麻酔
Nghĩa Dùng thuốc hoặc phương tiện tương tự làm tạm mất cảm giác như đau.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Dùng thuốc hoặc phương tiện tương tự làm tạm mất cảm giác như đau.
Nghĩa Hoạt động truyền thông tin đến đông đảo công chúng qua báo chí, truyền hình, tạp chí, hoặc các cơ quan thực hiện hoạt động đó.
Nghĩa Từ ca ngợi người đàn ông dũng mãnh, mạnh mẽ.
Nghĩa Phần từ háng chia ra thành hai chân.
Nghĩa Dang chân hai bên để cưỡi ngựa, xe đạp hoặc vật tương tự.
Nghĩa Mục tiêu để bắn tên, đạn, v.
Nghĩa Sự thống nhất của nhiều yếu tố, sự hài hòa và đồng bộ trong tổng thể.
Nghĩa Nó là một tập hợp các thông tin và yếu tố rải rác, tập trung các điểm chính.
Nghĩa Chính giữa một chỗ bị xung quanh bao bọc.
Nghĩa Đúng đắn và đáng kính, phù hợp với đạo làm người và lẽ thường xã hội.
Nghĩa Ngay bên trên theo phương thẳng đứng của vật làm mốc.
Nghĩa Lông mọc thành hình cung phía trên mắt, hoặc vùng đó.
Nghĩa Lớp bao do tằm nhả tơ tạo thành khi hóa nhộng.
Nghĩa Phương tiện hoặc cơ quan báo chí dùng để truyền đạt thông tin đến đông đảo công chúng.
Nghĩa Điều quý giá do thiên nhiên hay thần linh ban cho và nâng đỡ cuộc sống.
Nghĩa Rủ lòng thương và ban sự giúp đỡ hoặc ân huệ.
Nghĩa Mũi tên, viên đạn, quả bóng hoặc vật khác trúng nơi nhắm đến.
Nghĩa Trạng thái rõ ràng, không còn chỗ để nghi ngờ.
Nghĩa Tính cách hoặc bầu không khí tươi sáng, vui vẻ.
Nghĩa Nội dung hoặc hình dạng rõ ràng, khó gây hiểu lầm.
Nghĩa Sản vật nổi tiếng đại diện cho một khu vực.
Nghĩa Tên chính thức dùng để gọi người, vật, chế độ hoặc đối tượng khác.
Nghĩa Danh dự, uy tín hoặc tiếng tốt được xã hội công nhận.
Nghĩa Công ty sản xuất và cung cấp các sản phẩm.
Nghĩa Trọng lượng của một vật.
Nghĩa Cảm giác bản thân hoặc xung quanh xoay tròn, hay cơ thể chao đảo.
Nghĩa Dấu hoặc vạch chia cách đều trên thước, đồng hồ đo để đọc lượng.
Nghĩa Danh tiếng xã hội, thể diện hoặc lòng tự trọng.
Nghĩa Không áp đặt nghĩa vụ, gánh nặng hoặc trách nhiệm.
Nghĩa Gặp trực tiếp một người.
Nghĩa Tòa nhà hoặc mảnh đất hướng về một phương hướng hay địa điểm nhất định.
Nghĩa Giai điệu được tạo nên từ chuỗi âm thanh có cao độ và độ dài khác nhau.
Nghĩa Nội dung muốn truyền đạt cho người khác, hoặc lời nhắn ghi lại nội dung ấy.
Nghĩa Cá thể động vật hoặc thực vật có chức năng sinh sản giống cái, chẳng hạn như tạo trứng.
Nghĩa Kính ngữ chỉ việc một người bề trên gọi ai đó đến.
Nghĩa Quốc gia, nền văn minh, tổ chức hoặc đối tượng khác bị diệt và không còn tồn tại.
Nghĩa Vẻ toát ra từ hình dạng, chuyển động hoặc biểu cảm của đôi mắt.
Nghĩa Thành quả hoặc thay đổi tuyệt vời đến mức gây ngạc nhiên chú ý.
Nghĩa Cuộc gặp chính thức giữa nam nữ có thể kết hôn thông qua người giới thiệu.
Nghĩa Nhìn mặt hoặc nhìn mắt nhau.
Nghĩa Chuyển động của tay, mặt hoặc cơ thể nhằm truyền đạt ý nghĩa hay cảm xúc.
Nghĩa Điều này chưa được biết đến và vẫn chưa rõ ràng.
Nghĩa Nó dẫn dắt và đưa người ta đến mục tiêu, trạng thái mong muốn và kết luận.
Nghĩa Tình trạng ổn định sẽ tan vỡ, hỗn loạn, và sự hỗn độn sẽ lan rộng.
Nghĩa Làm xáo trộn trật tự, sự yên bình hoặc dáng vẻ vốn đã ổn định.
Nghĩa Ngoại hình hoặc hành vi đáng xấu hổ, không thích hợp để phơi bày trước người khác.
Nghĩa Quang cảnh có thể nhìn rộng từ nơi cao v.v.
Nghĩa Trạng thái gần gũi về khoảng cách hoặc quan hệ với bản thân, thường xuyên tiếp xúc trong đời sống và dễ cảm thấy thân thuộc.
Nghĩa Các hạt rất nhỏ, mảnh vụn.
Nghĩa Chưa trưởng thành đầy đủ hoặc còn thiếu kỹ năng, kinh nghiệm.
Nghĩa Vùng đất hoặc lĩnh vực chưa được khai phá hay nghiên cứu đầy đủ.
Nghĩa Tình cờ nhìn thấy người hoặc vật.
Nghĩa Giác quan cảm nhận vị ngọt, chua, đắng và các vị khác bằng lưỡi.
Nghĩa Cách suy nghĩ về việc hiểu một sự vật từ lập trường hoặc góc độ nào.
Nghĩa Phần trung tâm to chắc của cây trên mặt đất, nối từ rễ và đỡ cành.
Nghĩa Khả năng một việc thành hiện thực hoặc có kết quả tốt về sau.
Nghĩa Chưa từng kết hôn hoặc cho đến hiện tại vẫn chưa kết hôn.
Nghĩa Âm thanh hoặc giọng nói gây khó chịu và làm người nghe bực bội.
Nghĩa Nơi sông hoặc dòng nước bắt đầu chảy.
Nghĩa Trang phục và dáng vẻ của một người nhìn từ bên ngoài, bao gồm quần áo, kiểu tóc và đồ trang sức.
Nghĩa Phần cao nhất của núi hoặc dải sống núi cao nối tiếp nhau.
Nghĩa Không nhận ra điều đáng lẽ phải nhìn thấy hoặc chú ý, để sót điều đó.
Nghĩa Cơ sở lưu trú quy mô nhỏ do một gia đình bình thường đón khách du lịch nghỉ lại.
Nghĩa Cộng đồng người chia sẻ ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử và ý thức thuộc về một nhóm chung.
Nghĩa Phong tục và tập quán được truyền lâu dài trong đời sống người địa phương.
Nghĩa Không nhận ra điểm cần thấy và bỏ qua.
Nghĩa Cố ý khoe vật hoặc năng lực mình tự hào cho người khác thấy.
Nghĩa Màn trưng bày hoặc vụ náo động thu hút ánh mắt tò mò của đông người.
Nghĩa Kính ngữ “Mrs.” đặt trước họ hoặc tên của phụ nữ đã kết hôn trong các nước nói tiếng Anh.
Nghĩa Phán đoán sai một sự việc.
Nghĩa Mối quan hệ giữa các sự vật rất gần gũi và gắn kết chặt chẽ.
Nghĩa Quần áo hoặc công trình sơ sài, bề ngoài nghèo nàn và không chỉnh tề.
Nghĩa Lỗi chữ, số hoặc ký hiệu xuất hiện trong ấn phẩm.
Nghĩa Ngày giờ, phương pháp, nhân sự hoặc điều tương tự vẫn chưa được quyết định.
Nghĩa Không có vật chắn tầm nhìn nên nhìn được phía trước; cũng chỉ mức độ nhìn thông.
Nghĩa Bị vẻ đẹp hoặc tài nghệ cuốn hút, cứ chăm chú ngắm.
Nghĩa Dịch ngọt do hoa hoặc thứ tương tự tiết ra.
Nghĩa Bàn bạc kín để người khác không biết nội dung.
Nghĩa Mức độ vật chất hoặc số lượng tập trung trong một diện tích, thể tích hay phạm vi nhất định.
Nghĩa Tính và đưa ra trước số tiền, lượng hoặc thời gian cần; cũng chỉ kết quả đó.
Nghĩa Thu hút mạnh mẽ và làm say đắm lòng người.
Nghĩa Nhìn toàn bộ một phạm vi rộng từ nơi cao v.v.
Nghĩa Ở mức độ chưa từng có trước đó.
Nghĩa Lượng nước hoặc độ ẩm chứa trong thực phẩm, vải, đất hay vật tương tự.
Nghĩa Có thứ nêu trước, hoặc người có thứ đó.
Nghĩa Một chủ đề thu hút sự chú ý của mọi người và những câu chuyện về nó tiếp tục được kể.
Nghĩa Cố sức cử động hoặc nỗ lực để thoát khỏi tình cảnh khổ sở.
Nghĩa Tấm gương hoặc tiêu chuẩn tốt đáng để noi theo.
Nghĩa Tình hình đã thay đổi, không còn là như trước nữa.
Nghĩa Bắt chước hình thức, phương pháp hoặc tác phẩm của người khác.
Nghĩa Hoa văn do các thớ và vòng năm hiện trên bề mặt gỗ.
Nghĩa Danh sách sắp xếp có hệ thống các mặt hàng, tài liệu hoặc đối tượng khác.
Nghĩa Kế hoạch hoặc mưu tính dự định thực hiện.
Nghĩa Nảy sinh tranh chấp hoặc hỗn loạn do đối lập về ý kiến hay lợi ích.
Nghĩa Phần to của chân từ gốc đùi đến đầu gối.
Nghĩa Không đầy đủ như mong đợi nên không thể cảm thấy thỏa mãn.
Nghĩa Họ có sở thích và sự tò mò khác thường, họ quan tâm đến những điều không bình thường, có sở trường và sự hiếu kỳ lạ.
Nghĩa Chủ yếu tập trung vào việc đó và hầu như không làm việc khác.
Nghĩa Để chất lỏng hoặc ánh sáng thoát ra ngoài qua khe.
Nghĩa Chất lỏng hoặc ánh sáng thoát ra ngoài qua khe.