カメラマン
Nghĩa Người chụp ảnh hoặc quay hình.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Người chụp ảnh hoặc quay hình.
Nghĩa Nêm thêm hoặc bổ sung một hương vị khác cho món ăn.
Nghĩa Cắn mạnh bằng răng để cắt đứt một vật ở giữa.
Nghĩa Nhai kỹ thức ăn nhiều lần, hoặc siết chặt hai hàm răng.
Nghĩa Tắc nghẽn là sự tập trung quá nhiều người, tòa nhà, v.v... ở một nơi nhất định.
Nghĩa Ít lời, không nói nhiều hơn mức cần thiết.
Nghĩa Trở lại vị trí hoặc hoạt động đã rời và tiếp tục hoạt động nổi bật.
Nghĩa Hậu tố biểu thị cách nhìn hoặc quan niệm về một sự vật.
Nghĩa Chúng tôi biến ước mơ, giấc mơ và hy vọng thành hiện thực.
Nghĩa Tha thứ lỗi lầm của người khác, hoặc được miễn khỏi đau khổ hay gánh nặng.
Nghĩa Cán bộ cấp cao có trách nhiệm đưa ra quyết định và chỉ đạo quan trọng trong tổ chức.
Nghĩa Độ nhạy của một thiết bị hay con người đối với các kích thích hoặc tín hiệu yếu.
Nghĩa Kho cất giữ tiền bạc và đồ quý.
Nghĩa Từ trước, trước.
Nghĩa Cảm xúc sâu lắng dâng lên trong lòng khi trải qua một sự việc hay nhìn lại kinh nghiệm.
Nghĩa Suy xét kỹ tiền lệ hoặc hoàn cảnh hiện tại và dùng chúng làm căn cứ phán đoán.
Nghĩa Hoàn trả lợi ích hoặc thành quả cho những người hay xã hội đã tạo nền tảng cho chúng.
Nghĩa Từ có nguồn gốc tiếng Hán được tiếp nhận vào tiếng Nhật và dùng theo cách đọc âm Hán.
Nghĩa Theo dõi tình trạng của người bệnh hoặc người bị thương và hỗ trợ họ trong thời gian điều trị.
Nghĩa Là phần đặc biệt quan trọng, liên quan đến thành bại hoặc ý nghĩa của sự việc.
Nghĩa Cam chịu bất lợi hoặc điều kiện khắc nghiệt mà không chống lại.
Nghĩa Ngắn gọn, dễ hiểu nhưng vẫn giữ được nội dung cần thiết.
Nghĩa Vui mừng tột độ từ tận đáy lòng.
Nghĩa Ý kiến chính thức trong đó cơ quan công quyền hoặc chuyên gia mạnh mẽ khuyến nghị cải thiện hay hành động.
Nghĩa In ấn, biên tập và phát hành sách hoặc tạp chí ra công chúng.
Nghĩa Cách làm đã được lặp lại từ trước trong một xã hội hoặc tổ chức.
Nghĩa Chuyển động hoặc tiến triển trì trệ và rất chậm.
Nghĩa Trạng thái xúc động sâu sắc đến mức lòng tràn đầy cảm xúc.
Nghĩa Hành vi gian lận trong thi cử bằng cách xem tài liệu không được phép hoặc bài của người khác.
Nghĩa Trạng thái không có khuyết điểm hay thiếu sót, không có gì để chê.
Nghĩa Xem và thưởng thức một cuộc trưng bày, cơ sở hoặc sự kiện.
Nghĩa Tiền lệ đã được thực hiện trong cùng một tình huống từ trước và trở thành cách làm chuẩn.
Nghĩa Phong thái đường hoàng, có uy lực, xứng với kinh nghiệm hoặc địa vị.
Nghĩa Nước mắt tuôn ra vì quá xúc động.
Nghĩa Công chức cấp cao tham gia hoạch định và thi hành chính sách trong nhà nước hoặc cơ quan hành chính, hoặc tầng lớp tổ chức ấy.
Nghĩa Chuyển một đại lượng biểu thị theo một đơn vị hoặc tiêu chuẩn sang giá trị theo đơn vị hay tiêu chuẩn khác.
Nghĩa Tiếng hò reo của đám đông vì vui mừng hoặc phấn khích.
Nghĩa Đường trung tâm kết nối các điểm chính trong mạng lưới giao thông và viễn thông.
Nghĩa Liên tục theo dõi chuyển động hoặc trạng thái của đối tượng để phát hiện bất thường hay nguy hiểm.
Nghĩa Cảm giác truyền đến tay hoặc da khi chạm vào một vật.
Nghĩa Can dự vào hành động hoặc vấn đề của người khác để gây ảnh hưởng hay cản trở.
Nghĩa Quy tắc sinh hoạt hoặc cách ứng xử được lưu truyền lâu đời trong một xã hội hay cộng đồng.
Nghĩa Đông đảo người đang xem một cuộc thi hoặc sự kiện ngay tại nơi diễn ra.
Nghĩa Thực hiện nhiệm vụ và kế hoạch cho đến khi kết thúc, dù có khó khăn gì đi nữa.
Nghĩa Lập trường hoặc điểm được chú trọng khi suy nghĩ hay đánh giá một sự việc.
Nghĩa Làm giảm mức nghiêm ngặt, đau đớn hoặc căng thẳng; hoặc những trạng thái đó tự giảm xuống.
Nghĩa Có liên quan đến một sự kiện hoặc hoạt động và đảm nhiệm một phần trong đó.
Nghĩa Chấp nhận suy nghĩ khác biệt hoặc lỗi lầm và không trách cứ quá nghiêm khắc.
Nghĩa Gia nhập một đoàn thể, chế độ hoặc hợp đồng để trở thành thành viên hay người sử dụng.
Nghĩa Mời gọi và tác động để người khác tham gia tổ chức, hợp đồng hoặc hoạt động.
Nghĩa Thuế do nhà nước áp dụng khi nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài.
Nghĩa Ấn tượng ngoại hình nhận được từ đường nét và biểu cảm khuôn mặt.
Nghĩa Tấm vải dày trải trên sàn.
Nghĩa Hình dáng cơ thể, khung xương và độ đầy đặn nhìn từ bên ngoài.
Nghĩa Sợi hoặc vật quấn vào nhau và bị rối.
Nghĩa Nước ở sông, mạch nước, v.v. cạn hết.
Nghĩa Viên chức hoặc quan lại có địa vị thấp.
Nghĩa Đây là một quy định tạm thời, chỉ được sử dụng trong thời gian thi hành và hoàn thành.
Nghĩa Trạng thái đã nhận tiền, vật phẩm hoặc sự giúp đỡ từ người khác và còn điều phải hoàn trả về sau.
Nghĩa Tình trạng thể chất và tinh thần kiệt quệ do làm việc quá nhiều và gánh nặng tích tụ.
Nghĩa Trạng thái vừa đủ đáp ứng điều kiện tối thiểu khi chỉ còn cách khó khăn hoặc thất bại một bước nhỏ.
Nghĩa Tài liệu hoặc dữ liệu ghi nội dung khám chữa bệnh của bệnh nhân tại cơ sở y tế.
Nghĩa Vật có thể tích lớn, chiếm nhiều chỗ và khó xử lý.
Nghĩa Việc một nhà văn hoặc nghệ sĩ công bố ít tác phẩm.
Nghĩa Chi phí, nợ nần, khối lượng công việc hoặc gánh nặng tương tự tích tụ và tăng lên.
Nghĩa Hành tinh thứ tư của Hệ Mặt Trời, quay quanh Mặt Trời ở phía ngoài quỹ đạo Trái Đất.
Nghĩa Tên chung của các sợi được sản xuất và xử lý hóa học.
Nghĩa Tình trạng một số ít doanh nghiệp chi phối phần lớn thị trường.
Nghĩa Từ gọi chung các sông lớn nhỏ.
Nghĩa Trang phục, lối sống hoặc thứ tương tự xa hoa và lộng lẫy.
Nghĩa Số lượng cực kỳ ít và thiếu thốn.
Nghĩa Tình trạng dân số một vùng giảm đến mức khó duy trì các chức năng xã hội.
Nghĩa Lớn tiếng hoặc vỗ tay ca ngợi một màn biểu diễn hay phát ngôn xuất sắc.
Nghĩa Hai nhóm đối đầu nhau, và chiến đấu để giành chiến thắng.
Nghĩa Mức độ rất nhỏ, chỉ vừa đủ để cảm nhận được.
Nghĩa Lướt qua rất sát và chạm nhẹ vào một vật.
Nghĩa Sương mù, mây mù và sương mù có thể làm mờ tầm nhìn.
Nghĩa Một vật thể hoặc trạng thái thay đổi thành một tính chất hay hình dạng khác.
Nghĩa Lướt qua trong khi chạm rất nhẹ bề mặt vật.
Nghĩa Số lượng hoặc mức độ nhiều vượt quá phạm vi cần thiết hay thích hợp.
Nghĩa Không dễ thực hiện hay làm được.
Nghĩa Đối tượng mà mình oán hận hoặc muốn đối đầu, tìm cách đánh đổ hay chiến thắng.
Nghĩa Cách nói còn vụng về, ngập ngừng và chưa hoàn chỉnh.
Nghĩa Cố chấp với suy nghĩ hoặc thái độ của mình và không định thay đổi.
Nghĩa Làm vật mềm trở nên cứng.
Nghĩa Làm một vật nghiêng đi, hạ một phía xuống.
Nghĩa Giúp sức cho một bên và tham gia vào hành động của bên đó.
Nghĩa Tình cảm yêu đương chỉ có từ một phía, chưa được đối phương đáp lại.
Nghĩa Kể lại câu chuyện hoặc trải nghiệm qua nhiều đời sau.
Nghĩa Chỗ ở ngay gần, bên cạnh một người hoặc vật.
Nghĩa Nước bọt đọng trong miệng khi căng thẳng nín thở.
Nghĩa Nhóm hoặc loại được chia theo đặc điểm chung.
Nghĩa Giai đoạn đang chuyển từ trạng thái cũ sang trạng thái mới.
Nghĩa Vị trí của người đứng đầu gia đình, là người lãnh đạo gia đình.
Nghĩa Từ kết hợp chỉ ra sự tồn tại của nhiều hơn hai tính chất, điều kiện hoặc sự vật cùng một lúc.
Nghĩa Mong muốn một thứ tha thiết và mãnh liệt đến tột độ.
Nghĩa Vào một thời điểm trước hiện tại; trước kia.
Nghĩa Việc cắt hoặc loại bỏ phần không cần thiết.
Nghĩa Đau khổ vì cảm xúc, suy nghĩ hoặc lợi ích đối lập va chạm nhau khiến không thể quyết định.
Nghĩa Nhiều người lần lượt thay nhau làm cùng một việc.