まきに備えて畑を鋤いた。

    Nông dân cày ruộng để chuẩn bị gieo hạt mùa xuân.

  2. 固くなった土を深く鋤いて、空気を入れる。

    Cày sâu lớp đất đã cứng để đưa không khí vào.

  3. 祖父は牛に鋤を引かせて広い畑を鋤く。

    Ông tôi cho bò kéo cày để cày cánh đồng rộng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 畑を鋤く

    cày ruộng

  • 土を鋤く

    cày đất

  • 深く鋤く

    cày sâu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 'cày ruộng', 'cày đất', lấy đối tượng canh tác làm tân ngữ. Từ đồng âm '梳く' là một từ khác, nghĩa là chải tóc bằng lược.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「鋤く(すく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 危険や苦しみから助け出すこと。
  2. 程度や数が、少ないとは言えないほどであるさま。
  3. 手や道具で、液体や細かな物を下から受けて取り上げる。
  4. 鋤などを使って土を掘り返し、畑や田を耕す。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 鋤などを使って土を掘り返し、畑や田を耕す。

Giải thích: 「鋤く」 thường dùng trong cụm 「畑を鋤く」(cày ruộng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1