Nghĩa
Tự tin rằng mình là người duy nhất đúng, không quan tâm đến ý kiến hay tình huống của người khác.
Giải thích
Thái độ vị kỷ nêu cao lòng tốt hay công lý nhưng không nghe ý kiến khác và áp đặt phán đoán của mình.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Thái độ vị kỷ nêu cao lòng tốt hay công lý nhưng không nghe ý kiến khác và áp đặt phán đoán của mình.
Nghĩa chính 1
Tự tin rằng mình là người duy nhất đúng, không quan tâm đến ý kiến hay tình huống của người khác.
Ví dụ
-
独善に陥ると周囲の忠告が聞こえなくなる。
Khi rơi vào thái độ tự cho mình là đúng, người ta không còn nghe lời khuyên của xung quanh.
-
支援する側の独善が相手の選択を奪うこともある。
Sự tự cho mình là đúng của phía hỗ trợ đôi khi tước mất lựa chọn của đối phương.
-
彼の提案は独善的だと厳しく批判された。
Đề xuất của anh ấy bị phê phán gay gắt là tự cho mình đúng.
Cách kết hợp thường dùng
-
独善に陥る
rơi vào tự cho mình là đúng
-
独善的な態度
thái độ tự cho mình là đúng
-
独善を戒める
cảnh giác với thái độ tự cho mình là đúng
-
自己満足と独善
tự mãn và tự cho mình là đúng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không phải sự tự tin, mà là đánh giá tiêu cực đối với thái độ tuyệt đối hóa sự đúng đắn của mình và bỏ qua ý kiến, lợi ích của người khác.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「独善(どくぜん)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 恐れや緊張に負けず、大胆に行動する精神的な強さ。
- 刺激・変化・他人の感情などを感じ取る力が弱いさま。
- 自分だけが正しいと信じ、他人の意見や事情を顧みない態度。
- 空が厚い雲に覆われ、暗く重苦しく見えるさま。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 自分だけが正しいと信じ、他人の意見や事情を顧みない態度。
Giải thích: 「独善」 thường dùng trong cụm 「独善に陥る」(rơi vào tự cho mình là đúng).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
