benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「跋扈」

Cách đọc
ばっこ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Những kẻ hoặc thế lực không tốt hoạt động rộng khắp mà không bị kiềm chế.

Giải thích

Chỉ tình trạng những đối tượng gây ảnh hưởng xấu tùy ý tác oai tác quái.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ tình trạng những đối tượng gây ảnh hưởng xấu tùy ý tác oai tác quái.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Những kẻ hoặc thế lực không tốt hoạt động rộng khắp mà không bị kiềm chế.

Ví dụ

  1. 取り締まりの隙をついて、悪徳業者が跋扈していた。

    Lợi dụng kẽ hở kiểm soát, các cơ sở kinh doanh bất lương đã hoành hành.

  2. 無責任な言説が跋扈する状況を、彼は批判した。

    Ông ấy phê phán tình trạng các luận điệu vô trách nhiệm tràn lan.

  3. 犯罪組織の跋扈を許さないため、地域が連携した。

    Cộng đồng địa phương đã phối hợp để không cho tổ chức tội phạm hoành hành.

Cách kết hợp thường dùng

  • 悪徳業者が跋扈する

    cơ sở kinh doanh bất lương hoành hành

  • 犯罪組織の跋扈

    sự hoành hành của tổ chức tội phạm

  • 跋扈を許す

    để cho hoành hành

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「悪徳業者が跋扈する」, thường mang đánh giá tiêu cực. Khác với 「普及」 trung tính, chỉ việc được thấy rộng rãi.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「跋扈(ばっこ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 好ましくない者や勢力が、抑えられずに広く活動すること。
  2. 金品を賭け、勝敗によってそのやり取りをすること。
  3. 爆発によって破壊・殺傷するための装置。
  4. 爆薬を使って建物・岩盤などを爆発させ、破壊すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 好ましくない者や勢力が、抑えられずに広く活動すること。

Giải thích: 「跋扈」 thường dùng trong cụm 「悪徳業者が跋扈する」(cơ sở kinh doanh bất lương hoành hành).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1