不潔
Nghĩa Bẩn, không sạch sẽ hoặc không tốt về mặt vệ sinh.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 187 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Bẩn, không sạch sẽ hoặc không tốt về mặt vệ sinh.
Nghĩa Đêm về khuya và giờ trở nên muộn; cũng dùng khi mùa tiến dần và trở nên sâu sắc hơn.
Nghĩa Ký hiệu hoặc dấu được quy định để biểu thị ngắn gọn thông tin, quan hệ, tính chất số lượng v.v.
Nghĩa Từ hơi trang trọng dùng để gọi chung chồng và vợ như một cặp.
Nghĩa Lối đi, lỗ v.v. bị bịt nên không thể qua; cũng chỉ chỗ ngồi, thời gian v.v. đã có người sử dụng.
Nghĩa Bịt lỗ, lối đi, chỗ mở v.v. khiến không thể đi qua; cũng chỉ việc chiếm chỗ.
Nghĩa Đùa cợt hoặc nghịch ngợm, không hành động nghiêm túc.
Nghĩa Cửa trượt dùng ngăn phòng kiểu Nhật, làm bằng khung gỗ dán giấy hoặc vải ở hai mặt.
Nghĩa Vật phủ từ trên xuống để đậy kín miệng đồ đựng hoặc lỗ.
Nghĩa Tình trạng đường sá, giao thông, liên lạc v.v. bị gián đoạn và không thông suốt.
Nghĩa Phương thức vận chuyển bưu phẩm hoặc hàng hóa bằng tàu thủy; cũng chỉ chuyến giao thông đường thủy.
Nghĩa Hiện tượng thời tiết trong đó gió mạnh cuốn tuyết dữ dội làm tầm nhìn kém.
Nghĩa Cha và mẹ; từ dùng trong văn viết hoặc hoàn cảnh trang trọng để gọi chung song thân.
Nghĩa Phần dưới nơi sườn núi hoặc đồi kết thúc và nối với đất bằng.
Nghĩa Chữ kana đặt phía trên hoặc bên cạnh chữ Hán để chỉ cách đọc.
Nghĩa Quay mặt hoặc thân trên về phía sau, thường để nhìn lại khi nghe gọi v.v.
Nghĩa Đồ cũ đã được dùng từ trước; khi đứng trước một từ thì biểu thị đồ đã qua sử dụng hoặc kiểu cũ.
Nghĩa Nơi mình sinh ra và lớn lên, hoặc chốn thân thương được xem là điểm tựa tinh thần.
Nghĩa Có thái độ hoặc hành động nhất định trong một tình huống; cũng chỉ việc thết đãi người khác món ăn hay đồ uống.
Nghĩa Tấm vải vuông dùng để gói hoặc mang đồ vật.
Nghĩa Việc dung nham, tro núi lửa, khí v.v. phun mạnh từ núi lửa lên bề mặt đất.
Nghĩa Thiết bị dùng áp lực phun nước lên không trung; cũng chỉ dòng nước phun ra từ đó.
Nghĩa Phần phân chia trong tổ chức, tác phẩm v.v.; cũng là từ đếm số bản sách, báo v.v.
Nghĩa Tình trạng lâu ngày không liên lạc, thăm viếng hoặc chào hỏi.
Nghĩa Người thuộc tầng lớp trong lịch sử Nhật Bản, giỏi võ nghệ, phục vụ chủ nhân hoặc đảm nhiệm chiến đấu.
Nghĩa Thành phần dùng để phân loại chữ Hán theo bộ phận hình dạng chung và làm căn cứ tra từ điển.
Nghĩa Tình trạng có vẻ dễ xảy ra tội phạm hoặc xung đột, khiến người ta bất an và cảm thấy nguy hiểm.
Nghĩa Vật hoặc người va mạnh vào thứ khác; cũng chỉ ý kiến, lịch trình, khó khăn v.v. xung đột.
Nghĩa Làm một vật va mạnh vào vật khác; cũng chỉ việc trực tiếp trút cảm xúc hoặc đặt câu hỏi với đối phương.
Nghĩa Từng bộ phận cấu thành máy móc, dụng cụ, sản phẩm v.v.
Nghĩa Treo vật từ trên xuống; cũng chỉ việc xách hoặc đeo vật bằng tay, vai v.v.
Nghĩa Trạng thái vật đung đưa; cũng chỉ việc đi lang thang không mục đích hoặc ở không chẳng làm gì.
Nghĩa Chia một vật hoàn chỉnh thành các bộ phận cấu thành; cũng chỉ chất v.v. phân tách thành những thành phần khác.
Nghĩa Sách, luận văn, ghi chép v.v. dùng làm tư liệu nghiên cứu hoặc khảo sát.
Nghĩa Nghệ thuật biểu đạt bằng ngôn từ như tiểu thuyết, thơ, tùy bút v.v. và hoạt động liên quan.
Nghĩa Chia sự vật thành các yếu tố hoặc tính chất để làm rõ chi tiết mối quan hệ hay nguyên nhân.
Nghĩa Đặc điểm thể hiện trong văn bản như cách chọn từ, cấu tạo câu, giọng điệu v.v.
Nghĩa Việc người, vật, hiện tượng v.v. phân bố và tồn tại ở nhiều nơi trong một phạm vi.
Nghĩa Dụng cụ như bút chì, tẩy, kéo dùng để viết hoặc làm việc văn phòng.
Nghĩa Mối liên hệ trước sau trong văn bản hoặc lời nói; cũng chỉ bối cảnh hay tình huống cần để hiểu sự việc.
Nghĩa Lượng của vật hoặc nội dung; cũng chỉ việc cân đo để xác định lượng cần thiết.
Nghĩa Chia sự vật thành nhiều loại theo tính chất hoặc tiêu chuẩn chung.
Nghĩa Kết thúc hội nghị, nghi lễ, sự kiện v.v.; cũng chỉ việc những hoạt động đó khép lại.
Nghĩa Trạng thái bình tĩnh, không lo lắng hay dao động; cũng chỉ việc có thể chịu đựng mà không gặp vấn đề.
Nghĩa Số năm cho biết một nhóm người được dự tính trung bình sẽ sống bao lâu kể từ khi sinh.
Nghĩa Ngày thường có đi làm hoặc đi học, không kể thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ v.v.
Nghĩa Người lính thuộc quân đội và làm nhiệm vụ, đặc biệt là binh sĩ thường có cấp bậc thấp.
Nghĩa Trạng thái không có điểm gì đặc biệt xuất sắc hay khác lạ, rất đỗi bình thường.
Nghĩa Vùng đất ít gồ ghề, trải rộng và bằng phẳng.
Nghĩa Bề mặt vật lõm vào trong; cũng chỉ việc buồn chán vì thất bại v.v.
Nghĩa Vết ở giữa bụng nơi từng nối với dây rốn; cũng chỉ phần trung tâm của một vật.
Nghĩa Đặt thứ gì đó giữa người hoặc vật để ngăn cách; cũng chỉ việc có khoảng cách hay thời gian ở giữa.
Nghĩa Chọn và sắp xếp tư liệu văn bản, hình ảnh, âm thanh v.v. thành một tác phẩm hoặc nội dung truyền thông hoàn chỉnh.
Nghĩa Ngôi nhà ở một nơi khác với nơi cư trú thường ngày, dùng để nghỉ dưỡng, tránh nóng v.v.
Nghĩa Cách nói hoặc tiếng địa phương; cũng chỉ van điều chỉnh dòng chất lỏng, hay từ đếm cánh hoa.
Nghĩa Thiết bị hoặc căn phòng dùng để đi vệ sinh.
Nghĩa Động tác đưa chân về phía trước một lần khi đi bộ; cũng là từ đếm số bước.
Nghĩa Hướng đông, tây, nam, bắc v.v. nhìn từ một địa điểm.
Nghĩa Dụng cụ làm từ bó cọng hoặc sợi, dùng quét rác trên sàn hay mặt đất.
Nghĩa Biến thể trong cùng một ngôn ngữ có cách phát âm, từ vựng, ngữ pháp v.v. khác nhau tùy vùng.
Nghĩa Quan điểm hoặc phương hướng cơ bản khi tiến hành một việc.
Nghĩa Quy luật hoặc quan hệ luôn đúng giữa các sự vật trong những điều kiện nhất định.
Nghĩa Dải vải dài và hẹp dùng quấn để bảo vệ vết thương hoặc cố định vùng bị đau.
Nghĩa Biểu thức có ẩn số và được nối bằng dấu bằng; cũng chỉ phương pháp cố định để đạt một kết quả.
Nghĩa Một hướng hoặc khu vực; cũng chỉ lĩnh vực hay phương diện của hoạt động, nghiên cứu v.v.
Nghĩa Ném mạnh một vật; cũng chỉ việc bỏ mặc điều cần làm.
Nghĩa Trạng thái tính tình hoặc nét mặt tươi sáng, vui vẻ như không có phiền muộn.
Nghĩa Hoạt động và kiến thức nhằm phòng bệnh, duy trì sức khỏe thể chất và tinh thần.
Nghĩa Chịu trách nhiệm về chất lượng, năng lực, kết quả v.v. của người hoặc vật và cam kết điều đó đáng tin.
Nghĩa Điểm cực bắc của Trái Đất; cũng chỉ vùng lạnh xung quanh đó.
Nghĩa Nới và tháo thứ đã buộc; cũng chỉ gỡ vật bị rối thành từng phần.
Nghĩa Gọt, khắc bề mặt gỗ, đá, kim loại v.v. để tạo hình hoặc chữ.
Nghĩa Đào đất hoặc mặt đất để tạo hố; cũng chỉ lấy vật ở dưới lòng đất lên.
Nghĩa Từ biểu thị số lượng, mức độ, tấm lòng v.v. chỉ rất ít.
Nghĩa Bộ phận hoặc địa điểm chỉ huy toàn bộ tổ chức và giữ vai trò quản lý trung tâm.
Nghĩa Dụng cụ quang học dùng để phóng đại và quan sát vật ở xa.
Nghĩa Cách gọi nhà sư Phật giáo trong đời thường.
Nghĩa Trạng thái số lượng hoặc quy mô cực lớn đến mức khó xử lý dễ dàng.
Nghĩa Từ gọi một bé trai với sắc thái thân mật.
Nghĩa Đất hoặc cơ sở dùng để nuôi và chăn thả gia súc như bò, ngựa, cừu.
Nghĩa Ngành nuôi bò, cừu, ngựa v.v. để sản xuất sữa, thịt, lông v.v.
Nghĩa Thông báo rộng rãi để thu nhận người tham gia, tác phẩm, nhân lực, tiền vốn v.v.
Nghĩa Cách gọi con trai người khác hoặc chàng trai được nuôi dạy tử tế, mang sắc thái thân mật, kính trọng hoặc mỉa mai.
Nghĩa Vải hoặc quần áo cũ rách; cũng chỉ tình trạng vật hư hỏng nặng hoặc khuyết điểm bị che giấu nay lộ ra.
Nghĩa Khay phẳng để đặt và mang bát đĩa v.v.; cũng chỉ lễ hội mùa hè đón và tưởng niệm tổ tiên.
Nghĩa Địa hình có xung quanh là núi hoặc vùng cao, phần giữa thấp và bằng phẳng.
Nghĩa Trạng thái vật trông không rõ; cũng chỉ việc mất tập trung và ngồi thẫn thờ không suy nghĩ.