benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「同盟」

Cách đọc
どうめい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Các nước hoặc đoàn thể liên kết với cam kết hợp tác vì mục đích chung; cũng chỉ quan hệ hoặc tổ chức đó.

Giải thích

Chỉ việc các nước hay nhóm thiết lập quan hệ hợp tác để đạt mục đích nhất định.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc các nước hay nhóm thiết lập quan hệ hợp tác để đạt mục đích nhất định.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Các nước hoặc đoàn thể liên kết với cam kết hợp tác vì mục đích chung; cũng chỉ quan hệ hoặc tổ chức đó.

Ví dụ

  1. 両国は安全を確保するため、同盟を結んだ。

    Hai nước kết đồng minh để bảo đảm an toàn.

  2. 複数の団体が同盟を組み、共通の要求を掲げた。

    Nhiều đoàn thể lập liên minh và đưa ra yêu cầu chung.

  3. 方針の違いが広がり、長年の同盟関係が揺らいでいる。

    Khác biệt phương hướng ngày càng lớn khiến quan hệ đồng minh lâu năm lung lay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 同盟を結ぶ

    kết đồng minh

  • 同盟関係

    quan hệ đồng minh

  • 同盟を解消する

    giải thể liên minh

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 同盟を結ぶ và 同盟関係. Không chỉ thân thiết mà kèm mục đích chung và cam kết hợp tác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「同盟(どうめい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 十分とは言えない状況でも、何らかの方法で目的を達するさま。
  2. 新しい制度・技術・設備などを外部から取り入れ、使い始めること。
  3. 共通の目的のため、国や団体などが協力を約束して結び付くこと。また、その関係や組織。
  4. 性質・種類・行動などが同じ仲間や分類に属するもの。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 共通の目的のため、国や団体などが協力を約束して結び付くこと。また、その関係や組織。

Giải thích: 「同盟」 thường dùng trong cụm 「同盟を結ぶ」(kết đồng minh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1