Nghĩa
Rải vật ra phạm vi rộng một cách phân tán.
Giải thích
Diễn tả rải vật khắp nơi hoặc phân phát rộng tiền của.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả rải vật khắp nơi hoặc phân phát rộng tiền của.
Nghĩa chính 1
Rải vật ra phạm vi rộng một cách phân tán.
Ví dụ
-
袋の底が破れ、豆を床一面にばら撒いてしまった。
Đáy túi rách khiến tôi làm đậu vãi khắp sàn.
-
確かめていない噂をばら撒くのはやめてほしい。
Mong đừng gieo rắc tin đồn chưa kiểm chứng.
Cách kết hợp thường dùng
-
種をばら撒く
rải hạt giống
-
噂をばら撒く
gieo rắc tin đồn
Nghĩa khác 2
Phân phát tiền của không tiếc tay cho nhiều người.
Ví dụ
-
目的を定めず補助金をばら撒いても、問題は解決しない。
Rải tiền trợ cấp không có mục tiêu rõ cũng không giải quyết được vấn đề.
Cách kết hợp thường dùng
-
金をばら撒く
vung tiền khắp nơi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Thường viết bằng kana ばらまく. Với tiền bạc, dễ hàm ý phê phán phát không có kế hoạch hoặc phung phí.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ばら撒く(ばらまく)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 物などを、まとまりなく広い範囲へ散らす。
- 相手を侮辱・非難するために浴びせる激しい叫び声。
- 疲れ切って体力や気力が続かなくなる。
- 相手を激しい言葉でののしり、徹底して非難すること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 物などを、まとまりなく広い範囲へ散らす。
Giải thích: 「ばら撒く」 thường dùng trong cụm 「種をばら撒く」(rải hạt giống).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
