benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「かさむ」

Cách đọc
かさむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Chi phí, nợ nần, khối lượng công việc hoặc gánh nặng tương tự tích tụ và tăng lên.

Giải thích

Từ này cho biết một lượng gây gánh nặng tăng dần rồi đạt mức không thể xem nhẹ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ này cho biết một lượng gây gánh nặng tăng dần rồi đạt mức không thể xem nhẹ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Chi phí, nợ nần, khối lượng công việc hoặc gánh nặng tương tự tích tụ và tăng lên.

Ví dụ

  1. 修理が長引くほど人件費がかさむ。

    Sửa chữa càng kéo dài thì chi phí nhân công càng đội lên.

  2. 出張が続いて交通費がかさんだ。

    Các chuyến công tác liên tiếp làm chi phí đi lại tăng cao.

  3. 注文が集中し、未処理の仕事がかさんでいる。

    Đơn đặt hàng tập trung khiến lượng công việc chưa xử lý ngày càng chất đống.

Cách kết hợp thường dùng

  • 費用がかさむ

    chi phí tăng cao

  • 出費がかさむ

    khoản chi chồng chất

  • 仕事量がかさむ

    khối lượng công việc tăng lên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là nội động từ, phần lớn dùng khi một gánh nặng không mong muốn như chi phí, nợ hoặc công sức tích lũy.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「かさむ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 太陽系で地球の外側を回る第四惑星。
  2. 費用・借金・仕事量などが積み重なって多くなる。
  3. 化学的に製造・加工された繊維の総称。
  4. 少数の企業が市場の大部分を支配する状態。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 費用・借金・仕事量などが積み重なって多くなる。

Giải thích: 「かさむ」 thường dùng trong cụm 「費用がかさむ」(chi phí tăng cao).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1