benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ともすれば」

Cách đọc
ともすれば
Từ loại
adverb

Nghĩa

Trạng thái nếu không chú ý thì dễ rơi vào một hành vi hoặc khuynh hướng không mong muốn.

Giải thích

Diễn đạt hơi trang trọng rằng nếu cứ để mặc, người hoặc sự việc dễ nghiêng theo một hướng nhất định.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn đạt hơi trang trọng rằng nếu cứ để mặc, người hoặc sự việc dễ nghiêng theo một hướng nhất định.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Trạng thái nếu không chú ý thì dễ rơi vào một hành vi hoặc khuynh hướng không mong muốn.

Ví dụ

  1. 長い議論は、ともすれば感情的になりがちだ。

    Những cuộc thảo luận kéo dài thường rất dễ trở nên cảm tính.

  2. 経験のある人ほど、ともすれば基本の確認を怠ることがある。

    Người càng có kinh nghiệm đôi khi lại càng dễ lơ là việc kiểm tra những điều cơ bản.

  3. 忙しい時期は、ともすれば目先の作業だけを優先してしまう。

    Vào thời kỳ bận rộn, người ta rất dễ chỉ ưu tiên công việc trước mắt.

Cách kết hợp thường dùng

  • ともすれば忘れがちだ

    rất dễ quên

  • ともすれば極端に傾く

    dễ nghiêng về cực đoan

  • ともすれば見落とす

    rất dễ bỏ sót

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng theo mẫu 'rất dễ...' hoặc 'dễ rơi vào...' để cảnh báo một khuynh hướng không mong muốn. Không mang nghĩa mong muốn như 'nếu có thể'.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ともすれば」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 財産、資源、性質などを豊かに持っている。
  2. 音、色、文章、話し方などから感じられる調子や全体的な傾向。
  3. 注意しないと、ある行動や望ましくない傾向に陥りがちであるさま。
  4. 祈りや決まった文句を声に出して繰り返し読む。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 注意しないと、ある行動や望ましくない傾向に陥りがちであるさま。

Giải thích: 「ともすれば」 thường dùng trong cụm 「ともすれば忘れがちだ」(rất dễ quên).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1