benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「篤実」

Cách đọc
とくじつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Giàu tình, thành thật và nghiêm túc làm việc.

Giải thích

Diễn tả nhân cách chân thành, đối đãi người hoặc việc bằng tấm lòng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả nhân cách chân thành, đối đãi người hoặc việc bằng tấm lòng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Giàu tình, thành thật và nghiêm túc làm việc.

Ví dụ

  1. 店主の篤実な人柄に引かれ、長く通う客が多い。

    Nhiều khách gắn bó lâu vì quý tính cách chân hậu của chủ tiệm.

  2. 彼は篤実な仕事ぶりで、地域の信頼を得ていた。

    Anh ấy được địa phương tin nhờ phong cách làm việc chân thành nghiêm túc.

  3. 手紙には、恩師が温厚篤実な人物だったと記されている。

    Thư ghi thầy cũ là người ôn hòa chân hậu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 篤実な人柄

    tính cách chân hậu

  • 篤実な人物

    người chân thành đôn hậu

  • 温厚篤実

    ôn hòa chân hậu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là từ văn viết khen sự chân thành như 篤実な人柄 và 温厚篤実. Chỉ tính nghiêm túc đáng tin hơn tài khí nổi bật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「篤実(とくじつ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 一般の規則をそのまま適用せず、特定の場合だけ認める例外的な扱い。
  2. 状況を有利にし、損失や危険を避けるうえで賢明な方法。
  3. 情が厚く誠実で、物事にまじめに取り組むさま。
  4. 特定の地域で、その土地の条件を生かして多く生産されること、または産物。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 情が厚く誠実で、物事にまじめに取り組むさま。

Giải thích: 「篤実」 thường dùng trong cụm 「篤実な人柄」(tính cách chân hậu).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1