罰
Nghĩa Tai họa được cho là do thần Phật hoặc số mệnh giáng xuống như quả báo cho hành vi xấu.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 471 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tai họa được cho là do thần Phật hoặc số mệnh giáng xuống như quả báo cho hành vi xấu.
Nghĩa Tên gọi thông thường cho vi khuẩn và vi sinh vật tương tự khi gắn chúng với bệnh tật hay sự bẩn thỉu.
Nghĩa Tỷ lệ cho biết số lần tăng lên so với kích thước và giá trị ban đầu.
Nghĩa Bồi thường thiệt hại cho người khác, bằng tiền hoặc bất kỳ hình thức nào khác, do hành vi phạm pháp hoặc tai nạn gây ra.
Nghĩa Mua lại và đặt dưới quyền sở hữu và kiểm soát của mình các công ty, đất đai, quyền lợi, v.
Nghĩa Quá vô bổ và ngớ ngẩn, không đáng để tâm một cách nghiêm túc.
Nghĩa Những con vật, linh hồn và những thứ khác có thể biến đổi thành hình dạng khác.
Nghĩa Những kẻ hoặc thế lực không tốt hoạt động rộng khắp mà không bị kiềm chế.
Nghĩa Đặt cược tiền hoặc tài vật rồi trao đổi chúng theo thắng thua.
Nghĩa Thiết bị được thiết kế để gây hư hại hoặc giết người bằng cách nổ.
Nghĩa Sử dụng chất nổ để làm nổ và phá hủy các tòa nhà, đá, v.
Nghĩa Nó không rõ ràng, mờ nhạt về nội dung, hình thức và cơ sở.
Nghĩa Chân ngựa.
Nghĩa Hoàn toàn, trên mọi phương diện.
Nghĩa Tất cả mọi người, không giới hạn một người cụ thể.
Nghĩa Hữu ích cho nhiều mục đích sử dụng.
Nghĩa Truy đến nguyên nhân gốc rễ của vấn đề và thay đổi lớn toàn bộ cơ chế.
Nghĩa Rải vật ra phạm vi rộng một cách phân tán.
Nghĩa Một tiếng hét lớn để xúc phạm hoặc buộc tội người khác.
Nghĩa Mắng nhiếc đối phương bằng lời lẽ gay gắt và lên án triệt để.
Nghĩa Trong số nhiều người, đặc biệt chọn người được công nhận năng lực để đảm nhiệm chức vụ hoặc nhiệm vụ quan trọng.
Nghĩa Một thứ độc lập, tách biệt với những thứ khác.
Nghĩa Thu xếp sao cho thuận tiện đối với một mục đích nhất định.
Nghĩa Bảo vệ lập trường của người bị chỉ trích hoặc truy tố, không để tính chính đáng bị phủ nhận.
Nghĩa Nêu hoàn cảnh để biện minh cho thất bại hoặc hành vi không được người khác chấp nhận.
Nghĩa Trước nghi ngờ hoặc chỉ trích, giải thích tình hình để làm rõ sự chính đáng của mình.
Nghĩa Thuyết phục người khác bằng cách đưa ra những ý kiến hợp lý và có căn cứ trong các cuộc họp công cộng.
Nghĩa Xét người và vật như những thứ có giá trị thấp, không đáng giá.
Nghĩa Vẻ đẹp, hay giá trị của cái đẹp, được cảm nhận qua hình thức, sự hài hòa, tinh thần, v.
Nghĩa Khuôn mặt đẹp, ngoại hình hấp dẫn; dung mạo xinh đẹp.
Nghĩa Một bản ghi chép, ghi chú để ghi lại những điều cần thiết để sau này không quên.
Nghĩa Nghệ thuật biểu hiện vẻ đẹp bằng hình ảnh, bao gồm tranh vẽ, điêu khắc và thủ công mỹ nghệ.
Nghĩa Không có tiền, không có tài sản, không đủ để sống. Nghèo khổ.
Nghĩa Sự chú ý và phản ứng mạnh mẽ ngay cả với những kích thích, thay đổi và thông tin nhỏ nhất.
Nghĩa Một lượng cực nhỏ là đối tượng của việc đo lường hoặc xem xét ảnh hưởng.
Nghĩa Cười dịu dàng không thành tiếng, chỉ hơi thả lỏng khóe miệng.
Nghĩa Trạng thái ướt đẫm mồ hôi hoặc nước.
Nghĩa Nơi đặt mộ; vùng đất tập trung các ngôi mộ.
Nghĩa Cái hố được đào để làm mộ.
Nghĩa Ngôi trường mà chính mình đã tốt nghiệp.
Nghĩa Giáo sĩ hướng dẫn tín đồ trong một nhà thờ Cơ Đốc giáo.
Nghĩa Năng lực hoặc đặc điểm bình thường, không có điểm nào đặc biệt xuất sắc.
Nghĩa Những đặc tính và chức năng được cho là vốn có ở người mẹ trong việc sinh và nuôi con.
Nghĩa Dựa trên thẩm quyền để cưỡng chế lấy đi đồ vật hoặc tài sản.
Nghĩa Tử cung của người mẹ, nơi thai nhi phát triển.
Nghĩa Từng chút một, hoặc đã đến lúc bắt đầu làm gì.
Nghĩa Suy tàn vì mất địa vị, tài sản hoặc thế lực.
Nghĩa Một người, địa điểm hoặc tổ chức nào đó có tên cụ thể được giấu đi.
Nghĩa Thể tích hoặc quy mô của một vật tăng lên.
Nghĩa Giữa lúc bận bịu vì công việc, việc phải làm.
Nghĩa Việc một tập thể dùng bạo lực để chống lại trật tự.
Nghĩa Bảo vệ quốc gia, khu vực hoặc tổ chức khỏi sự tấn công hay xâm nhập.
Nghĩa Cản trở hành động hoặc tiến trình khiến việc đó không thể diễn ra theo kế hoạch.
Nghĩa Hành xử tùy tiện và vô ý tứ, không quan tâm đến người xung quanh.
Nghĩa Có mặt tại chỗ nhưng không can thiệp, chỉ nhìn diễn biến.
Nghĩa Hành động thô bạo và liều lĩnh, thiếu lý trí.
Nghĩa Quên ân nghĩa đã nhận và không biết cảm kích.
Nghĩa Giá cả hoặc thị giá giảm mạnh trong thời gian ngắn.
Nghĩa Hành vi dùng sức mạnh gây tổn hại đến thân thể hoặc ý chí của người khác.
Nghĩa Khiến bận bịu vì quá nhiều việc, đến mức không còn dư sức làm việc khác.
Nghĩa Xúc phạm, làm ô uế điều thiêng liêng hoặc được tôn trọng sâu sắc.
Nghĩa Phần đầu của bài viết, bài phát biểu, sự kiện hoặc điều tương tự.
Nghĩa Đứng sững, thất thần vì một cú sốc hoặc sự kinh ngạc.
Nghĩa Đường nét, màu sắc hoặc nội dung trở nên không rõ.
Nghĩa Nói nhỏ lời bất mãn hoặc than vãn như đang lẩm bẩm.
Nghĩa Khinh thường đối phương vì coi họ là người có giá trị thấp.
Nghĩa Hoa văn có màu khác với màu nền xuất hiện rải rác.
Nghĩa Bằng lời nói hay hành động, làm tổn hại danh dự và phẩm giá của người khác.
Nghĩa Giày hoặc quần áo quá lớn, không vừa người và lỏng lẻo.
Nghĩa Một cách phân chia các tổ chức và doanh nghiệp theo vai trò và chuyên môn.
Nghĩa Ít nguy hiểm hoặc phản đối, nhìn chung không có vấn đề.
Nghĩa Trong một phân số, là số được viết dưới gạch phân số.
Nghĩa Một cách biểu đạt ngôn ngữ khác với ngôn từ nói, chủ yếu được sử dụng trong văn bản.
Nghĩa Phân công các nhiệm vụ thành nhiều phần, mỗi phần được thực hiện bởi một cá nhân hoặc tổ chức chuyên nghiệp.
Nghĩa Những thứ có giá trị cao về lịch sử, nghệ thuật hoặc học thuật và cần được bảo tồn.
Nghĩa Chia toàn bộ thành các phần rồi phân cho nhiều người hoặc nhiều nơi.
Nghĩa Một vật hoặc một tổ chức tách thành nhiều phần.
Nghĩa Những thứ vốn gắn với nhau tách ra và trở thành riêng biệt.
Nghĩa Những thứ đã tập trung ở một nơi, nhưng sau đó bị phân tán ra nhiều nơi và hướng khác nhau.
Nghĩa Một trong những đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên vật chất mà vẫn giữ tính chất của chất đó.
Nghĩa Vật ghi thông tin hoặc ý định bằng chữ để truyền đạt hay lưu giữ.
Nghĩa Phân công một công việc hoặc trách nhiệm giữa nhiều người: chia sẻ một công tác hay trách nhiệm với nhiều người.
Nghĩa Thiếu lễ nghi và không có sự tôn trọng đối phương.
Nghĩa Quyền lực được thực hiện bằng vũ khí và quân đội.
Nghĩa Trang bị hoặc chuẩn bị vũ khí để ở trạng thái có thể chiến đấu.
Nghĩa Tạo ra một cuộc tranh luận công khai về những ý kiến ủng hộ và chỉ trích.
Nghĩa Tượng thể hiện hình dáng của một vị Phật, là đối tượng tín ngưỡng Phật giáo.
Nghĩa Một vật thể có hình dạng và kích thước nhất định, chiếm không gian.
Nghĩa Thể hiện cụ thể con người, cảnh vật, tâm lý... bằng văn bản, tranh vẽ hoặc hình ảnh.
Nghĩa Trong cờ shogi, quân cơ bản tiến một ô về phía trước.
Nghĩa Không khuất phục trước bất kỳ khó khăn nào và có ý chí không lay chuyển.
Nghĩa Thấy đối phương trong cảnh khó khăn đáng thương đến đau lòng.
Nghĩa Tình trạng hoặc hoạt động của sự vật kém hơn bình thường.
Nghĩa Tài sản không thể di chuyển, như đất đai và nhà cửa.
Nghĩa Không đồng ý với một quyết định hoặc hành động và không muốn tuân theo.
Nghĩa Người có khối tài sản không hề nhỏ, mà vô cùng lớn.
Nghĩa Có tài năng và nỗ lực nhưng không gặp cơ hội hay sự đánh giá xứng đáng, nên ở trong hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa Thực phẩm hoặc chất hữu cơ bị thối rữa, phân hủy và hư hỏng.
Nghĩa Không có sự thiên vị, công bằng và không phân biệt đối xử.
Nghĩa Đúng chung rộng rãi, không giới hạn thời đại, nơi chốn hoặc trường hợp riêng.