benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ぶら下げる」

Cách đọc
ぶらさげる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa

Treo vật từ trên xuống; cũng chỉ việc xách hoặc đeo vật bằng tay, vai v.v.

Ví dụ

  1. 店の入口に大きな看板をぶら下げた。

    Tôi treo một tấm biển lớn ở lối vào cửa hàng.

  2. 首から社員証をぶら下げて会場に入った。

    Tôi đeo thẻ nhân viên ở cổ rồi vào hội trường.

  3. 子どもは両手に買い物袋をぶら下げていた。

    Đứa trẻ xách túi mua sắm ở cả hai tay.

  4. 窓辺に小さな鉢をぶら下げて花を育てる。

    Tôi treo chậu nhỏ bên cửa sổ để trồng hoa.

Cách kết hợp thường dùng

  • 看板をぶら下げる

    treo biển

  • 首からぶら下げる

    đeo ở cổ

  • 袋をぶら下げる

    xách túi

  • 天井からぶら下げる

    treo từ trần nhà

  • 鍵を腰にぶら下げる

    đeo chìa khóa ở thắt lưng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng khi treo vật từ chỗ cao hoặc mang vật thõng ở tay, vai hay cổ. Nội động từ tương ứng diễn tả trạng thái đang treo.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ぶら下げる(ぶらさげる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 毛や細い線を束ね、こすって汚れを落としたり整えたりする道具。
  2. 物を上からつるして下げる。また、手や肩などに物を下げて持つ。
  3. 物が揺れ動く様子。また、目的もなく歩いたり、何もしないで過ごしたりする様子。
  4. 衣服の胸元などに留める、飾り用の針付きアクセサリー。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 物を上からつるして下げる。また、手や肩などに物を下げて持つ。

Giải thích: 「ぶら下げる」 thường dùng trong cụm 「看板をぶら下げる」(treo biển).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2