適性
Nghĩa Kỹ năng và tính cách phù hợp với một công việc, hoạt động hoặc môi trường nhất định.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Kỹ năng và tính cách phù hợp với một công việc, hoạt động hoặc môi trường nhất định.
Nghĩa Tin chắc một điều khác với thực tế mà không hề nghi ngờ.
Nghĩa Tên gọi chung cho sắt và thép; thép là vật liệu lấy sắt làm thành phần chính và có thêm cacbon hoặc nguyên tố khác.
Nghĩa Tự khen ngợi bản thân và những điểm mạnh của mình.
Nghĩa Việc dùng tay xoay tay cầm hoặc bộ phận tương tự để vận hành máy.
Nghĩa Nơi gần trong tầm tay, hoặc phạm vi đang có ở chỗ mình.
Nghĩa Từ một vị trí cao, ví dụ như từ trên cao, nhìn thấy hoặc có thể nhìn thấy một khu vực rộng lớn.
Nghĩa Bầu trời và mặt đất; cũng chỉ toàn bộ thế giới bao gồm chúng.
Nghĩa Đi cùng đánh giá tiêu cực để nhấn mạnh hoàn toàn hoặc chẳng hề.
Nghĩa Trong tôn giáo, đây là một thế giới hạnh phúc nơi linh hồn của những người tốt sẽ được sống sau khi chết.
Nghĩa Sắp xếp và công khai tác phẩm, tài liệu, sản phẩm,... tại một địa điểm nhất định để cho người khác xem.
Nghĩa Đường lối, tình trạng, chủ đề, vị trí, v.v. thay đổi sang một thứ khác hoặc thay đổi.
Nghĩa Đổ thêm một thành phần khác vào một chất để thay đổi tính chất hoặc chức năng của nó.
Nghĩa Đổi trách nhiệm, gánh nặng, chi phí, v.v. sang người, nhóm hoặc đối tượng khác.
Nghĩa Châm lửa vào nhiên liệu, thuốc súng,... để bắt đầu cháy hoặc nổ.
Nghĩa Vật thể quay quanh trục của nó.
Nghĩa Thay đổi chính sách, hệ thống, tình trạng, mục đích,... thành những thứ khác.
Nghĩa Kiểm tra từng máy móc, thiết bị, vật liệu,... một cách kỹ lưỡng để kiểm tra xem có bất thường hay lỗi.
Nghĩa Thay đổi địa điểm làm việc hoặc đơn vị theo lệnh của cùng một nơi làm việc.
Nghĩa Thay đổi tư tưởng, niềm tin, con đường và chuyên môn theo một hướng khác so với trước đây.
Nghĩa Đi từ trường học của mình đến một trường khác.
Nghĩa Đổi địa chỉ nhà ở thường trú sang địa chỉ khác.
Nghĩa Đổi công việc, chuyển vị trí hoặc địa điểm làm việc khác trong cùng một tổ chức, v.
Nghĩa Phần phẳng nằm cùng phía với mặt trong các ngón tay khi xòe bàn tay.
Nghĩa Lật hoặc lật ngược một con tàu, xe hơi, v.
Nghĩa Rớt từ nơi cao xuống.
Nghĩa Một người, hoặc tài năng của một người, có tài năng bẩm sinh đặc biệt trong một lĩnh vực nhất định.
Nghĩa Các thảm họa do các hiện tượng tự nhiên như động đất, bão, núi lửa phun trào,… gây ra.
Nghĩa Đọc bài viết, sửa chữa những lỗi và những từ ngữ không phù hợp để làm cho nó tốt hơn.
Nghĩa Tính cách, tính cách và tài năng bẩm sinh, đặc điểm của con người.
Nghĩa Một đường gồm các đoạn ngắn hoặc các chấm nối tiếp nhau, có khoảng cách ở giữa.
Nghĩa Các vật thể trong không gian như sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi,…
Nghĩa Cách ứng phó hoặc xử phạt thiếu nghiêm khắc, thiếu mạnh mẽ và chưa đủ mức cần thiết.
Nghĩa Tình trạng nhiều sự việc và hoạt động của con người chồng chéo, gây hỗn loạn nghiêm trọng.
Nghĩa Thiếu sót do sơ ý quên việc cần làm hoặc sự cân nhắc cần thiết.
Nghĩa Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần ứng phó nên dù hành động từ bây giờ cũng khó kỳ vọng có hiệu quả.
Nghĩa Tất cả các chế độ, quy định và hạn chế phải bị bãi bỏ và không còn hiệu lực.
Nghĩa Mảnh nhỏ hình thành khi sắt bị vỡ hoặc cắt.
Nghĩa Cố ý phô bày cho người khác thấy ưu điểm, sự khác lạ, v.v. của mình.
Nghĩa Giao tiếp từ xa, trong đó một văn bản được gửi qua đường dây điện thoại và in lên thiết bị cuối của người nhận.
Nghĩa Các chiến thuật và kỹ năng khác nhau để lừa dối hoặc điều khiển người khác.
Nghĩa Bề mặt của đất và các vật thể sẽ phản xạ lại ánh sáng mạnh hoặc nhiệt lượng mà chúng nhận được.
Nghĩa Việc dùng tay dò tìm vật ở nơi không nhìn thấy; cũng là từng bước tìm phương pháp khi thiếu thông tin.
Nghĩa Cảm giác hoặc tâm ý thấm sâu vào bên trong.
Nghĩa Lượng công việc hoặc phiền toái gây ra cho người khác.
Nghĩa Có thể nhanh chóng đạt mục đích mà không mất nhiều thời gian.
Nghĩa Không đủ người làm công việc hoặc ứng phó cần thiết.
Nghĩa Việc nhiều người chia nhau đảm nhiệm công việc hoặc phạm vi tìm kiếm.
Nghĩa Trực tiếp bằng tay mình, không giao cho người khác.
Nghĩa Không còn phương pháp hay phương tiện sử dụng được nên không thể tiến thêm.
Nghĩa Tấm vải hoặc màn treo để ngăn chia hay che khuất không gian trong nhà.
Nghĩa Tấm cửa dạng bản dùng để đóng mở lối ra vào của tòa nhà, căn phòng hoặc cổng.
Nghĩa Biết hoặc nhận ra nhưng giả vờ không biết.
Nghĩa Ít và không đủ so với lượng hoặc mức độ cần thiết.
Nghĩa Các kết nối, nguồn cung cấp, âm thanh và dòng chảy đang diễn ra dừng lại hoặc bị cắt.
Nghĩa Thông báo những việc cần thiết cho cơ quan công quyền hoặc đơn vị trực thuộc; cũng chỉ giấy tờ dùng cho việc đó.
Nghĩa Công việc hoặc dòng chảy không tiến triển thuận lợi mà bị chậm hay dừng lại.
Nghĩa Giữ không vượt quá phạm vi hoặc mức độ nhất định; cũng chỉ giữ lại trạng thái cũ hay dấu vết.
Nghĩa Rốt cuộc, sau khi trải qua đủ diễn biến.
Nghĩa Lỗi hoặc khuyết điểm do thiếu chú ý và nguyên nhân tương tự.
Nghĩa Trách cứ và lên án lỗi lầm hoặc hành vi không đúng của một người.
Nghĩa Phần nhô ra mảnh và sắc trên thân cây hoặc nơi tương tự.
Nghĩa Thực hiện đến cùng và hoàn tất một mục tiêu hoặc vai trò đòi hỏi khó khăn hay thời gian.
Nghĩa Dòng hoặc mối nối đang tiếp diễn bị đứt hay dừng giữa chừng.
Nghĩa Cọ dao hoặc dụng cụ có lưỡi vào đá mài hay vật tương tự để làm sắc.
Nghĩa Di chuyển bằng cách tự đi bộ, không dùng phương tiện.
Nghĩa Đường đi, phương tiện để giải quyết vấn đề, và cách giải quyết.
Nghĩa Đi quá xa phạm vi hoặc lý do bình thường, rất lớn hay ngu ngốc.
Nghĩa Khóa cửa và cửa sổ trước khi ra ngoài hoặc đi ngủ.
Nghĩa Giấy và tài liệu được gắn chặt lại với nhau bằng sợi, dây, vật liệu nối, v.
Nghĩa Trên đường đến nơi đến đích, trên đường đi.
Nghĩa Trạng thái làm hết việc này đến việc khác theo nhiều cách.
Nghĩa Thỉnh thoảng, cách một khoảng thời gian.
Nghĩa Quyền hoặc lợi ích đặc biệt chỉ được công nhận cho một thân phận, địa vị hay nhóm nhất định.
Nghĩa Quyền được nhà nước công nhận để độc quyền thực hiện một phát minh mới trong một thời gian nhất định.
Nghĩa Giường ngủ hay đồ dùng giường nghỉ để người ta nằm ngủ.
Nghĩa Giải thích có trình tự một đạo lý, giáo lý hoặc chủ trương.
Nghĩa Các trường hợp đặc biệt hoặc xử lý khác với thông thường.
Nghĩa Một kỹ năng cụ thể mà bạn có thể nói rằng bạn rất giỏi.
Nghĩa Đây là một tổ chức gửi người đến một khu vực hoặc địa điểm cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt.
Nghĩa Trong số nhiều vấn đề, chọn và ghi lại những điểm đặc biệt quan trọng và xuất sắc.
Nghĩa Giàu tình, thành thật và nghiêm túc làm việc.
Nghĩa Cách xử lý ngoại lệ chỉ được công nhận trong trường hợp nhất định, không áp dụng nguyên xi quy tắc chung.
Nghĩa Một cách khôn ngoan giúp tình thế trở nên có lợi và tránh tổn thất hay nguy hiểm.
Nghĩa Sản phẩm được sản xuất nhiều ở một khu vực nhất định, hoặc sản phẩm được thu hoạch nhiều trong điều kiện của vùng đất đó.
Nghĩa Hiểu đầy đủ giải thích, tình hình và thực lòng thấy có lý, chấp nhận.
Nghĩa Các tờ báo, tạp chí và chương trình truyền hình tập trung vào các bài viết và nội dung về một chủ đề cụ thể.
Nghĩa Việc ghi điểm hoặc bàn thắng trong kỳ thi, cuộc thi v.v., hoặc số điểm đã đạt được.
Nghĩa Một nguồn tài nguyên phong phú và quý giá, một nguồn tài sản giàu có.
Nghĩa Đứng sau từ chỉ số lượng hoặc người, biểu thị bao gồm tất cả không ngoại lệ.
Nghĩa Nhiều người lớn trong cùng một hộ, như hai vợ chồng, đều có nghề nghiệp và làm việc.
Nghĩa Cả vợ lẫn chồng đều làm việc để có thu nhập.
Nghĩa Trạng thái nếu không chú ý thì dễ rơi vào một hành vi hoặc khuynh hướng không mong muốn.
Nghĩa Chúng có tài sản, nguồn lực và tính cách phong phú.
Nghĩa Một nhịp điệu hay xu hướng chung được cảm nhận qua âm thanh, màu sắc, văn bản, cách nói, v.v...
Nghĩa Đọc lặp đi lặP lại lời cầu nguyện và những câu nói đã định trước.
Nghĩa Bất ngờ nghiêm trọng, phiền phức hoặc gây khó chịu.
Nghĩa Cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông địa vị cao hoặc lãnh chúa.
Nghĩa Người, vật hoặc âm thanh rời xa khiến khoảng cách tăng lên.
Nghĩa Để xa mọi người, mọi thứ và các vấn đề khác.