Nghĩa
Làm giảm mức nghiêm ngặt, đau đớn hoặc căng thẳng; hoặc những trạng thái đó tự giảm xuống.
Giải thích
Từ này vừa có cách dùng ngoại động từ làm nhẹ mức độ của quy định, triệu chứng v.v., vừa có cách dùng nội động từ khi xung đột hay đau đớn dịu đi.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Từ này vừa có cách dùng ngoại động từ làm nhẹ mức độ của quy định, triệu chứng v.v., vừa có cách dùng nội động từ khi xung đột hay đau đớn dịu đi.
Nghĩa chính 1
Làm giảm mức nghiêm ngặt, đau đớn hoặc căng thẳng; hoặc những trạng thái đó tự giảm xuống.
Ví dụ
-
政府は輸入に関する規制を緩和した。
Chính phủ đã nới lỏng các quy định về nhập khẩu.
-
薬を使うと、関節の痛みが少し緩和された。
Sau khi dùng thuốc, cơn đau khớp đã giảm bớt.
-
両国の対話再開によって、地域の緊張が緩和することを期待した。
Người ta kỳ vọng việc hai nước nối lại đối thoại sẽ làm căng thẳng trong khu vực dịu xuống.
Cách kết hợp thường dùng
-
規制を緩和する
nới lỏng quy định
-
痛みを緩和する
giảm đau
-
緊張が緩和する
căng thẳng dịu xuống
-
緩和策を講じる
thực hiện biện pháp giảm nhẹ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này dùng cả khi một người làm giảm mức độ lẫn khi bản thân trạng thái yếu đi. Đối tượng có thể là quy định, triệu chứng, căng thẳng hoặc ùn tắc.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「緩和(かんわ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- ある出来事や活動にかかわり、その一部を担うこと。
- 異なる考え・失敗などを受け入れ、厳しく責めすぎないこと。
- 厳しさ、苦痛、緊張などを弱めること。また、それらが弱まること。
- 団体・制度・契約などに入り、その構成員・利用者になること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 厳しさ、苦痛、緊張などを弱めること。また、それらが弱まること。
Giải thích: 「緩和」 thường dùng trong cụm 「規制を緩和する」(nới lỏng quy định).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
