benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「還元」

Cách đọc
かんげん
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa

Hoàn trả lợi ích hoặc thành quả cho những người hay xã hội đã tạo nền tảng cho chúng.

Giải thích

Từ này vừa có nghĩa thông thường là trả lại giá trị đã nhận cho các bên liên quan, vừa có nghĩa chuyên môn là phản ứng hóa học đối lập với oxy hóa.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ này vừa có nghĩa thông thường là trả lại giá trị đã nhận cho các bên liên quan, vừa có nghĩa chuyên môn là phản ứng hóa học đối lập với oxy hóa.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_transitive

Hoàn trả lợi ích hoặc thành quả cho những người hay xã hội đã tạo nền tảng cho chúng.

Ví dụ

  1. 会社は増えた利益を値下げという形で利用者に還元した。

    Công ty hoàn lại phần lợi nhuận tăng thêm cho người dùng dưới hình thức giảm giá.

  2. 研究成果を地域社会に還元する仕組みを整えた。

    Chúng tôi xây dựng cơ chế đưa kết quả nghiên cứu trở lại phục vụ cộng đồng địa phương.

Cách kết hợp thường dùng

  • 利益を還元する

    hoàn trả lợi nhuận

  • 社会に還元する

    đóng góp trở lại cho xã hội

  • ポイント還元

    hoàn điểm thưởng

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_suru_ambitransitive

Phản ứng làm giảm số oxi hóa, chẳng hạn loại oxy khỏi một chất hóa học; hoặc gây ra phản ứng đó.

Ví dụ

  1. 酸化銅を水素で還元すると、銅が得られる。

    Khi khử đồng oxit bằng hydro, ta thu được đồng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 還元反応

    phản ứng khử

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong ngữ cảnh thông thường, đích hoàn trả được nêu rõ như “hoàn lợi ích cho khách hàng”. Trong hóa học, đây là thuật ngữ chuyên môn đi cặp đối lập với oxy hóa.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「還元(かんげん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 中国語から取り入れられ、日本語の音読みで用いられる語。
  2. 利益や成果などを、元となった人や社会へ戻す。
  3. 病人やけが人の状態を見守り、療養生活を支えること。
  4. 物事の成否や意味に関わる、特に重要な部分である。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 利益や成果などを、元となった人や社会へ戻す。

Giải thích: 「還元」 thường dùng trong cụm 「利益を還元する」(hoàn trả lợi nhuận).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1