枚数
Nghĩa Số lượng vật mỏng và phẳng như giấy, đĩa, vải được đếm bằng đơn vị dành cho tấm hoặc tờ.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 87 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Số lượng vật mỏng và phẳng như giấy, đĩa, vải được đếm bằng đơn vị dành cho tấm hoặc tờ.
Nghĩa Mỗi khi cùng một việc xảy ra, tức là lúc nào cũng vậy; cũng dùng làm lời chào khách trong buôn bán.
Nghĩa Rải vật nhỏ hoặc chất lỏng trên một phạm vi rộng; cũng chỉ việc cắt đuôi người đang đuổi theo.
Nghĩa Quấn vật dài quanh một thứ khác; cũng chỉ cuộn vật phẳng lại.
Nghĩa Trạng thái không biết phải làm gì, lúng túng và bồn chồn.
Nghĩa Việc hai vật tiếp xúc và cọ xát; cũng chỉ xung đột phát sinh giữa người hoặc tập thể.
Nghĩa Những thứ khác nhau hòa vào nhau và toàn bộ trở thành hỗn hợp.
Nghĩa Một phần vật có tính chất khác xen vào trong một vật; cũng chỉ việc gia nhập một nhóm người.
Nghĩa Dang rộng chân để bước qua một vật; cũng chỉ phạm vi trải qua từ hai khu vực hoặc thời kỳ trở lên.
Nghĩa Phòng tại ga, bệnh viện, cơ sở v.v. để chờ đến lượt hoặc chờ khởi hành.
Nghĩa Hẹn trước thời gian và địa điểm rồi gặp người khác tại đó.
Nghĩa Góc nơi đường phố giao nhau hoặc rẽ; cũng chỉ một địa điểm gần gũi trong phố.
Nghĩa Tối đến mức hầu như không có ánh sáng và không nhìn thấy gì; cũng chỉ tương lai hoàn toàn vô vọng.
Nghĩa Xanh đậm và tươi; cũng chỉ gương mặt tái đi vì sợ hãi hoặc sốc.
Nghĩa Ở trước tất cả người hoặc vật khác, sớm hơn hết.
Nghĩa Thờ thần linh, tổ tiên v.v. như đấng thiêng liêng và tiến hành nghi lễ để tỏ lòng kính trọng.
Nghĩa Những vật hoặc ý kiến rời rạc tập hợp lại thành một thể, tạo nên hình thức hay kết luận hoàn chỉnh.
Nghĩa Mời hoặc đề nghị người khác đến; cũng chỉ việc gây ra một kết quả hay tình thế.
Nghĩa Nhìn động tác, cách nói, phương pháp v.v. của người khác rồi làm theo.
Nghĩa Phần da đóng mở để che bề mặt và bảo vệ mắt.
Nghĩa Một việc sắp xảy ra ngay, không phải chờ lâu.
Nghĩa Trạng thái số lần xảy ra hoặc số lượng tồn tại rất ít, hiếm gặp.
Nghĩa Không đi thẳng đến đích mà theo đường xa hơn; cũng chỉ việc trải qua quá trình vòng vèo để đạt mục tiêu.
Nghĩa Điểm cao nhất được quy định trong kỳ thi hoặc cuộc thi; cũng chỉ điều hoàn hảo, rất đáng hài lòng.
Nghĩa Dáng vẻ hoặc ấn tượng về người hay vật nhìn từ bên ngoài.
Nghĩa Mặt trăng trông như lưỡi liềm mảnh, đặc biệt là vài ngày sau kỳ trăng mới.
Nghĩa Mũi đất nhô ra biển hoặc hồ.
Nghĩa Trạng thái vô cùng bất hạnh, tội nghiệp và thảm hại đến mức khó lòng nhìn nổi.
Nghĩa Tự mình làm, không giao cho người khác.
Nghĩa Trang phục mặc khi bơi hoặc vui chơi dưới nước.
Nghĩa Cửa hàng bán hàng hóa.
Nghĩa Tiêu đề ngắn nêu nội dung báo hoặc bài viết; cũng chỉ từ đặt đầu một mục trong từ điển v.v.
Nghĩa Thứ tự các con đường hoặc lộ trình đi đến đích.
Nghĩa Ngoại hình hoặc hành vi khó coi, đáng xấu hổ.
Nghĩa Nhìn chăm chú một vật mà không rời mắt.
Nghĩa Trở nên quen với hình dáng của một thứ sau nhiều lần nhìn thấy.
Nghĩa Hình dạng hoặc vẻ ngoài không đẹp; cũng chỉ hành vi hay tâm địa hèn hạ, xấu xa.
Nghĩa Cây cối kết trái và chín; cũng chỉ nỗ lực v.v. mang lại kết quả tốt.
Nghĩa Thăm hỏi, an ủi người bệnh, nạn nhân thiên tai v.v.; cũng chỉ thiên tai hay cuộc tấn công ập đến người hoặc khu vực.
Nghĩa Chưa đạt đến con số hoặc mức độ được nêu và không bao gồm chính con số đó.
Nghĩa Họ biểu thị gia đình, được đặt trước hoặc sau tên riêng của một người.
Nghĩa Bác sĩ kiểm tra tình trạng bệnh nhân và chẩn đoán bệnh.
Nghĩa Chế độ trong đó nhân dân là chủ thể chính trị và việc cai trị dựa trên ý chí của họ.
Nghĩa Bài hát ra đời từ đời sống và phong thổ địa phương, được truyền hát qua nhiều thế hệ.
Nghĩa Loại bỏ lớp vỏ, da v.v. phủ trên bề mặt một vật.
Nghĩa Trạng thái số lượng hoặc phạm vi không có giới hạn.
Nghĩa Hai sự việc không nhất quán và không thể đồng thời đúng.
Nghĩa Dùng hơi nước làm nóng thức ăn v.v.; cũng chỉ không khí nóng và ẩm.
Nghĩa Nhóm hình thành do động vật, người v.v. tụ lại.
Nghĩa Con gái của anh, chị hoặc em ruột của mình.
Nghĩa Tác phẩm đặc biệt xuất sắc và được đánh giá cao trong thời gian dài.
Nghĩa Địa điểm nổi tiếng rộng rãi nhờ phong cảnh, lịch sử v.v. và được nhiều người ghé thăm.
Nghĩa Quan niệm không có căn cứ hợp lý nhưng vẫn được tin là thật.
Nghĩa Người cấp trên ra lệnh cho cấp dưới hành động; cũng chỉ việc bổ nhiệm vào một chức vụ.
Nghĩa Cảnh đặc biệt ấn tượng và nổi tiếng trong phim, kịch, thi đấu v.v.
Nghĩa Sản vật, món ăn v.v. nổi tiếng, tiêu biểu cho một vùng hoặc cửa hàng.
Nghĩa Người hơn mình về tuổi tác, địa vị, kinh nghiệm v.v.
Nghĩa May mắn được ban cho môi trường, năng lực, cơ hội tốt v.v.
Nghĩa Lần lượt đi qua nhiều nơi; cũng chỉ sự vật quay một vòng trở lại hoặc liên quan đến một vấn đề.
Nghĩa Cố gắng đạt đến địa điểm, địa vị hoặc trạng thái được đặt làm mục tiêu.
Nghĩa Đồng hồ hoặc chức năng phát âm thanh v.v. vào giờ đã định để đánh thức người.
Nghĩa Người kém mình về tuổi tác, địa vị, kinh nghiệm v.v.
Nghĩa Dấu hiệu hoặc đặc điểm giúp dễ tìm một địa điểm hay đồ vật.
Nghĩa Khác với xung quanh nên thu hút sự chú ý.
Nghĩa Tình trạng vô trật tự, hỗn loạn; cũng chỉ điều vô lý hoặc mức độ cực lớn.
Nghĩa Đáng vui mừng, chúc tụng và mang điềm lành.
Nghĩa Số lượng hoặc trạng thái ước chừng làm căn cứ cho phán đoán hay hành động.
Nghĩa Độ rộng mà một mặt phẳng hoặc mảnh đất chiếm.
Nghĩa Tốn công và khiến người ta cảm thấy phiền phức khi làm.
Nghĩa Có được lợi nhuận vượt quá chi phí từ kinh doanh v.v.
Nghĩa Thu được lợi nhuận hoặc tiền bạc từ kinh doanh, công việc v.v.
Nghĩa Thành thật xin lỗi về lỗi của mình v.v. và cảm thấy có lỗi với người khác.
Nghĩa Gỗ dùng làm vật liệu xây dựng hoặc chế tạo.
Nghĩa Danh sách sắp theo thứ tự các chương, mục của sách hoặc tài liệu cùng số trang tương ứng.
Nghĩa Lặn sâu xuống nước; cũng chỉ việc chui vào dưới một vật hoặc nơi chật hẹp.
Nghĩa Biểu thị một khả năng có thể xảy ra dù chưa chắc chắn.
Nghĩa Dựa trọng lượng cơ thể vào một vật; cũng chỉ cảm giác nặng bụng do thức ăn.
Nghĩa Món ăn làm bằng cách hấp gạo nếp rồi giã thành khối dẻo.
Nghĩa Cảm thấy tiếc khi lãng phí vật hoặc cơ hội vẫn còn giá trị.
Nghĩa Nơi cất dụng cụ hoặc đồ vật không thường xuyên sử dụng.
Nghĩa Kể lại sự kiện hoặc trải nghiệm theo trình tự; cũng chỉ việc sự thật cho thấy một hoàn cảnh.
Nghĩa Dụng cụ dài và hẹp có vạch chia để đo chiều dài; cũng chỉ tiêu chuẩn đánh giá.
Nghĩa Mức độ hoặc khí thế khác thường và vô cùng lớn.
Nghĩa Việc lá cây chuyển đỏ hoặc vàng vào mùa thu; cũng đặc biệt chỉ cây hoặc lá phong.
Nghĩa Dùng tay ấn hoặc xoa để làm mềm vật; cũng chỉ việc bóp cơ cho giãn ra.
Nghĩa Sự kiện hoặc hoạt động được tổ chức để mọi người tham gia.
Nghĩa Trao đổi câu hỏi và câu trả lời; cũng chỉ việc tranh luận với nhau.