すがる
Nghĩa Bám vật hoặc người để đỡ cơ thể hay không rời ra.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Bám vật hoặc người để đỡ cơ thể hay không rời ra.
Nghĩa Không khí hoặc cảnh vật trong lành, khiến tinh thần và cơ thể sảng khoái dễ chịu.
Nghĩa Sau khi vượt qua các tiêu chuẩn về thời gian, tuổi tác,...
Nghĩa Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức, ngay tại chỗ.
Nghĩa Thửa ruộng được giữ ngập nước để trồng lúa hoặc cây tương tự.
Nghĩa Nơi gốc cung cấp nước cho sông, hệ thống cấp nước hoặc nguồn tương tự.
Nghĩa Cơ thể và chức năng cơ thể suy yếu rõ rệt do bệnh tật, thiếu dinh dưỡng, mệt mỏi hoặc nguyên nhân tương tự.
Nghĩa Thực hiện đến cùng nhiệm vụ, kế hoạch, trách nhiệm hoặc công việc tương tự.
Nghĩa Cơn buồn ngủ mạnh đến khó nén ý muốn ngủ.
Nghĩa Liên kết lôgic các sự thật hoặc manh mối đã biết để rút ra kết luận chưa biết.
Nghĩa Rửa vật bằng cách cho nước chảy qua hoặc đưa vật qua nước.
Nghĩa Tác dụng lực làm vật thể tiến về phía trước.
Nghĩa Dựa trên thông tin hoặc manh mối hạn chế để phán đoán một điều chưa xác định có lẽ là như vậy.
Nghĩa Biểu diễn bằng cách thổi hơi vào nhạc cụ hơi.
Nghĩa Ngành công nghiệp, đô thị, văn hóa, thế lực hoặc đối tượng tương tự mất trạng thái hưng thịnh và giảm quy mô hay sức sống.
Nghĩa Logic nối kết suy nghĩ hoặc lời giải thích mà không mâu thuẫn.
Nghĩa Xuất thân, danh tính và quá trình sống trước đó của một người.
Nghĩa Chúng nhìn qua những khoảng trống và những vật thể trong suốt, nhìn vào phía bên kia.
Nghĩa Khỏe mạnh cả thân lẫn tâm và lớn lên, sinh sống đầy sức sống.
Nghĩa Dùng cày hoặc dụng cụ tương tự xới đất để canh tác ruộng đồng.
Nghĩa Cứu một người khỏi nguy hiểm hoặc đau khổ.
Nghĩa Ở mức độ hoặc số lượng không thể nói là ít.
Nghĩa Dùng tay hoặc dụng cụ đỡ từ dưới lên để lấy chất lỏng hay vật nhỏ.
Nghĩa Động vật làm tổ rồi sống cố định ở đó.
Nghĩa Kết thúc công việc, hoàn thành các nhiệm vụ, thanh toán, vân vân.
Nghĩa Tập trung tai hoặc tâm trí để chú ý nhận biết âm thanh hay dấu hiệu.
Nghĩa Mức độ hoặc lượng vô cùng nhỏ.
Nghĩa Trạng thái sự việc diễn ra thuận lợi, không gặp cản trở hay trở ngại.
Nghĩa Không gian hoặc chỗ có thể đặt đồ vật hay để con người hoạt động.
Nghĩa Tốc độ mà một sự việc tiến triển hoặc một vật di chuyển.
Nghĩa Xe du lịch được thiết kế chú trọng tốc độ cao và hiệu năng vận hành.
Nghĩa Lò xo biến dạng khi bị đẩy hoặc kéo và trở lại hình dạng ban đầu khi bỏ lực.
Nghĩa Quần dài tương đối rộng, chủ yếu mặc hằng ngày hoặc khi làm việc.
Nghĩa Đi từ hướng đối diện với nhau, đi ngang qua bên cạnh nhau.
Nghĩa Các vật tiếp xúc và chuyển động, cọ vào nhau.
Nghĩa In bằng bản in; cũng chỉ sản phẩm in hoặc trạng thái in.
Nghĩa Dữ dội đến mức gây cảm giác kinh sợ hoặc nghiêm trọng rõ rệt.
Nghĩa Gấu dưới cùng và vùng gần đó của quần áo.
Nghĩa Cho nước chảy qua hoặc xối nước để rửa sạch chất giặt rửa, vết bẩn.
Nghĩa Đề xuất một vật hoặc hành động được cho là tốt và thúc giục người khác lựa chọn.
Nghĩa Mức độ hoặc tốc độ tiến triển của công việc, học tập, kế hoạch hoặc hoạt động tương tự.
Nghĩa Nơi được trang bị để chụp ảnh, quay phim hoặc thu âm.
Nghĩa Những thói quen, kỹ thuật, xu hướng không còn được sử dụng nữa và biến mất khỏi xã hội.
Nghĩa Hành động tranh chấp trong đó người lao động tập thể ngừng việc để đòi thực hiện yêu cầu.
Nghĩa Các kích thích gây áp lực cho cơ thể và tâm trí, và sự căng thẳng do các kích thích đó tạo ra.
Nghĩa Một ống nhỏ dùng để hút và uống đồ uống.
Nghĩa Đèn chiếu sáng phát ra ánh sáng mạnh lặp đi lặP lại trong khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa Tôn kính như một tồn tại thiêng liêng và lấy làm đối tượng tín ngưỡng.
Nghĩa Tinh thần hoặc lý tưởng cao quý, khiến người khác cảm thấy kính trọng sâu sắc.
Nghĩa Hướng đi hoặc dòng chảy lớn mà xã hội, thị trường hay đối tượng tương tự đang hướng tới trong dài hạn.
Nghĩa Từ biểu thị số lượng hoặc thứ tự.
Nghĩa Không có ý nghĩa hay giá trị sâu sắc, đơn giản đến mức ngớ ngẩn.
Nghĩa Ngay tại chỗ, không chậm trễ.
Nghĩa Đứng và tư thế đứng, cách đứng.
Nghĩa Sương, khói, hương thơm... phủ kín một vùng và không tan đi.
Nghĩa Bị kẹt trên đường hoặc giữa chừng, không thể tiến hay lùi.
Nghĩa Trên đường đến nơi cần tới, ghé qua địa điểm đó trong một thời gian ngắn.
Nghĩa Nổi và chuyển động không theo một hướng nhất định trên mặt nước hoặc trong không trung.
Nghĩa Sau khó khăn hoặc chặng đường dài, cuối cùng đến được đích hay kết luận.
Nghĩa Lần theo con đường, manh mối, lịch sử v.v. theo thứ tự.
Nghĩa Động từ có hành động tác động lên một đối tượng và thường đánh dấu đối tượng đó bằng trợ từ o.
Nghĩa Đau đớn hoặc khó chịu rất mạnh, khó nhẫn chịu.
Nghĩa Một thứ từng tồn tại liên tục biến mất hoàn toàn và không còn tiếp nối.
Nghĩa Loại hoặc nhóm gồm những thứ có tính chất giống nhau.
Nghĩa Một phía khác trong hai phía.
Nghĩa Ý định khác hoặc mục đích ẩn giấu, không giống điều thể hiện bên ngoài.
Nghĩa Bỏ qua khác biệt nhỏ và chia sự vật thành những loại lớn.
Nghĩa Mong mỏi mạnh mẽ trong thời gian dài một điều trở thành hiện thực.
Nghĩa Có dung lượng rất lớn, đặc biệt là sách v.v.
Nghĩa Không làm công việc hay nỗ lực đáng lẽ phải làm và sống buông thả.
Nghĩa Hai người hoặc một nhóm nhỏ trao đổi về một chủ đề cụ thể.
Nghĩa Quân nhân rời quân vụ, thôi chức trách đó.
Nghĩa Nói chung hoặc gần như toàn bộ.
Nghĩa Tự nguyện nghỉ học trước khi tốt nghiệp.
Nghĩa Đạo lý quan trọng hoặc mục đích chính đáng cần bảo vệ vượt trên lợi ích cá nhân.
Nghĩa Lý do hoặc mục đích được xã hội công nhận để biện minh cho một hành động.
Nghĩa Cách tiếp đón và đối xử với một người tùy theo địa vị của họ.
Nghĩa Đạo đức hoặc tinh thần xã hội suy thoái, mất tính lành mạnh.
Nghĩa Cạnh nằm đối diện một góc hoặc cạnh trong hình.
Nghĩa Đặt hai vật cạnh nhau để làm rõ khác biệt và đặc điểm.
Nghĩa Bắt, xua đuổi hoặc loại bỏ động vật, côn trùng, kẻ xấu v.v. gây hại.
Nghĩa Cơ quan hoặc chức năng sinh học trở nên đơn giản hoặc thu nhỏ qua các thế hệ hay trong quá trình phát triển.
Nghĩa Người vô cùng xuất sắc trong một lĩnh vực và được công nhận là bậc quyền uy.
Nghĩa Kích thước và cấu tạo cơ thể xét theo chiều cao, khung xương, cơ bắp v.v.
Nghĩa Tự mình thực sự làm và trực tiếp trải qua một việc.
Nghĩa Một số tiền rất lớn so với cảm nhận sinh hoạt thông thường.
Nghĩa Cạnh tranh bằng sức mạnh hoặc phương tiện tương đương để không thua đối phương.
Nghĩa Nhiều người cùng tập hợp và hành động với nhau.
Nghĩa Thiết bị đo thời gian được thiết lập và khởi động hoặc ngừng máy tính khi đến giờ.
Nghĩa Sao nhãng sự chú ý hoặc công việc đáng lẽ phải làm và không hoàn thành trách nhiệm.
Nghĩa Danh dự, uy nghiêm hoặc sự đánh giá muốn giữ trước xã hội.
Nghĩa Hai người gặp mặt trực tiếp tại cùng một địa điểm.
Nghĩa Thời điểm thích hợp để thực hiện một hành động, sự kiện hoặc nhiều hành động cùng lúc.
Nghĩa Và khi thời gian cần thiết đến, thì Ngài đã tìm được khoảng thời gian thích hợp.
Nghĩa Không trả thuế, phí, tiền thuê nhà v.v. trước hạn và để lại khoản chưa thanh toán.
Nghĩa Người dùng máy in hoặc bàn phím để nhập văn bản vào máy tính.
Nghĩa Vật liệu xây dựng dạng tấm mỏng được ốp lên bề mặt tường hoặc sàn.
Nghĩa Sức mạnh thể chất để chịu đựng vận động, lao động, bệnh tật v.v.
Nghĩa Nhân lực, bố trí và tư thế được chuẩn bị để có thể ứng phó tình hình.
Nghĩa Diễn biến chung hoặc xu hướng chủ đạo của toàn bộ sự việc.