Nghĩa
Tình trạng nhiều sự việc và hoạt động của con người chồng chéo, gây hỗn loạn nghiêm trọng.
Giải thích
Diễn tả trạng thái công việc đột xuất hoặc biến động dồn dập khiến xung quanh rối ren, khó kiểm soát.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả trạng thái công việc đột xuất hoặc biến động dồn dập khiến xung quanh rối ren, khó kiểm soát.
Nghĩa chính 1
Tình trạng nhiều sự việc và hoạt động của con người chồng chéo, gây hỗn loạn nghiêm trọng.
Ví dụ
-
引っ越し前日は荷造りが終わらず、家の中はてんやわんやだった。
Ngày trước khi chuyển nhà, việc đóng gói vẫn chưa xong nên trong nhà rối tung lên.
-
突然の停電で、店内はしばらくてんやわんやになった。
Mất điện đột ngột khiến trong cửa hàng một lúc rối loạn cả lên.
-
注文が一度に押し寄せ、厨房はてんやわんやだった。
Đơn hàng đổ đến cùng lúc khiến gian bếp rối tung và cuống cuồng.
Cách kết hợp thường dùng
-
てんやわんやになる
trở nên rối tung
-
てんやわんやの騒ぎ
một phen hỗn loạn
-
準備でてんやわんやだ
rối bời vì khâu chuẩn bị
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng như 'rối bời vì khâu chuẩn bị' hoặc 'hiện trường trở nên rối tung'. Đây là cách nói thân mật, không chỉ bận rộn mà còn kèm sự hỗn loạn hoặc náo động.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「てんやわんや」の意味として最も近いものを選んでください。
- 必要な作業や配慮をうっかりし忘れたために生じる不備。
- 多くの出来事や人の動きが重なり、ひどく混乱していること。
- 対応すべき時機を逃し、今から行動しても効果が期待できない状態。
- 制度・規則・制限などを取りやめ、効力をなくすこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 多くの出来事や人の動きが重なり、ひどく混乱していること。
Giải thích: 「てんやわんや」 thường dùng trong cụm 「てんやわんやになる」(trở nên rối tung).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
