benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「双璧」

Cách đọc
そうへき
Từ loại
noun

Nghĩa

Hai người hoặc hai sự vật cùng đứng đầu trong một lĩnh vực và đều vô cùng xuất sắc.

Giải thích

Ví hai đối tượng ở đẳng cấp cao nhất, khó phân hơn kém, với một cặp ngọc quý đẹp.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Ví hai đối tượng ở đẳng cấp cao nhất, khó phân hơn kém, với một cặp ngọc quý đẹp.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Hai người hoặc hai sự vật cùng đứng đầu trong một lĩnh vực và đều vô cùng xuất sắc.

Ví dụ

  1. 二人は現代文学の双璧と評される。

    Hai người được đánh giá là cặp tài năng hàng đầu của văn học đương đại.

  2. この二作品が監督初期の双璧をなす。

    Hai tác phẩm này là hai kiệt tác tiêu biểu trong giai đoạn đầu của đạo diễn.

  3. 東西の名園は日本庭園の双璧だ。

    Hai khu vườn nổi tiếng ở miền đông và miền tây là cặp danh viên hàng đầu của Nhật Bản.

Cách kết hợp thường dùng

  • 双璧をなす

    tạo thành một cặp kiệt xuất

  • 業界の双璧

    hai tên tuổi hàng đầu trong ngành

  • 双璧と称される

    được ca ngợi là cặp xuất sắc nhất

Điểm cần lưu ý khi dùng

Luôn chỉ đúng hai đối tượng và ca ngợi họ là hai sự hiện diện đỉnh cao ngang hàng trong cùng lĩnh vực.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「双璧(そうへき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 規模の大きな光景・行動に心が晴れ、元気づけられる様子。
  2. 組織の全会員・株主などを構成員とする最高意思決定会議。
  3. 同じ分野で並び立ち、どちらも非常に優れた二つのもの・二人。
  4. 新聞・雑誌などの定期刊行物を新たに発行し始めること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 同じ分野で並び立ち、どちらも非常に優れた二つのもの・二人。

Giải thích: 「双璧」 thường dùng trong cụm 「双璧をなす」(tạo thành một cặp kiệt xuất).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1