benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

Cách đọc
すず
Từ loại
名詞

Nghĩa chiếc chuông nhỏ có hạt bên trong, phát ra âm thanh trong khi rung.

Xem chi tiết

涼む

Cách đọc
すずむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa tránh nóng bằng cách đến nơi mát và nghỉ ngơi để hóng mát.

Xem chi tiết

酸っぱい

Cách đọc
すっぱい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa có vị chua rõ như giấm hoặc chanh.

Xem chi tiết

住まい

Cách đọc
すまい
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa ngôi nhà hoặc nơi một người sinh sống; địa chỉ. Khi làm hậu tố, chỉ việc sống tại nơi đó.

Xem chi tiết

すまない

Cách đọc
すまない
Từ loại
い形容詞・感動詞

Nghĩa cảm thấy có lỗi vì làm phiền người khác; cũng dùng mở đầu lời xin lỗi hoặc nhờ vả với nghĩa “xin lỗi”.

Xem chi tiết

Cách đọc
すみ
Từ loại
名詞

Nghĩa chất màu đen dùng trong thư pháp và tranh thủy mặc; cũng chỉ mực mài từ thỏi mực và chất đen do mực, bạch tuộc phun ra.

Xem chi tiết

相撲

Cách đọc
すもう
Từ loại
名詞

Nghĩa môn võ truyền thống Nhật Bản, trong đó hai lực sĩ đấu trên võ đài và thắng bằng cách làm đối thủ ngã hoặc ra ngoài.

Xem chi tiết

刷る

Cách đọc
する
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa in chữ, tranh hoặc hoa văn lên giấy hay vải bằng bản in hoặc máy.

Xem chi tiết

すれ違う

Cách đọc
すれちがう
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa đi ngược chiều và lướt qua nhau; còn chỉ lỡ không gặp hoặc bất đồng suy nghĩ.

Xem chi tiết

寸法

Cách đọc
すんぽう
Từ loại
名詞

Nghĩa số đo chiều dài, rộng, cao của vật; đôi khi còn chỉ kế hoạch hoặc dự tính tiến hành việc.

Xem chi tiết

随筆

Cách đọc
ずいひつ
Từ loại
名詞

Nghĩa bài văn viết khá tự do về trải nghiệm, cảm tưởng và suy ngẫm của tác giả; tùy bút.

Xem chi tiết

図々しい

Cách đọc
ずうずうしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa trơ trẽn, không hề xấu hổ dù làm phiền người khác hoặc trái phép lịch sự.

Xem chi tiết

ずうっと

Cách đọc
ずうっと
Từ loại
副詞

Nghĩa liên tục suốt thời gian dài; còn chỉ xa về khoảng cách, thời gian hoặc hơn rất nhiều khi so sánh.

Xem chi tiết

図鑑

Cách đọc
ずかん
Từ loại
名詞

Nghĩa sách tham khảo giới thiệu động thực vật, phương tiện... theo loại bằng ảnh, hình vẽ và lời giải thích.

Xem chi tiết

図形

Cách đọc
ずけい
Từ loại
名詞

Nghĩa hình được biểu diễn bằng điểm, đường, mặt; đặc biệt là hình phẳng hay khối trong toán học.

Xem chi tiết

頭脳

Cách đọc
ずのう
Từ loại
名詞

Nghĩa hoạt động trí tuệ để suy nghĩ, hiểu, phán đoán; cũng chỉ người trí tuệ xuất sắc hoặc bộ óc chủ chốt của tổ chức.

Xem chi tiết

ずらす

Cách đọc
ずらす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa dịch vị trí vật sang bên hoặc trước sau một chút; cũng chỉ đổi giờ, ngày đã định.

Xem chi tiết

ずるい

Cách đọc
ずるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa xảo quyệt, dùng cách không trung thực hoặc bất công để chỉ mình có lợi.

Xem chi tiết

Cách đọc
せい
Từ loại
名詞

Nghĩa họ biểu thị gia đình, huyết thống và đi trước hoặc sau tên cá nhân; còn có nghĩa tước hiệu thân phận thời cổ.

Xem chi tiết

制作

Cách đọc
せいさく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa sáng tạo tác phẩm có tính biểu đạt như phim, chương trình, tranh hoặc bài viết.

Xem chi tiết

製作

Cách đọc
せいさく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa chế tạo máy móc, dụng cụ, sản phẩm từ vật liệu; cũng là sản xuất phim, sân khấu gồm kế hoạch và tài chính.

Xem chi tiết

清書

Cách đọc
せいしょ
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa chép lại bản nháp thành bản sạch, ngay ngắn và không sai sót.

Xem chi tiết

青少年

Cách đọc
せいしょうねん
Từ loại
名詞

Nghĩa thế hệ trẻ từ trẻ em đến thanh niên đang trong quá trình trưởng thành; phạm vi tuổi tùy chế độ.

Xem chi tiết

整数

Cách đọc
せいすう
Từ loại
名詞

Nghĩa số không có phần thập phân hay phân số, gồm số nguyên dương, 0 và số nguyên âm.

Xem chi tiết

清掃

Cách đọc
せいそう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa loại bỏ rác, vết bẩn để làm sạch địa điểm hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

製造

Cách đọc
せいぞう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa gia công nguyên liệu và sản xuất liên tục hàng hóa, sản phẩm bằng máy hoặc trong nhà máy.

Xem chi tiết

生存

Cách đọc
せいぞん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa sống và tiếp tục tồn tại; đặc biệt là duy trì sự sống qua môi trường khắc nghiệt hay nguy hiểm.

Xem chi tiết

生長

Cách đọc
せいちょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa sự cây hấp thụ dinh dưỡng và phát triển lớn hơn ở thân, lá, rễ.

Xem chi tiết

政党

Cách đọc
せいとう
Từ loại
名詞

Nghĩa tổ chức chính trị do những người cùng tư tưởng, chính sách lập ra nhằm nắm chính quyền hoặc thực hiện chính sách.

Xem chi tiết

生年月日

Cách đọc
せいねんがっぴ
Từ loại
名詞

Nghĩa năm, tháng, ngày một người được sinh ra; dùng trong giấy tờ chính thức để xác minh danh tính.

Xem chi tiết

性能

Cách đọc
せいのう
Từ loại
名詞

Nghĩa năng lực hoặc mức hoạt động của máy, thiết bị, vật liệu trong việc thực hiện mục đích.

Xem chi tiết

整備

Cách đọc
せいび
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa kiểm tra, sửa máy để giữ tình trạng tốt; cũng là xây dựng, hoàn thiện đường sá, chế độ tới trạng thái cần thiết.

Xem chi tiết

成分

Cách đọc
せいぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa từng chất hoặc yếu tố cấu thành vật chất, thực phẩm, thuốc.

Xem chi tiết

性別

Cách đọc
せいべつ
Từ loại
名詞

Nghĩa sự phân loại và loại hình của người, động vật theo giới tính sinh học hoặc giới xã hội.

Xem chi tiết

正門

Cách đọc
せいもん
Từ loại
名詞

Nghĩa cổng làm lối vào chính của trường, công ty, chùa hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

成立

Cách đọc
せいりつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa tổ chức, chế độ, giao dịch, thỏa thuận chính thức hình thành; lý thuyết hoặc điều kiện có hiệu lực, đúng.

Xem chi tiết

西暦

Cách đọc
せいれき
Từ loại
名詞

Nghĩa cách tính năm lấy sự ra đời của Chúa Giê-su làm mốc; cũng là dương lịch Gregory thông dụng.

Xem chi tiết

背負う

Cách đọc
せおう
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa mang hành lý hoặc người trên lưng; nghĩa bóng là gánh trách nhiệm, nợ nần, kỳ vọng.

Xem chi tiết

Cách đọc
せき
Từ loại
名詞

Nghĩa chỗ được dành để ngồi; còn có thể chỉ nơi tụ họp hoặc vị trí trong tổ chức.

Xem chi tiết

赤道

Cách đọc
せきどう
Từ loại
名詞

Nghĩa đường tròn lớn nơi mặt phẳng qua tâm Trái Đất, vuông góc trục quay cắt bề mặt; vĩ tuyến 0 độ.

Xem chi tiết

接近

Cách đọc
せっきん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa người, vật, thời điểm tiến gần; cũng chỉ khoảng cách về số liệu, năng lực, quan hệ thu hẹp.

Xem chi tiết

接する

Cách đọc
せっする
Từ loại
サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa tiếp xúc vật, chung ranh giới; ứng xử với người; tiếp nhận tin hoặc gặp sự việc.

Xem chi tiết

せっせと

Cách đọc
せっせと
Từ loại
副詞

Nghĩa dáng vẻ chăm chỉ làm việc không nghỉ hoặc miệt mài với một công việc lặp lại.

Xem chi tiết

接続

Cách đọc
せつぞく
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa kết nối thiết bị, đường truyền, giao thông để thông nhau; cũng chỉ chuyến tàu nối tiếp để chuyển tuyến.

Xem chi tiết

瀬戸物

Cách đọc
せともの
Từ loại
名詞

Nghĩa tên chung đồ dùng, bát đĩa bằng đất nung như gốm, sứ; ban đầu chỉ đồ gốm Seto, Aichi.

Xem chi tiết

迫る

Cách đọc
せまる
Từ loại
五段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa khoảng cách, thời gian đến gần hoặc áp sát mạnh; cũng là thúc ép người khác quyết định, hành động.

Xem chi tiết

攻め手

Cách đọc
せめて
Từ loại
名詞

Nghĩa bên tấn công hoặc cách, phương án tấn công; chiến thuật giành thế chủ động trong thi đấu, đàm phán.

Xem chi tiết

攻める

Cách đọc
せめる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa tấn công kẻ địch, đối thủ; còn là chủ động thách thức việc khó hoặc chọn phương án táo bạo.

Xem chi tiết

せりふ

Cách đọc
せりふ
Từ loại
名詞

Nghĩa lời nhân vật nói trong kịch, phim; cũng chỉ lời phát biểu thực tế hoặc câu nói quen thuộc.

Xem chi tiết

Cách đọc
せん
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận bịt miệng chai, ống; cũng là dụng cụ đóng mở dòng nước, khí như van, vòi.

Xem chi tiết

扇子

Cách đọc
せんす
Từ loại
名詞

Nghĩa quạt cầm tay gấp được, làm từ nan mảnh gắn giấy hoặc vải quanh chốt.

Xem chi tiết

先々月

Cách đọc
せんせんげつ
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa tháng cách tháng hiện tại hai tháng; tháng trước của tháng trước.

Xem chi tiết

先々週

Cách đọc
せんせんしゅう
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa tuần cách tuần hiện tại hai tuần; tuần trước của tuần trước.

Xem chi tiết

先祖

Cách đọc
せんぞ
Từ loại
名詞

Nghĩa những người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ của mình; tổ tiên.

Xem chi tiết

先端

Cách đọc
せんたん
Từ loại
名詞

Nghĩa phần tận cùng phía trước của vật dài; nghĩa bóng là vị trí tiên tiến nhất trong công nghệ, nghiên cứu.

Xem chi tiết

宣伝

Cách đọc
せんでん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa phổ biến sản phẩm, hoạt động, ý tưởng để thu hút quan tâm hoặc ủng hộ; quảng cáo, tuyên truyền.

Xem chi tiết

先頭

Cách đọc
せんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa vị trí trước nhất của hàng, nhóm hoặc cuộc đua; vị trí dẫn mọi người tiến lên.

Xem chi tiết

洗面

Cách đọc
せんめん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa rửa mặt bằng nước hoặc chất rửa; còn tạo từ ghép chỉ thiết bị, nơi rửa mặt ở khách sạn.

Xem chi tiết

税関

Cách đọc
ぜいかん
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ quan hành chính kiểm tra hàng hóa, hành lý qua biên giới, thu thuế quan và quản lý xuất nhập khẩu; hải quan.

Xem chi tiết

是非とも

Cách đọc
ぜひとも
Từ loại
副詞

Nghĩa biểu thị mong muốn hoặc quyết tâm mạnh rằng nhất định phải thực hiện bằng mọi giá.

Xem chi tiết

前後

Cách đọc
ぜんご
Từ loại
名詞・副詞・接尾辞・サ変動詞

Nghĩa phía trước và sau, thời gian quanh sự kiện; sau con số chỉ khoảng xấp xỉ, còn chỉ thứ tự đảo lộn.

Xem chi tiết

全集

Cách đọc
ぜんしゅう
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa ấn phẩm tập hợp toàn bộ tác phẩm của tác giả, lĩnh vực hoặc bộ tác phẩm, thường thành nhiều tập.

Xem chi tiết

全般

Cách đọc
ぜんぱん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa toàn bộ sự việc trong một phạm vi hoặc điều chung cho mọi phần của phạm vi đó.

Xem chi tiết

相違

Cách đọc
そうい
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa hai hay nhiều sự việc không giống nhau, có khác biệt về nội dung, số liệu, quan điểm.

Xem chi tiết

そういえば

Cách đọc
そういえば
Từ loại
連語

Nghĩa cụm dùng khi từ lời vừa nghe nhớ ra chuyện liên quan rồi bổ sung hoặc chuyển đề tài; nhắc mới nhớ.

Xem chi tiết

総売り上げ

Cách đọc
そううりあげ
Từ loại
名詞

Nghĩa tổng số tiền thu được từ bán hàng hóa, dịch vụ trong một thời kỳ hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh.

Xem chi tiết

倉庫

Cách đọc
そうこ
Từ loại
名詞

Nghĩa tòa nhà hoặc nơi lưu hàng hóa, nguyên liệu, dụng cụ trước khi dùng hoặc xuất đi; kho.

Xem chi tiết

創作

Cách đọc
そうさく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa dùng trí tưởng tượng tạo tác phẩm mới như truyện, thơ, tranh; còn chỉ bịa chuyện không có thật.

Xem chi tiết

葬式

Cách đọc
そうしき
Từ loại
名詞

Nghĩa nghi lễ do gia quyến, người liên quan tổ chức để tưởng niệm người mất và an táng thi hài; tang lễ.

Xem chi tiết

騒々しい

Cách đọc
そうぞうしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa ồn ào do tiếng lớn, nhiều giọng lẫn nhau; còn chỉ xã hội, xung quanh bất ổn, không yên.

Xem chi tiết

総理大臣

Cách đọc
そうりだいじん
Từ loại
名詞

Nghĩa người đứng đầu chính phủ Nhật Bản, đại diện nội các và chỉ huy, giám sát các ngành hành chính; thủ tướng.

Xem chi tiết

送料

Cách đọc
そうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa phí trả để gửi hàng hóa, hành lý qua bưu điện, chuyển phát; phí vận chuyển.

Xem chi tiết

速達

Cách đọc
そくたつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa dịch vụ bưu chính ưu tiên phát nhanh hơn thư thường; cũng chỉ bưu phẩm gửi theo cách đó; chuyển phát nhanh.

Xem chi tiết

測定

Cách đọc
そくてい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa dùng dụng cụ hoặc phương pháp quy định để xác định đại lượng như chiều dài, nhiệt độ, tốc độ bằng số.

Xem chi tiết

測量

Cách đọc
そくりょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa đo khoảng cách, góc, cao độ, vị trí đất để lấy dữ liệu cơ sở cho bản đồ, xây dựng.

Xem chi tiết

速力

Cách đọc
そくりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa tốc độ biểu thị bằng quãng đường vật hoặc phương tiện đi trong một đơn vị thời gian, nhất là tàu thủy, tàu hỏa.

Xem chi tiết

素質

Cách đọc
そしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa tính chất, năng lực bẩm sinh có khả năng phát triển thành tài năng qua rèn luyện; tố chất.

Xem chi tiết

祖先

Cách đọc
そせん
Từ loại
名詞

Nghĩa cá thể, người ở các thế hệ trước nối với sinh vật hoặc người hiện tại; tổ tiên theo dòng họ hay tiến hóa.

Xem chi tiết

そそっかしい

Cách đọc
そそっかしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa thiếu chú ý, hành động hấp tấp nên dễ quên đồ hoặc mắc lỗi; cẩu thả.

Xem chi tiết

率直

Cách đọc
そっちょく
Từ loại
ナ形容詞・名詞

Nghĩa thể hiện suy nghĩ, cảm xúc đúng như có, không tô vẽ hay che giấu; thẳng thắn.

Xem chi tiết

そっと

Cách đọc
そっと
Từ loại
副詞

Nghĩa làm nhẹ nhàng, yên lặng, không dùng sức; hoặc làm kín đáo để không bị nhận ra.

Xem chi tiết

その上

Cách đọc
そのうえ
Từ loại
接続詞・名詞・副詞

Nghĩa liên từ thêm thông tin hoặc lý do cùng hướng vào điều vừa nói; cũng chỉ phía trên vật đó.

Xem chi tiết

剃る

Cách đọc
そる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa dùng dao cạo cắt râu, lông trên bề mặt da sát gần gốc; cạo.

Xem chi tiết

それなのに

Cách đọc
それなのに
Từ loại
接続詞

Nghĩa biểu thị điều sau trái kết quả dự kiến từ sự thật trước, thường kèm ngạc nhiên, bất mãn; thế mà.

Xem chi tiết

それる

Cách đọc
それる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa lệch hướng đang đi hoặc vị trí nhắm; lời nói, hành động rời mạch, mục đích ban đầu.

Xem chi tiết

揃う

Cách đọc
そろう
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa người, vật, điều kiện cần đều đầy đủ; hình dạng, kích thước, nhịp điệu trở nên đồng đều.

Xem chi tiết

揃える

Cách đọc
そろえる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa tập hợp người, vật cần để đủ; chỉnh hình, kích thước, hướng cho đồng đều.

Xem chi tiết

そろばん

Cách đọc
そろばん
Từ loại
名詞

Nghĩa dụng cụ tính bằng cách gảy hạt trên que trong khung; bàn tính. Nghĩa bóng là tính chi phí, lợi nhuận.

Xem chi tiết

損得

Cách đọc
そんとく
Từ loại
名詞

Nghĩa mất và được; lợi ích liên quan một lựa chọn bất lợi hay có lợi cho mình.

Xem chi tiết

雑巾

Cách đọc
ぞうきん
Từ loại
名詞

Nghĩa khăn bền dùng lau bẩn, nước trên sàn, bàn, cửa sổ; đôi khi may từ vải cũ.

Xem chi tiết

増減

Cách đọc
ぞうげん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa sự tăng và giảm về số lượng, mức độ; biến động lên xuống.

Xem chi tiết

造船

Cách đọc
ぞうせん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa ngành, công việc thiết kế tàu và lắp bộ phận để đóng tàu.

Xem chi tiết

増大

Cách đọc
ぞうだい
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa số lượng, quy mô, mức độ, sức mạnh lớn hơn trước hoặc làm cho lớn hơn; gia tăng.

Xem chi tiết

草履

Cách đọc
ぞうり
Từ loại
名詞

Nghĩa dép truyền thống Nhật dạng phẳng, xỏ quai giữa ngón cái và ngón thứ hai; zori.

Xem chi tiết

属する

Cách đọc
ぞくする
Từ loại
サ変動詞・自動詞

Nghĩa được bao gồm như một thành viên trong tổ chức, nhóm, phân loại hoặc phạm vi; thuộc về.

Xem chi tiết

存じる

Cách đọc
ぞんじる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa khiêm nhường ngữ của “biết”, “nghĩ”, dùng hạ mình khi nói kiến thức, suy nghĩ của bản thân.

Xem chi tiết

存ずる

Cách đọc
ぞんずる
Từ loại
ズル型一段動詞・他動詞

Nghĩa khiêm nhường ngữ của “biết”, “nghĩ”, đồng nghĩa “存じる” nhưng cổ và trang trọng hơn.

Xem chi tiết