benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「執行」

Cách đọc
しっこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Thực hiện các quyết định, luật pháp, ngân sách, án phạt,... theo đúng quy trình chính thức.

Giải thích

Chỉ việc cơ quan có thẩm quyền thực hiện hoặc cưỡng chế nội dung đã được chính thức quyết định thành hành động thực tế.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc cơ quan có thẩm quyền thực hiện hoặc cưỡng chế nội dung đã được chính thức quyết định thành hành động thực tế.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Thực hiện các quyết định, luật pháp, ngân sách, án phạt,... theo đúng quy trình chính thức.

Ví dụ

  1. 年度内に予算を適正に執行する。

    Thực hiện ngân sách một cách thích hợp trong năm tài chính.

  2. 裁判所の命令に基づいて強制執行が行われた。

    Việc cưỡng chế thi hành đã được tiến hành theo lệnh của tòa án.

  3. 判決が確定しても、刑の執行には法定の手続きが必要だ。

    Ngay cả khi bản án được xác nhận, việc thi hành án vẫn cần phải tuân thủ các quy định pháp luật.

Cách kết hợp thường dùng

  • 予算を執行する

    Thực hiện ngân sách.

  • 強制執行

    Cưỡng chế thi hành

  • 刑を執行する

    Thi hành hình phạt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn cách nói đơn thuần là thực hiện; từ này biểu thị việc thi hành dựa trên thẩm quyền và thủ tục, như pháp lệnh, phán quyết hoặc ngân sách.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「執行(しっこう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 特定の価値、目標、方向を好み、そこへ向かおうとする傾向。
  2. 決定、法律、予算、刑などを正式な手続きに従って実行すること。
  3. 情報を整理し、判断・推論・理解を行う知的な働き。
  4. 食べ物・趣味などに対する個人の好み。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 決定、法律、予算、刑などを正式な手続きに従って実行すること。

Giải thích: 「執行」 thường dùng trong cụm 「予算を執行する」(Thực hiện ngân sách.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1