打撲
Nghĩa Cơ thể bị va đập mạnh, mô bên trong tổn thương nhưng da không bị rách.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 566 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Cơ thể bị va đập mạnh, mô bên trong tổn thương nhưng da không bị rách.
Nghĩa Trạng thái quần áo quá rộng, thừa nhiều quanh cơ thể.
Nghĩa Một cú đánh vật lý mạnh hoặc tổn thất lớn về kinh tế hay tinh thần.
Nghĩa Mạnh mẽ phá bỏ và loại trừ chướng ngại, thói xấu, chế độ cũ v.v.
Nghĩa Phân rắn hoặc bán rắn được thải ra ngoài sau tiêu hóa.
Nghĩa Cuốn tài liệu ghi lời thoại, động tác và trình tự của kịch, phim, chương trình phát sóng v.v.
Nghĩa Đứng đầu về thứ tự hoặc thứ hạng.
Nghĩa Trạng thái một vật tốt, nỗ lực hoặc kế hoạch bị hủy hoại hoàn toàn và trở nên vô ích.
Nghĩa Hành động dứt khoát mà không sợ nguy hiểm hay thất bại.
Nghĩa Dùng một vật khác cho cùng mục đích thay cho vật vốn được sử dụng.
Nghĩa Mở ra lối thoát cho tình hình bế tắc và đưa nó tới giải pháp.
Nghĩa Hai bên đạt thỏa thuận về các điều kiện đang đàm phán và đi đến kết luận cuối cùng.
Nghĩa Tiến lên trong khi liên tục uốn cong sang trái và phải như chuyển động của rắn.
Nghĩa Hai bên đối lập cùng nhượng bộ một phần và tìm điểm trung gian có thể chấp thuận.
Nghĩa Nơi cao hơn một bậc để người ta bước lên khi diễn thuyết, làm lễ v.v.
Nghĩa Quốc hội v.v. chính thức truy cứu hành vi bất hợp pháp hoặc sai trái của công chức và yêu cầu bãi nhiệm.
Nghĩa Nói dứt khoát, rõ ràng, không để lại nghi ngờ hay mơ hồ.
Nghĩa Mọi người thống nhất và hợp tác vì mục tiêu chung.
Nghĩa Gạt bỏ phản đối và khó khăn, thực hiện kế hoạch với quyết tâm mạnh mẽ.
Nghĩa Bề mặt bên trong lộ ra khi cắt một vật.
Nghĩa Từ thân mật để phụ nữ gọi chồng mình hoặc chồng người khác.
Nghĩa Một phần nhỏ của vật hoặc thông tin bị vỡ hay tách ra.
Nghĩa Tính chất vật bị biến dạng do lực rồi có xu hướng trở lại hình dạng ban đầu.
Nghĩa Thái độ dứt khoát hoặc điều gì rõ ràng không thể nghi ngờ.
Nghĩa Sự việc lặp lại trạng thái gián đoạn rồi tiếp tục.
Nghĩa Trạng thái cơ thể nặng nề và ngại vận động.
Nghĩa Tác phẩm bị đánh giá là chất lượng kém và ít giá trị.
Nghĩa Khéo léo thăm dò ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi có quyết định chính thức.
Nghĩa Những thứ không cần thiết, những thứ không đáng có, những phần không cần đến của một cái gì đó đã đủ tốt.
Nghĩa Thoát ra ngoài khỏi nơi bị giam giữ hoặc tình huống nguy hiểm.
Nghĩa Thoát khỏi khó khăn, nguy hiểm hoặc trạng thái xấu.
Nghĩa Chính thức rời khỏi tổ chức, liên minh hoặc chế độ mình từng tham gia.
Nghĩa Khi say rượu quá nhiều, người say sẽ không thể đưa ra phán đoán hay hành động bình thường.
Nghĩa To hoặc có quy mô lớn.
Nghĩa Chỗ nổi gồ hoặc sưng bất thường xuất hiện trên da, v.v.
Nghĩa Tất cả những ý kiến và ý tưởng được đưa ra trong các cuộc họp, và không còn gì mới để đưa ra.
Nghĩa Tình cờ gặp một người hoặc sự việc không ngờ tới.
Nghĩa Sửa sai hoặc tình trạng chưa đầy đủ và làm lại từ đầu.
Nghĩa Khu vực nông thôn xa thành phố, với nhiều cánh đồng rộng lớn.
Nghĩa Việc người thành thạo trực tiếp dạy kỹ thuật, bí quyết hoặc kiến thức cho người đi sau để họ kế thừa.
Nghĩa Văn hóa, kỹ thuật và hàng hóa của nước ngoài được truyền bá đến các quốc gia khác.
Nghĩa Các dây dẫn và cáp được làm từ các dẫn kim loại và bao phủ để truyền tải điện.
Nghĩa Câu chuyện được kể lại từ lâu đời, kết hợp với những sự kiện lịch sử.
Nghĩa Việc truyền thông tin, mệnh lệnh, tín hiệu hoặc lực từ một địa điểm hay người này đến địa điểm hay người khác.
Nghĩa Đây là một lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến thiết kế, xây dựng và bảo trì cơ sở hạ tầng công cộng như đường bộ, cầu, sông, cảng.
Nghĩa Nền tảng, nền móng để xây dựng một tòa nhà hoặc vật thể từ dưới lên, hay là nền trụ để tạo nên một thứ gì đó.
Nghĩa Không coi một yếu tố là điều kiện quan trọng, đặt ngoài cân nhắc.
Nghĩa Sàn sumo đắp đất và khoanh vòng bằng bao rơm.
Nghĩa Trong kịch, nhân vật một mình nói tâm tư; cũng chỉ lời thoại ấy.
Nghĩa Có phương pháp hoặc đặc điểm riêng không thấy ở nơi khác.
Nghĩa Một người hoặc một nhóm thiểu số tập trung quyền lực chính trị và cai trị mà không chấp nhận ý kiến của những người khác.
Nghĩa Việc một chủ thể duy nhất kiểm soát thị trường, quyền hoặc tài nguyên khiến người khác không thể sử dụng.
Nghĩa Người đọc các văn bản như sách, báo, bài viết, v.
Nghĩa Không bắt chước người khác mà tạo ra cái mới từ ý tưởng của chính mình.
Nghĩa Tự tin rằng mình là người duy nhất đúng, không quan tâm đến ý kiến hay tình huống của người khác.
Nghĩa Sức mạnh tinh thần để hành động táo bạo trước nỗi sợ hãi và căng thẳng.
Nghĩa Khả năng cảm nhận sự kích thích, thay đổi và cảm xúc của người khác kém.
Nghĩa Bầu trời bị mây dày bao phủ, trông tối tăm và nặng nề.
Nghĩa Từ dùng để lần lượt xác nhận xem trong nhiều lựa chọn thì là những cái nào.
Nghĩa Sản vật được thu hoạch hoặc làm ra tại một vùng đất.
Nghĩa Có kích thước, trọng lượng, tạo cảm giác vững không lay.
Nghĩa Đây là khoảnh khắc cuối cùng có thể thay đổi, khi bạn đang ở trên bờ vực của quyết định và hành động.
Nghĩa Bờ đê bằng đất được đắp dọc sông hoặc kênh để ngăn nước.
Nghĩa Phần trung tâm của cơ thể người hoặc động vật, không gồm đầu, tay và chân.
Nghĩa Việc hòa theo ý kiến, hành động hoặc nhịp điệu của người khác và đi cùng một hướng.
Nghĩa Dáng vẻ hoặc thái độ đường hoàng, có vẻ uy nghi điềm tĩnh.
Nghĩa Việc đặt giấy tờ hoặc đồ vật khác vào cùng một phong bì hay gói với thư hoặc tài liệu.
Nghĩa Một người đi đến một điểm đến với người khác hoặc đưa họ đi cùng.
Nghĩa Để đạt được mục tiêu, tập hợp nhiều nhân lực, vật tư và năng lực để tham gia vào các hoạt động.
Nghĩa Hiểu và cảm thông cho nỗi đau và sự bất hạnh của người khác.
Nghĩa Một cơ sở tập luyện các môn võ thuật như judo, kendo và karate.
Nghĩa Các cá nhân, nhóm và văn hóa khác biệt có thể trở thành hoặc được tạo ra để có cùng một tính chất hay phong cách với môi trường xung quanh.
Nghĩa Cảm nhận và đồng ý với quan điểm và cảm xúc của người khác.
Nghĩa Lý do nội tại hay động cơ khiến người ta hành động.
Nghĩa Các chuyển động, xu hướng hoặc hướng đi của các cá nhân, nhóm, thị trường, tình hình, v.v. cho đến nay hoặc trong tương lai.
Nghĩa Nhiều người sống trong cùng một ngôi nhà, chẳng hạn như gia đình, bạn bè hoặc đối tác.
Nghĩa Cùng lớp hoặc cùng năm học, tương đương với trường học, trình độ, cấp bậc, v.
Nghĩa Các nước hoặc đoàn thể liên kết với cam kết hợp tác vì mục đích chung; cũng chỉ quan hệ hoặc tổ chức đó.
Nghĩa Bằng cách nào đó đạt mục tiêu dù điều kiện chưa đầy đủ.
Nghĩa Việc đưa hệ thống, công nghệ, thiết bị mới từ bên ngoài vào và bắt đầu sử dụng.
Nghĩa Những người hoặc vật thuộc cùng một nhóm hay phân loại xét về tính chất, loại, hành vi v.v.
Nghĩa Từ chỉ sự liên hệ giữa những người có cùng vị trí, thuộc tính hoặc mối quan hệ.
Nghĩa Để chia sẻ cùng một lý tưởng, mục tiêu và ý tưởng.
Nghĩa Nó di chuyển và thay đổi trạng thái theo thời gian và điều kiện.
Nghĩa Được coi là bằng nhau hoặc có cùng mức độ với một tiêu chuẩn nhất định.
Nghĩa Các vật thể hoặc phương tiện di chuyển bất thường, rung động.
Nghĩa Bạn có thể tạm thời không nhớ được những điều bạn biết rõ.
Nghĩa Không có ý nghĩa hay giá trị sâu sắc, đơn giản đến mức ngớ ngẩn.
Nghĩa Ngay tại chỗ, không chậm trễ.
Nghĩa Đứng và tư thế đứng, cách đứng.
Nghĩa Sương, khói, hương thơm... phủ kín một vùng và không tan đi.
Nghĩa Bị kẹt trên đường hoặc giữa chừng, không thể tiến hay lùi.
Nghĩa Trên đường đến nơi cần tới, ghé qua địa điểm đó trong một thời gian ngắn.
Nghĩa Nổi và chuyển động không theo một hướng nhất định trên mặt nước hoặc trong không trung.
Nghĩa Sau khó khăn hoặc chặng đường dài, cuối cùng đến được đích hay kết luận.
Nghĩa Lần theo con đường, manh mối, lịch sử v.v. theo thứ tự.
Nghĩa Động từ có hành động tác động lên một đối tượng và thường đánh dấu đối tượng đó bằng trợ từ o.
Nghĩa Đau đớn hoặc khó chịu rất mạnh, khó nhẫn chịu.
Nghĩa Một thứ từng tồn tại liên tục biến mất hoàn toàn và không còn tiếp nối.
Nghĩa Loại hoặc nhóm gồm những thứ có tính chất giống nhau.