benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「共働き」

Cách đọc
ともばたらき
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Nhiều người lớn trong cùng một hộ, như hai vợ chồng, đều có nghề nghiệp và làm việc.

Giải thích

Chỉ lối sống trong đó cả hai người phối ngẫu đều đi làm; việc cân bằng với việc nhà và nuôi con thường là vấn đề.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ lối sống trong đó cả hai người phối ngẫu đều đi làm; việc cân bằng với việc nhà và nuôi con thường là vấn đề.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Nhiều người lớn trong cùng một hộ, như hai vợ chồng, đều có nghề nghiệp và làm việc.

Ví dụ

  1. 私たちは共働きなので家事を半分ずつ担当している。

    Vì cả hai vợ chồng đều đi làm, chúng tôi chia đôi việc nhà.

  2. 共働き世帯を支える保育サービスが拡充された。

    Dịch vụ giữ trẻ hỗ trợ các hộ có hai vợ chồng cùng làm việc đã được mở rộng.

  3. 育児中も共働きを続ける方法を話し合った。

    Chúng tôi bàn cách tiếp tục cùng đi làm trong thời gian nuôi con.

Cách kết hợp thường dùng

  • 共働き家庭

    gia đình hai vợ chồng đi làm

  • 共働き夫婦

    vợ chồng cùng đi làm

  • 共働きを支援する

    hỗ trợ hộ hai người đi làm

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là cách nói hiện đại hơn từ chỉ cùng kiếm sống và bao quát trạng thái làm việc của cả hai chứ không chỉ thu nhập.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「共働き(ともばたらき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 夫婦など同じ世帯の複数の大人が、それぞれ職業を持って働くこと。
  2. 夫婦の双方が収入を得るため働くこと。
  3. 注意しないと、ある行動や望ましくない傾向に陥りがちであるさま。
  4. 財産、資源、性質などを豊かに持っている。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 夫婦など同じ世帯の複数の大人が、それぞれ職業を持って働くこと。

Giải thích: 「共働き」 thường dùng trong cụm 「共働き家庭」(gia đình hai vợ chồng đi làm).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1