Nghĩa
Quá vô bổ và ngớ ngẩn, không đáng để tâm một cách nghiêm túc.
Giải thích
Đánh giá lý lẽ, số tiền hoặc hành vi là ngớ ngẩn, khó thừa nhận có ý nghĩa hay giá trị.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Đánh giá lý lẽ, số tiền hoặc hành vi là ngớ ngẩn, khó thừa nhận có ý nghĩa hay giá trị.
Nghĩa chính 1
Quá vô bổ và ngớ ngẩn, không đáng để tâm một cách nghiêm túc.
Ví dụ
-
根拠のないうわさに振り回されるのは馬鹿馬鹿しい。
Thật ngớ ngẩn khi bị những tin đồn vô căn cứ chi phối.
-
その商品に十万円払うのは馬鹿馬鹿しいと思う。
Tôi nghĩ là thật ngớ ngẩn khi phải trả 100.000 yên cho sản phẩm đó.
-
同じ争いを馬鹿馬鹿しいと感じ、仲直りを提案した。
Cảm thấy cuộc tranh cãi lặp đi lặp lại thật ngớ ngẩn nên đã đề nghị hòa giải.
Cách kết hợp thường dùng
-
馬鹿馬鹿しい話
Câu chuyện ngớ ngẩn
-
馬鹿馬鹿しい値段
Mức giá ngớ ngẩn
-
馬鹿馬鹿しいと感じる
Cảm thấy ngớ ngẩn
-
実に馬鹿馬鹿しい
Thật sự ngớ ngẩn
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nó không chỉ là một cảm giác rằng nó không thú vị, mà còn là một sự đánh giá rằng nó là ngớ ngẩn, không có lý do và không có giá trị.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「馬鹿馬鹿しい(ばかばかしい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 動物・霊などが別の姿に変わる。
- 好ましくない者や勢力が、抑えられずに広く活動すること。
- あまりにくだらなく、まともに取り合う価値がない。
- 金品を賭け、勝敗によってそのやり取りをすること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. あまりにくだらなく、まともに取り合う価値がない。
Giải thích: 「馬鹿馬鹿しい」 thường dùng trong cụm 「馬鹿馬鹿しい話」(Câu chuyện ngớ ngẩn).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
