Nghĩa
Bằng cách nào đó đạt mục tiêu dù điều kiện chưa đầy đủ.
Giải thích
Diễn tả việc tuy có khó khăn hoặc thiếu thốn nhưng vẫn vừa đủ đạt kết quả cần thiết.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả việc tuy có khó khăn hoặc thiếu thốn nhưng vẫn vừa đủ đạt kết quả cần thiết.
Nghĩa chính 1
Bằng cách nào đó đạt mục tiêu dù điều kiện chưa đầy đủ.
Ví dụ
-
皆で作業を分担し、締め切りまでにどうにか完成させた。
Mọi người chia nhau công việc và cuối cùng hoàn thành trước hạn.
-
道に迷ったが、地図を頼りにどうにか駅へ着いた。
Tuy bị lạc, tôi dựa vào bản đồ và cuối cùng cũng tới ga.
-
収入は減ったものの、今月はどうにか暮らしていける。
Thu nhập giảm nhưng tháng này tôi vẫn xoay xở sống được.
Cách kết hợp thường dùng
-
どうにか間に合う
vừa kịp
-
どうにか切り抜ける
xoay xở vượt qua
-
どうにか完成させる
cố hoàn thành
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không phải thành công dư dả mà hàm ý đã vất vả mới vừa đủ đạt được.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「どうにか」の意味として最も近いものを選んでください。
- 新しい制度・技術・設備などを外部から取り入れ、使い始めること。
- 十分とは言えない状況でも、何らかの方法で目的を達するさま。
- 性質・種類・行動などが同じ仲間や分類に属するもの。
- 共通の立場・属性・関係をもつ者が互いに関わることを示す語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 十分とは言えない状況でも、何らかの方法で目的を達するさま。
Giải thích: 「どうにか」 thường dùng trong cụm 「どうにか間に合う」(vừa kịp).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
