可能
Nghĩa Có thể; có khả năng thực hiện hoặc xảy ra.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 157 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Có thể; có khả năng thực hiện hoặc xảy ra.
Nghĩa Cơ bản; thuộc phần nền tảng hoặc cốt lõi của sự việc.
Nghĩa Cụ thể; nội dung rõ và có thể nêu bằng hình thức hoặc ví dụ thực tế.
Nghĩa Bắt đầu; khởi động một việc hoặc việc gì bắt đầu diễn ra.
Nghĩa Quan hệ, sự liên hệ; có mối quan hệ hoặc sự liên quan giữa người hay sự việc.
Nghĩa Hoàn thành; việc đang làm được làm xong đến cuối.
Nghĩa Liên quan; có mối quan hệ giữa sự việc này và sự việc khác.
Nghĩa Chung; nhiều sự vật có cùng tính chất hoặc điều kiện.
Nghĩa Quyết định; chốt điều còn phân vân hoặc chưa được định.
Nghĩa Giảm; số lượng hoặc mức độ ít hơn trước.
Nghĩa Nâng cao, cải thiện; năng lực, chất lượng hoặc mức độ tốt hơn trước.
Nghĩa Thiếu, khuyết; thiếu một phần cần thiết nên không hoàn chỉnh.
Nghĩa Kết hợp; đặt nhiều thứ với nhau để tạo thành một chỉnh thể hoặc dạng mới.
Nghĩa Thêm vào; bổ sung thứ khác vào cái đã có.
Nghĩa Bỏ sót, không làm điều cần thiết.
Nghĩa Giới hạn; cũng có nghĩa là “tốt nhất là...” trong một số cách nói.
Nghĩa Đưa vào, tích hợp; thêm vào như một phần của toàn bộ hệ thống.
Nghĩa Khác nhau; hai hay nhiều thứ không giống nhau.
Nghĩa Giá trị; mức độ quan trọng hoặc hữu ích của sự vật.
Nghĩa Khả năng; mức độ có thể xảy ra hoặc thực hiện.
Nghĩa Tiêu chuẩn, chuẩn mực; căn cứ để phán đoán, so sánh hoặc đánh giá.
Nghĩa Cơ bản, nền tảng; phần quan trọng làm nền cho sự việc.
Nghĩa Điểm chung; phần giống nhau giữa nhiều sự vật.
Nghĩa Kết luận; phán đoán cuối cùng sau khi suy nghĩ hoặc thảo luận.
Nghĩa Hiệu quả, tác dụng; kết quả hoặc tác động do hành động/phương pháp tạo ra.
Nghĩa Ngược lại, trái lại; kết quả khác hoặc ngược với dự đoán.
Nghĩa Đúng, vừa khít; thời gian hoặc số lượng không lệch chút nào.
Nghĩa Sát nút, vừa kịp; rất gần giới hạn và hầu như không còn dư.
Nghĩa Ngẫu nhiên, tình cờ; xảy ra không do kế hoạch hoặc ý định.
Nghĩa Ngủ say, ngủ sâu.
Nghĩa Ngượng ngùng, khó xử; quan hệ hoặc bầu không khí không thoải mái.
Nghĩa Bướng bỉnh, cố chấp; khó thay đổi suy nghĩ hoặc thái độ của mình.
Nghĩa Kỷ niệm; lưu lại hoặc tổ chức để không quên một sự kiện đặc biệt.
Nghĩa Đồng cảm; cảm nhận suy nghĩ hoặc cảm xúc của người khác như của mình.
Nghĩa Hiểu lầm; hiểu sai lời nói hoặc sự thật.
Nghĩa Câu hỏi, nghi vấn; điểm chưa hiểu hoặc chưa thể chấp nhận là đúng.
Nghĩa Thay đổi; làm trạng thái, nội dung hoặc hình thức khác trước.
Nghĩa Lắp ráp, cấu thành; ghép các bộ phận hoặc yếu tố thành một cấu trúc.
Nghĩa Viết lại, sửa viết lại; chỉnh sửa rồi viết lại thứ đã viết.
Nghĩa Hỏi lại, nghe hỏi lại; hỏi thêm một lần vì chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu.
Nghĩa Thoải mái, dễ chịu; khiến người ta thấy dễ sống hoặc dễ ở.
Nghĩa Hủy hợp đồng, chấm dứt dịch vụ; dừng hợp đồng giữa chừng.
Nghĩa Điền vào; viết chữ hoặc số vào mẫu giấy hay ô được chỉ định.
Nghĩa Thay, đổi; thay thứ đang có bằng thứ khác.
Nghĩa Dọn dẹp, sắp xếp; cũng có nghĩa là xử lý xong công việc hoặc vấn đề.
Nghĩa Được dọn xong, được giải quyết; đồ đạc gọn lại hoặc việc/vấn đề kết thúc.
Nghĩa Được thay, thay phiên; một thứ/người được thay bằng thứ/người khác.
Nghĩa Đồ điện gia dụng; thiết bị điện dùng trong gia đình.
Nghĩa Bưu kiện nhỏ, gói hàng; kiện hàng nhỏ gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát.
Nghĩa Phí dịch vụ công ích như điện, ga, nước cần cho sinh hoạt.
Nghĩa Tức, tiếc, không cam lòng vì thất bại, thua cuộc hoặc chuyện bất công.
Nghĩa Đáng sợ, sợ hãi; cảm thấy bất an vì nguy hiểm hoặc điều xấu có thể xảy ra.
Nghĩa Khâm phục, cảm phục trước hành động, năng lực hoặc thái độ đáng khen.
Nghĩa Cảm động; trái tim bị lay động mạnh, cảm thấy vui sâu sắc, ngạc nhiên hoặc muốn khóc.
Nghĩa Chịu đựng, nhịn; kìm nén đau đớn, mong muốn hoặc điều muốn nói.
Nghĩa Ký ức, ghi nhớ; lưu lại điều đã trải qua hoặc đã học trong đầu.
Nghĩa Kỳ vọng; mong chờ kết quả tốt hoặc điều mong muốn xảy ra.
Nghĩa Hy vọng, mong muốn; điều mình muốn xảy ra hoặc muốn làm.
Nghĩa Căng thẳng, hồi hộp; tâm trí hoặc cơ thể căng cứng trong tình huống quan trọng hay bất an.
Nghĩa Hối hận; sau đó thấy hành động hoặc lựa chọn trước đây là sai và tiếc nuối.
Nghĩa Bối rối, lúng túng; không biết nên làm gì.
Nghĩa Cảm thấy, cảm nhận; tiếp nhận nóng lạnh, đau, cảm xúc hoặc ấn tượng bằng cơ thể hay tâm trí.
Nghĩa Làm bị thương, làm tổn thương; cũng chỉ làm đau lòng người khác.
Nghĩa Bị thương, bị tổn hại; cũng chỉ bị tổn thương trong lòng.
Nghĩa Quan tâm, để ý; nghĩ đến cảm xúc/tình trạng của người khác và lo lắng hoặc chu đáo với họ.
Nghĩa Nhận ra, để ý; biết được điều trước đó chưa thấy hoặc chưa nhận thức.
Nghĩa Thích, ưng ý; phù hợp với sở thích của mình và thấy tốt.
Nghĩa Bận tâm, để ý; điều gì cứ vướng trong lòng khiến không thể không nghĩ tới.
Nghĩa Sự quan tâm; mong muốn biết hoặc suy nghĩ về một vấn đề.
Nghĩa Cảm xúc; những cảm giác trong lòng như vui, giận, buồn, bất an.
Nghĩa Tâm trạng; trạng thái vui hay khó chịu tại một thời điểm.
Nghĩa Tâm trạng, cảm giác; cũng chỉ cảm giác do bầu không khí mang lại.
Nghĩa Nỗi kinh sợ, sợ hãi mạnh.
Nghĩa Sự hứng thú; cảm thấy điều gì thú vị và muốn biết thêm.
Nghĩa Đau khổ, khó chịu; cơ thể/tâm trí nặng nề, cũng chỉ hoàn cảnh khó khăn thiếu dư dả.
Nghĩa Lành mạnh, tốt cho sức khỏe; hoặc trông khỏe mạnh.
Nghĩa Chăm sóc, điều dưỡng; hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi, người bệnh hoặc người khuyết tật.
Nghĩa Phục hồi; trạng thái xấu trở lại tốt như trước, hoặc làm cho hồi phục.
Nghĩa Lây nhiễm; mầm bệnh vào cơ thể gây bệnh, cũng dùng cho máy tính nhiễm chương trình độc hại.
Nghĩa Nghỉ dưỡng, nghỉ ngơi để cơ thể và tinh thần hồi phục.
Nghĩa Bỏ thuốc lá; cũng chỉ cấm hút thuốc.
Nghĩa Kiểm tra, xét nghiệm; xem xét kỹ để biết có bất thường hay vấn đề không.
Nghĩa Rèn luyện; qua luyện tập làm cơ thể, kỹ năng hoặc tinh thần mạnh hơn.
Nghĩa Đau khổ, khổ sở; cơ thể hoặc tâm trí ở trạng thái khó chịu, cũng chỉ khốn đốn vì vấn đề.
Nghĩa Ngã, vấp ngã; mất thăng bằng khi đi lại và đổ xuống.
Nghĩa Quản lý sức khỏe; chú ý tình trạng cơ thể, ăn uống và vận động để không bị bệnh.
Nghĩa Khám sức khỏe; kiểm tra để biết có bệnh không và tình trạng cơ thể ra sao.
Nghĩa Quý giá; ít có, có giá trị cao và quan trọng.
Nghĩa Héo, khô; cây mất nước hoặc dinh dưỡng và không còn tươi sống.
Nghĩa Làm héo, làm khô; cũng chỉ nói/hét nhiều làm khàn giọng.
Nghĩa Trời âm u, mờ đi; bầu trời phủ mây, hoặc kính/nét mặt không rõ.
Nghĩa Núi lửa; núi phun magma, tro núi lửa từ dưới đất lên mặt đất.
Nghĩa Khí hậu; đặc điểm thời tiết, nhiệt độ, lượng mưa của một vùng trong thời gian dài.
Nghĩa Mùa; giai đoạn trong năm được chia theo khí hậu và biến đổi tự nhiên như xuân hạ thu đông.
Nghĩa Cảnh báo; thông báo cho biết nguy hiểm đang đến gần và nhắc mọi người chú ý.
Nghĩa Khói; hỗn hợp hạt nhỏ và khí sinh ra khi vật cháy.
Nghĩa Lũ lụt; thiên tai khi mưa lớn làm nước sông tràn và ngập đất hoặc thành phố.
Nghĩa Côn trùng; động vật nhỏ có cơ thể chia đầu, ngực, bụng và sáu chân.
Nghĩa Rác; đồ không cần nữa đem bỏ, cũng chỉ bụi bẩn nhỏ không hữu ích.
Nghĩa Giải đáp, câu trả lời; đưa ra đáp án cho câu hỏi, hoặc chính đáp án đó.