benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「天性」

Cách đọc
てんせい
Từ loại
noun

Nghĩa

Tính cách, tính cách và tài năng bẩm sinh, đặc điểm của con người.

Giải thích

Đó là những phẩm chất và tính cách tự nhiên của một người trước khi được học bẩm sinh.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Đó là những phẩm chất và tính cách tự nhiên của một người trước khi được học bẩm sinh.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Tính cách, tính cách và tài năng bẩm sinh, đặc điểm của con người.

Ví dụ

  1. 彼女は天性の明るさで周囲を和ませる。

    Cô ấy làm dịu bầu không khí xung quanh bằng sự vui vẻ bẩm sinh.

  2. 天性の勘を努力でさらに磨き上げた。

    Đã dùng nỗ lực để tiếp tục mài giũa trực giác bẩm sinh.

  3. 人を引き付ける力は彼の天性によるものだろう。

    Sức hút của ông đối với con người là do bản chất của ông.

Cách kết hợp thường dùng

  • 天性の明るさ

    sự vui vẻ bẩm sinh

  • 天性の才能

    Tài năng bẩm sinh của anh.

  • 天性に恵まれる

    Người có thiên phú tự nhiên.

  • 天性を備える

    Có tính cách bẩm sinh.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này nhấn mạnh tính bẩm sinh, khác với kỹ năng được học hỏi qua luyện tập, nhưng cả hai đều có thể tồn tại cùng nhau.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「天性(てんせい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 生まれつき備わっている性質・気質・才能。
  2. 短い線や点を間隔を空けて連ねた線。
  3. 宇宙空間に存在する恒星・惑星・衛星・彗星などの物体。
  4. 対応や処分などが厳しさや強さを欠き、十分でない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 生まれつき備わっている性質・気質・才能。

Giải thích: 「天性」 thường dùng trong cụm 「天性の明るさ」(sự vui vẻ bẩm sinh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1