benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「そびえる」

Cách đọc
そびえる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa

Núi, tòa nhà, v.v. đứng cao nổi bật so với xung quanh.

Giải thích

Diễn tả với sự chú ý đến độ cao phải ngước nhìn hoặc dáng vẻ sừng sững.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả với sự chú ý đến độ cao phải ngước nhìn hoặc dáng vẻ sừng sững.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Núi, tòa nhà, v.v. đứng cao nổi bật so với xung quanh.

Ví dụ

  1. 村の背後には、雪をかぶった山がそびえている。

    Phía sau làng có ngọn núi phủ tuyết sừng sững.

  2. 駅前にそびえる高層ビルが、この町の目印だ。

    Tòa nhà cao tầng sừng sững trước ga là dấu mốc của thị trấn này.

  3. 切り立った岩壁が、行く手にそびえていた。

    Một vách đá dựng đứng sừng sững chắn phía trước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 山がそびえる

    núi sừng sững

  • 空高くそびえる

    vươn cao lên trời

  • 眼前にそびえる

    sừng sững ngay trước mắt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「山がそびえる」「空にそびえる」. Thông thường không dùng cho người chỉ đơn giản là cao lớn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「そびえる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 飾り気や人工的な複雑さがなく、自然で簡単な様子。
  2. 問題・状況に対応するため取る具体的な処置・手段。
  3. 山や建物などが、周囲よりひときわ高く立っている。
  4. 生物が成長すること、または人が受けた養育とその現れ。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 山や建物などが、周囲よりひときわ高く立っている。

Giải thích: 「そびえる」 thường dùng trong cụm 「山がそびえる」(núi sừng sững).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1