benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「藻掻く」

Cách đọc
もがく
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Cố sức cử động hoặc nỗ lực để thoát khỏi tình cảnh khổ sở.

Giải thích

Dùng cả cho việc giãy giụa mạnh bằng cơ thể và vật lộn tìm cách giải quyết.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng cả cho việc giãy giụa mạnh bằng cơ thể và vật lộn tìm cách giải quyết.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Cố sức cử động hoặc nỗ lực để thoát khỏi tình cảnh khổ sở.

Ví dụ

  1. 深い泥から抜け出そうともがくほど、足が沈んでいった。

    Càng vùng vẫy thoát khỏi bùn sâu, chân càng lún xuống.

  2. 業績不振から立ち直ろうと会社は必死にもがく。

    Công ty đang cố vật lộn để phục hồi sau thời kỳ kinh doanh sa sút.

  3. 答えが見つからなくても、最後までもがく姿勢は失いたくない。

    Dù chưa tìm được đáp án, tôi không muốn mất tinh thần cố gắng đến cùng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 必死にもがく

    vùng vẫy hết sức

  • 苦境でもがく

    vật lộn trong khó khăn

  • 抜け出そうともがく

    cố vùng ra

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dạng kanji lịch sử thường được viết bằng kana là mogaku; từ này hàm ý đau khổ vì nỗ lực chưa đem lại kết quả.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「藻掻く(もがく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 見習うべきよい例や基準。
  2. 状況が変わり、もう以前の状態ではない。
  3. 他者の形・方法・作品などをまねること。
  4. 苦しい状況から逃れようとして、必死に動いたり努力したりする。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 苦しい状況から逃れようとして、必死に動いたり努力したりする。

Giải thích: 「藻掻く」 thường dùng trong cụm 「必死にもがく」(vùng vẫy hết sức).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1