Nghĩa
Có thể đặt nhiều kỳ vọng vào sự trưởng thành hoặc hoạt động trong tương lai.
Giải thích
Chủ yếu đánh giá người trẻ hoặc sự nghiệp đang phát triển là có triển vọng về sau.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chủ yếu đánh giá người trẻ hoặc sự nghiệp đang phát triển là có triển vọng về sau.
Nghĩa chính 1
Có thể đặt nhiều kỳ vọng vào sự trưởng thành hoặc hoạt động trong tương lai.
Ví dụ
-
あの新人は技術も姿勢も末頼もしい。
Người mới ấy đầy triển vọng cả về kỹ thuật lẫn thái độ.
-
末頼もしい若者が地域の活動に加わった。
Một thanh niên đầy triển vọng đã tham gia hoạt động địa phương.
-
小規模なチームだが、若い選手たちは末頼もしい。
Dù là đội nhỏ, các cầu thủ trẻ rất có triển vọng.
Cách kết hợp thường dùng
-
末頼もしい青年
thanh niên đầy triển vọng
-
末頼もしい存在
một nhân tố nhiều triển vọng
-
末頼もしい新人
người mới đầy triển vọng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cách nói hơi cổ, thường dùng để đánh giá tích cực một người.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「末頼もしい(すえたのもしい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 機械や設備を所定の場所に固定して設置する。
- 将来の成長や活躍が大いに期待できる。
- 体を支えたり離れないようにしたりするため、物や人につかまる。
- 空気や景色などがさわやかで、心や体がすっきりして気持ちよい。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 将来の成長や活躍が大いに期待できる。
Giải thích: 「末頼もしい」 thường dùng trong cụm 「末頼もしい青年」(thanh niên đầy triển vọng).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
