benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 3708 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

社宅

Cách đọc
しゃたく
Từ loại
noun

Nghĩa Nhà ở được công ty cung cấp cho nhân viên và gia đình họ.

Xem chi tiết

謝絶

Cách đọc
しゃぜつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Từ chối một cách lịch sự hoặc rõ ràng các đề nghị, cuộc gặp gỡ, giao dịch, v.v.

Xem chi tiết

死

Cách đọc
し
Từ loại
noun

Nghĩa Việc hoạt động sống ngừng vĩnh viễn và sinh vật chuyển sang trạng thái không còn sống.

Xem chi tiết

秭

Cách đọc
し
Từ loại
numeral

Nghĩa Một đơn vị số, biểu thị mười mũ hai mươi bốn.

Xem chi tiết

仕上がり

Cách đọc
しあがり
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái hoặc chất lượng của sản phẩm sau khi công việc hoàn tất.

Xem chi tiết

仕上げ

Cách đọc
しあげ
Từ loại
noun

Nghĩa Làm công đoạn cuối để hoàn thành; cũng chỉ chất lượng sau khi hoàn thành.

Xem chi tiết

思案

Cách đọc
しあん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nghĩ kỹ trước khi làm gì, so sánh các tình huống và lựa chọn.

Xem chi tiết

芝

Cách đọc
しば
Từ loại
noun

Nghĩa Loại cỏ lá nhỏ mọc dày phủ mặt đất, được trồng trong vườn, sân vận động và những nơi tương tự.

Xem chi tiết

志望

Cách đọc
しぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cụ thể mong muốn một trường học, nghề nghiệp hoặc nơi phân công.

Xem chi tiết

脂肪

Cách đọc
しぼう
Từ loại
noun

Nghĩa Chất béo được tích trữ trong cơ thể sinh vật và dùng làm nguồn năng lượng, giữ nhiệt cùng nhiều chức năng khác.

Xem chi tiết

渋い

Cách đọc
しぶい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Có vị chát mạnh như quả hồng hoặc trà, khiến miệng se lại.

Xem chi tiết

渋る

Cách đọc
しぶる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Không sẵn lòng thực hiện hành động được yêu cầu hoặc cung cấp tiền bạc, đồ vật, nên tỏ ra chần chừ.

Xem chi tiết

しぶとい

Cách đọc
しぶとい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Dù gặp khó khăn hoặc bị tấn công cũng không dễ thua hay bỏ cuộc.

Xem chi tiết

私物

Cách đọc
しぶつ
Từ loại
noun

Nghĩa Đồ vật thuộc sở hữu cá nhân và được người đó dùng cho bản thân.

Xem chi tiết

失調

Cách đọc
しっちょう
Từ loại
noun

Nghĩa Cơ chế cân bằng và phối hợp giữa các chức năng và mối quan hệ bị phá vỡ, không còn hoạt động bình thường.

Xem chi tiết

市街

Cách đọc
しがい
Từ loại
noun

Nghĩa Khu vực mà các tòa nhà và đường phố tập trung lại để hình thành thành phố.

Xem chi tiết

司法

Cách đọc
しほう
Từ loại
noun

Nghĩa Vai trò của nhà nước là giải quyết tranh chấp bằng cách áp dụng luật pháp và bảo vệ quyền lợi và trật tự.

Xem chi tiết

飼育

Cách đọc
しいく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc cung cấp thức ăn và môi trường sống cho động vật, đồng thời quản lý sức khỏe để nuôi chúng lớn.

Xem chi tiết

仕入れる

Cách đọc
しいれる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Mua hàng hóa và nguyên liệu để bán và sản xuất.

Xem chi tiết

強いる

Cách đọc
しいる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Ép đối phương phải chịu một hành động hoặc gánh nặng trái với ý muốn.

Xem chi tiết

強いて

Cách đọc
しいて
Từ loại
adverb

Nghĩa Chủ ý làm một việc dù phải miễn cưỡng.

Xem chi tiết

師事

Cách đọc
しじ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Học trực tiếp từ các chuyên gia và thầy cô, học theo họ.

Xem chi tiết

指示

Cách đọc
しじ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Một biểu tượng, con số, hành động, v.v. để chỉ một đối tượng hoặc trạng thái nhất định.

Xem chi tiết

支持

Cách đọc
しじ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tán thành một người, ý kiến hay chính sách và hỗ trợ để điều đó được thực hiện.

Xem chi tiết

歯科

Cách đọc
しか
Từ loại
noun

Nghĩa Y học chuyên ngành nghiên cứu về phòng ngừa, chẩn đoán và điều trị các bệnh răng miệng.

Xem chi tiết

仕掛け

Cách đọc
しかけ
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết bị hoặc kết cấu được bố trí khéo léo nhằm tạo ra chuyển động hay hiệu quả.

Xem chi tiết

仕掛ける

Cách đọc
しかける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Bắt đầu một hành động, và nó vẫn đang trong quá trình.

Xem chi tiết

視覚

Cách đọc
しかく
Từ loại
noun

Nghĩa Thị giác là giác quan nhận biết hình dạng, màu sắc, vị trí và các đặc điểm khác từ thông tin ánh sáng mà mắt tiếp nhận.

Xem chi tiết

資格

Cách đọc
しかく
Từ loại
noun

Nghĩa Điều kiện cần thiết để đảm nhiệm một vị trí, nghề nghiệp hay hoạt động, hoặc năng lực được chính thức công nhận.

Xem chi tiết

然るべき

Cách đọc
しかるべき
Từ loại
prenominal

Nghĩa Phù hợp xét theo địa vị, quy tắc hoặc tình hình, và đương nhiên phải như vậy.

Xem chi tiết

然しながら

Cách đọc
しかしながら
Từ loại
adverb

Nghĩa Một biểu hiện liên kết để tiếp tục nội dung của sự phản đối hoặc bổ sung, đồng thời thừa nhận nội dung trước đó.

Xem chi tiết

死刑

Cách đọc
しけい
Từ loại
noun

Nghĩa Hình phạt nặng nhất, trong đó nhà nước tước đi sinh mạng của người đã bị kết tội.

Xem chi tiết

湿気る

Cách đọc
しける
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Những thứ khô sẽ hấp thụ nước từ không khí và trở nên ẩm ướt.

Xem chi tiết

指揮

Cách đọc
しき
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đưa ra lệnh, phán xét và chỉ đạo hành động của nhóm và toàn bộ công việc.

Xem chi tiết

式場

Cách đọc
しきじょう
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi tổ chức các nghi lễ như đám cưới, tang lễ, lễ vinh danh,...

Xem chi tiết

資金

Cách đọc
しきん
Từ loại
noun

Nghĩa Tiền để sử dụng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như kinh doanh, hoạt động, mua sắm.

Xem chi tiết

仕切る

Cách đọc
しきる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Ngăn chia không gian thành nhiều phần.

Xem chi tiết

色彩

Cách đọc
しきさい
Từ loại
noun

Nghĩa Thuộc tính màu sắc biểu hiện trên vật hoặc ấn tượng thị giác do nhiều màu tạo nên.

Xem chi tiết

しきたり

Cách đọc
しきたり
Từ loại
noun

Nghĩa Cách làm cố định được thực hiện từ trước trong một xã hội hoặc nhóm.

Xem chi tiết

疾患

Cách đọc
しっかん
Từ loại
noun

Nghĩa Một tình trạng bệnh lý của cấu trúc và chức năng bất thường của cơ thể hoặc tinh thần.

Xem chi tiết

執行

Cách đọc
しっこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thực hiện các quyết định, luật pháp, ngân sách, án phạt,... theo đúng quy trình chính thức.

Xem chi tiết

志向

Cách đọc
しこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Một xu hướng thích và cố gắng hướng tới một giá trị, mục tiêu hoặc hướng nhất định.

Xem chi tiết

思考

Cách đọc
しこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoạt động trí tuệ sắp xếp thông tin để phán đoán, suy luận và thấu hiểu.

Xem chi tiết

嗜好

Cách đọc
しこう
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Ưu thích cá nhân về thực phẩm, sở thích, v.v...

Xem chi tiết

施行

Cách đọc
しこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Làm cho luật hoặc quy tắc đã được định ra thực sự có hiệu lực.

Xem chi tiết

試行錯誤

Cách đọc
しこうさくご
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thử nghiệm nhiều cách khác nhau, sửa chữa những sai lầm và tiếp cận với câu trả lời đúng.

Xem chi tiết

しくじる

Cách đọc
しくじる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Làm hỏng công việc hoặc kế hoạch do thực hiện sai cách.

Xem chi tiết

仕組み

Cách đọc
しくみ
Từ loại
noun

Nghĩa Kết cấu hoặc phương thức được kết hợp để sự vật hình thành và vận hành.

Xem chi tiết

仕舞い

Cách đọc
しまい
Từ loại
noun

Nghĩa Sự kết thúc của một việc; cũng chỉ giai đoạn cuối.

Xem chi tiết

始末

Cách đọc
しまつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Xử lý, dọn dẹp vấn đề hoặc đồ vật không cần thiết.

Xem chi tiết

使命

Cách đọc
しめい
Từ loại
noun

Nghĩa Vai trò quan trọng mà cá nhân hoặc tổ chức ý thức mạnh mẽ rằng mình phải hoàn thành.

Xem chi tiết

締め切り

Cách đọc
しめきり
Từ loại
noun

Nghĩa Ngày hoặc giờ cuối cùng nhận đăng ký, bài nộp hoặc thứ tương tự.

Xem chi tiết

締めくくる

Cách đọc
しめくくる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Kết thúc phần cuối của một câu chuyện, văn bản, hành động, v.

Xem chi tiết

染みる

Cách đọc
しみる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Chất lỏng hoặc thứ tương tự thấm vào bên trong.

Xem chi tiết

僕

Cách đọc
しもべ
Từ loại
noun

Nghĩa Người làm việc hầu hạ chủ nhân.

Xem chi tiết

諮問

Cách đọc
しもん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc cơ quan hành chính hoặc tổ chức tương tự chính thức đề nghị một hội đồng chuyên gia cho ý kiến hoặc kiến nghị.

Xem chi tiết

下手

Cách đọc
しもて
Từ loại
noun

Nghĩa Phía thấp, hạ lưu: theo dòng chảy của sông, địa hình, vị trí,...

Xem chi tiết

新

Cách đọc
しん
Từ loại
prefix

Nghĩa Tiền tố đứng trước danh từ để chỉ một vật mới được tạo ra, một người hay vật sau khi thay đổi, hoặc điều khác với trước đây.

Xem chi tiết

萎びる

Cách đọc
しなびる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Mất nước và độ căng nên co lại hoặc trở nên thiếu sức sống.

Xem chi tiết

指南

Cách đọc
しなん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hướng dẫn thực hành về kỹ thuật chuyên môn hoặc nghệ thuật.

Xem chi tiết

至難

Cách đọc
しなん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Ở trạng thái khó thực hiện đến tột cùng, gần như không thể.

Xem chi tiết

シナリオ

Cách đọc
シナリオ
Từ loại
noun

Nghĩa Kịch bản viết về các cảnh, câu nói, cử chỉ của một bộ phim, vở kịch, v.v...

Xem chi tiết

しなやか

Cách đọc
しなやか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Mềm, dễ uốn cong và không dễ gãy.

Xem chi tiết

辛抱

Cách đọc
しんぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Chịu đựng khó khăn hoặc bất tiện và cầm cự mà không lập tức từ bỏ hay bùng nổ cảm xúc.

Xem chi tiết

新築

Cách đọc
しんちく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc xây mới một tòa nhà hoặc tòa nhà vừa được xây mới.

Xem chi tiết

神殿

Cách đọc
しんでん
Từ loại
noun

Nghĩa Công trình được dựng để thờ thần và tiến hành việc cầu nguyện hoặc nghi lễ.

Xem chi tiết

進度

Cách đọc
しんど
Từ loại
noun

Nghĩa Mức độ mà việc học, công trình, kế hoạch hoặc hoạt động tương tự đã tiến đến đâu trong toàn bộ phần việc dự kiến.

Xem chi tiết

殿

Cách đọc
しんがり
Từ loại
noun

Nghĩa Người hay đơn vị bảo vệ đuôi sau khi một hàng quân rút lui hoặc di chuyển.

Xem chi tiết

審議

Cách đọc
しんぎ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc một cơ quan hội nghị xem xét dự luật hoặc đề án thể chế và thảo luận về nội dung cũng như việc chấp thuận hay bác bỏ.

Xem chi tiết

真実

Cách đọc
しんじつ
Từ loại
noun

Nghĩa Điều thực sự đã xảy ra hoặc trạng thái đúng như vốn có, không phải dối trá hay hiểu lầm.

Xem chi tiết

心情

Cách đọc
しんじょう
Từ loại
noun

Nghĩa Cảm xúc và suy nghĩ mà một người trong một hoàn cảnh nhất định ôm giữ trong lòng.

Xem chi tiết

真珠

Cách đọc
しんじゅ
Từ loại
noun

Nghĩa Loại đá quý tròn, có ánh bóng, được hình thành bên trong cơ thể loài trai.

Xem chi tiết

心中

Cách đọc
しんじゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc nhiều người như người yêu, vợ chồng hoặc thành viên gia đình cùng tự kết liễu đời mình.

Xem chi tiết

進化

Cách đọc
しんか
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quần thể sinh vật thay đổi về mặt di truyền qua nhiều thế hệ.

Xem chi tiết

申告

Cách đọc
しんこく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Chính thức khai báo thu nhập, tài sản, sự việc hoặc thông tin khác với cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật hay chế độ.

Xem chi tiết

新婚

Cách đọc
しんこん
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái chưa lâu kể từ khi kết hôn, hoặc cặp vợ chồng ở trạng thái đó.

Xem chi tiết

振興

Cách đọc
しんこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Làm cho một ngành công nghiệp, văn hóa, học thuật, địa phương hoặc lĩnh vực tương tự trở nên thịnh vượng và phát triển.

Xem chi tiết

新興

Cách đọc
しんこう
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Mới xuất hiện và đang nhanh chóng gia tăng thế lực hoặc quy mô.

Xem chi tiết

進行

Cách đọc
しんこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sự việc hoặc công việc tiến về phía trước và triển khai theo dòng thời gian.

Xem chi tiết

信任

Cách đọc
しんにん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tin tưởng một cá nhân hoặc tổ chức và công nhận họ xứng đáng được giao một địa vị hay nhiệm vụ.

Xem chi tiết

新入生

Cách đọc
しんにゅうせい
Từ loại
noun

Nghĩa Học sinh hoặc sinh viên mới nhập học trong năm đó.

Xem chi tiết

忍び寄る

Cách đọc
しのびよる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Lặng lẽ tiến lại gần để không bị đối phương nhận ra, hoặc chỉ nguy hiểm dần đến gần.

Xem chi tiết

忍ぶ

Cách đọc
しのぶ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Tìm cách trốn tránh sự chú ý của người khác, hoặc hoạt động bí mật.

Xem chi tiết

凌ぐ

Cách đọc
しのぐ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Họ chịu đựng và vượt qua những điều kiện khó khăn, vươn lên.

Xem chi tiết

真理

Cách đọc
しんり
Từ loại
noun

Nghĩa Đạo lý căn bản của sự vật được coi là đúng vượt lên trên thời đại và lập trường.

Xem chi tiết

進路

Cách đọc
しんろ
Từ loại
noun

Nghĩa Lộ trình mà phương tiện hoặc con người sẽ đi theo từ đây.

Xem chi tiết

侵略

Cách đọc
しんりゃく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Dùng vũ lực hoặc phương tiện tương tự tiến vào lãnh thổ nước khác, xâm phạm quyền cai quản hoặc quyền lợi của nước đó.

Xem chi tiết

診療

Cách đọc
しんりょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc bác sĩ hoặc người có chuyên môn khám bệnh nhân và tiến hành điều trị cần thiết.

Xem chi tiết

審査

Cách đọc
しんさ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Kiểm tra và đánh giá xem đơn đề nghị, tác phẩm, tư cách hoặc đối tượng tương tự có đáp ứng tiêu chuẩn quy định hay không.

Xem chi tiết

神聖

Cách đọc
しんせい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cao quý đến mức không được làm ô uế hay coi nhẹ vì liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng hoặc giá trị quan trọng.

Xem chi tiết

真摯

Cách đọc
しんし
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Thái độ đối diện sự việc một cách chân thành và nghiêm túc, không lấp liếm hay xem nhẹ.

Xem chi tiết

紳士

Cách đọc
しんし
Từ loại
noun

Nghĩa Người đàn ông trưởng thành hiểu lễ nghi và có cách cư xử phẩm giá.

Xem chi tiết

進出

Cách đọc
しんしゅつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Doanh nghiệp hoặc tổ chức mở rộng phạm vi hoạt động và tiến vào khu vực, thị trường hay lĩnh vực mới.

Xem chi tiết

真相

Cách đọc
しんそう
Từ loại
noun

Nghĩa Tình tiết thật hoặc toàn cảnh của một sự việc mà bề ngoài không cho thấy.

Xem chi tiết

進呈

Cách đọc
しんてい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Kính tặng vật kỷ niệm, giải thưởng hoặc món quà tương tự cho người nhận.

Xem chi tiết

進展

Cách đọc
しんてん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đàm phán, nghiên cứu, vụ việc hoặc vấn đề tương tự tiến sang giai đoạn mới và tình hình có chuyển biến.

Xem chi tiết

し尿

Cách đọc
しにょう
Từ loại
noun

Nghĩa Tên gọi chung cho phân và nước tiểu của con người.

Xem chi tiết

親善

Cách đọc
しんぜん
Từ loại
noun

Nghĩa Thắt chặt sự gần gũi và thấu hiểu, xây dựng quan hệ hữu nghị giữa các nước, địa phương hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

潮

Cách đọc
しお
Từ loại
noun

Nghĩa Sự tràn ngập và dòng chảy của nước biển do tác động của lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt trời, v.

Xem chi tiết

指令

Cách đọc
しれい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Việc cơ quan cấp trên hoặc người có trách nhiệm chính thức ra lệnh về nội dung cần thực hiện; cũng chỉ chính mệnh lệnh đó.

Xem chi tiết