benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「揃える」

Cách đọc
そろえる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa

tập hợp người, vật cần để đủ; chỉnh hình, kích thước, hướng cho đồng đều.

Ví dụ

  1. 旅行に必要な道具を出発前に揃えた。

    Tôi chuẩn bị đủ dụng cụ cần cho chuyến đi trước khi khởi hành.

  2. 本棚に同じ作家の作品を全巻揃えている。

    Tôi sưu tầm đủ các tập của cùng tác giả trên giá.

  3. 面接では靴を脱いだら向きを揃えて置く。

    Khi phỏng vấn, cởi giày rồi đặt cùng hướng ngay ngắn.

  4. 合唱団は息を揃えて最初の音を出した。

    Dàn hợp xướng phối hợp hơi thở và cất âm đầu tiên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 道具を揃える

    chuẩn bị đủ dụng cụ

  • 全巻を揃える

    sưu tầm đủ bộ

  • 向きを揃える

    chỉnh cùng hướng

  • 足並みを揃える

    phối hợp nhịp bước

  • 条件を揃える

    làm điều kiện đồng nhất

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ngoại động từ chủ ý tập hợp, làm đồng nhất theo “Nを揃える”, dùng với hướng giày, trang phục, điều kiện dữ liệu. Trạng thái tự đầy đủ dùng “揃う”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「揃える(そろえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 枠内の棒に通した珠を動かして計算する道具。転じて、費用や利益の計算。
  2. 損をすることと得をすること。ある選択が自分に不利か有利かという利害。
  3. 床・机・窓などの汚れや水分を拭き取るための丈夫な布。古い布を縫って作ることもある。
  4. 必要な人・物を集めて完全にする。形・大きさ・向きなどを同じように整える。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 必要な人・物を集めて完全にする。形・大きさ・向きなどを同じように整える。

Giải thích: 「揃える」 thường dùng trong cụm 「道具を揃える」(chuẩn bị đủ dụng cụ).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2