benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「度外視」

Cách đọc
どがいし
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Không coi một yếu tố là điều kiện quan trọng, đặt ngoài cân nhắc.

Giải thích

Diễn tả không tính điều kiện nhất định khi phán đoán hay hành động.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả không tính điều kiện nhất định khi phán đoán hay hành động.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Không coi một yếu tố là điều kiện quan trọng, đặt ngoài cân nhắc.

Ví dụ

  1. 採算を度外視してでも、地域に必要な便を残したいと考えた。

    Tôi muốn giữ chuyến xe cần cho địa phương dù phải bỏ qua lợi nhuận.

  2. 安全を度外視した日程では、作業を進められない。

    Lịch trình bỏ qua an toàn thì không thể tiến hành công việc.

  3. 年齢を度外視して、実際の技術で参加者を選ぶ。

    Bỏ qua tuổi tác, chọn người tham gia theo kỹ thuật thực tế.

Cách kết hợp thường dùng

  • 採算を度外視する

    bỏ qua tính sinh lợi

  • 危険を度外視する

    bất chấp nguy hiểm

  • 条件を度外視する

    không xét điều kiện

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng を chỉ đối tượng như 採算を度外視する và 危険を度外視する. Chính là loại khỏi tính toán, phán đoán, không phải vô ý quên.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「度外視(どがいし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相撲を取るため、土を盛って俵で円を区切った競技場。
  2. 演劇などで、登場人物が自分の思いを一人で語ること。また、そのせりふ。
  3. ある要素を重要な条件として扱わず、考慮の外に置くこと。
  4. 他には見られない固有の方法・特徴をもつさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. ある要素を重要な条件として扱わず、考慮の外に置くこと。

Giải thích: 「度外視」 thường dùng trong cụm 「採算を度外視する」(bỏ qua tính sinh lợi).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1