benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「またがる」

Cách đọc
またがる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Dang chân hai bên để cưỡi ngựa, xe đạp hoặc vật tương tự.

Giải thích

Diễn tả ngồi hai chân hai bên hoặc phạm vi bao trùm nhiều vùng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả ngồi hai chân hai bên hoặc phạm vi bao trùm nhiều vùng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Dang chân hai bên để cưỡi ngựa, xe đạp hoặc vật tương tự.

Ví dụ

  1. 子供は小さな自転車にまたがり、足で地面を蹴った。

    Đứa trẻ ngồi lên xe đạp nhỏ rồi đạp chân xuống đất.

Cách kết hợp thường dùng

  • 馬にまたがる

    cưỡi ngựa

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_intransitive

Trải rộng qua nhiều nơi, thời kỳ hoặc lĩnh vực.

Ví dụ

  1. この国立公園は、二つの県にまたがっている。

    Vườn quốc gia này trải qua hai tỉnh.

  2. 研究には医学と工学にまたがる知識が必要だ。

    Nghiên cứu cần kiến thức liên ngành y học và kỹ thuật.

Cách kết hợp thường dùng

  • 複数の分野にまたがる

    trải nhiều lĩnh vực

  • 二世代にまたがる

    trải qua hai thế hệ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng に như 自転車にまたがる và 二県にまたがる. Nghĩa phạm vi dùng cho cả không gian, thời đại và chuyên môn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「またがる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 矢や弾などを当てるために狙う標的。
  2. 複数の要素が統一され、全体として調和や一貫性があること。
  3. 脚を左右に分け、馬や自転車などの上に乗る。
  4. 散在する情報や要素を整理し、要点を集約したもの。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 脚を左右に分け、馬や自転車などの上に乗る。

Giải thích: 「またがる」 thường dùng trong cụm 「馬にまたがる」(cưỡi ngựa).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1