benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「そぐわない」

Cách đọc
そぐわない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Không phù hợp với bầu không khí, mục đích hoặc tính cách của người nào đó.

Giải thích

Diễn tả sự lệch nhau với tính chất sự việc hoặc hoàn cảnh, nên không tương xứng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả sự lệch nhau với tính chất sự việc hoặc hoàn cảnh, nên không tương xứng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Không phù hợp với bầu không khí, mục đích hoặc tính cách của người nào đó.

Ví dụ

  1. 厳粛な式典には、その派手な演出はそぐわない。

    Cách dàn dựng lòe loẹt ấy không phù hợp với buổi lễ trang nghiêm.

  2. 地域の実情にそぐわない規則を、住民と一緒に見直した。

    Chúng tôi cùng cư dân xem lại những quy định không phù hợp thực tế địa phương.

  3. いつもの彼にそぐわない発言だったので、理由を尋ねた。

    Lời nói ấy không giống con người thường ngày của anh ấy nên tôi hỏi lý do.

Cách kết hợp thường dùng

  • 場にそぐわない服装

    trang phục không hợp hoàn cảnh

  • 実情にそぐわない制度

    chế độ không hợp thực tế

  • 目的にそぐわない方法

    phương pháp không hợp mục đích

Điểm cần lưu ý khi dùng

Như 「場にそぐわない」「目的にそぐわない」, dùng 「に」 chỉ tiêu chuẩn không phù hợp. Dạng này đã mang nghĩa phủ định, nói về sự không tương thích với đối tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「そぐわない」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 能力・性質が発達するもとになる資質。
  2. 相手への関心や親しみを示さず、冷たく感じられる。
  3. 雰囲気や目的、その人の性質などに合わず、ふさわしくない。
  4. 足を覆い、靴の内側にはく衣類。靴下。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 雰囲気や目的、その人の性質などに合わず、ふさわしくない。

Giải thích: 「そぐわない」 thường dùng trong cụm 「場にそぐわない服装」(trang phục không hợp hoàn cảnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1