覚え
Nghĩa Ký ức về một việc, cảm giác, hoặc kiến thức và kỹ năng có được từ kinh nghiệm.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 513 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Ký ức về một việc, cảm giác, hoặc kiến thức và kỹ năng có được từ kinh nghiệm.
Nghĩa Khả năng thực hiện hoặc thành công chưa chắc chắn, khó kỳ vọng.
Nghĩa Người tham gia cuộc họp hay hoạt động để quan sát nhưng thường không có quyền quyết định.
Nghĩa Lá đã rụng khỏi cành, hoặc lá đang rơi khỏi cành.
Nghĩa Nước hoặc không khí bị ô nhiễm, vẩn đục; hoặc tổ chức, xã hội bị tha hóa.
Nghĩa Khen đối phương quá mức cần thiết để họ đắc ý và thúc đẩy họ hành động.
Nghĩa Dọa sẽ gây hại để làm đối phương sợ và phục tùng.
Nghĩa Tự trả tiền ăn uống cho người khác.
Nghĩa Nghi lễ hoặc bầu không khí trang trọng, đầy uy nghi.
Nghĩa Tiếng gọi dùng để thu hút mạnh sự chú ý của người ở gần.
Nghĩa Con trai của anh chị em mình. Con trai người anh em họ của mình.
Nghĩa Đuổi người hoặc động vật và dồn họ vào một nơi nhất định.
Nghĩa Già đi, khiến hoạt động của cơ thể và tinh thần thay đổi.
Nghĩa Cách gọi ông nội hoặc ông ngoại của mình hay của người khác với sự thân mật hoặc kính trọng.
Nghĩa Hổ thẹn, nhục nhã, làm tổn thương danh dự nghiêm trọng.
Nghĩa Cứ hành động mà không để ý hoàn cảnh của người khác hay tình hình xung quanh.
Nghĩa Cơn ớn lạnh, run rẩy đi kèm sốt hoặc bệnh tật.
Nghĩa Xâm nhập trái phép vào lãnh thổ, quyền lợi hoặc ranh giới theo quy tắc của người khác và gây tổn hại.
Nghĩa Làm những điều không nên làm, chẳng hạn như phạm tội, phạm lỗi.
Nghĩa Đáng sợ đến mức khó dám lại gần.
Nghĩa Cảm thấy phiền, không muốn làm vì nghĩ đến công sức hoặc gánh nặng.
Nghĩa Cách một người thường hành động trong đời sống; hành vi, cách cư xử.
Nghĩa Quá sợ nguy hiểm hoặc thất bại nên không đủ can đảm hành động.
Nghĩa Nó có nội dung và ý nghĩa sâu sắc, không dễ dàng để hiểu hết.
Nghĩa Cố ý lùi lịch, tiến độ hoặc làm chậm tốc độ.
Nghĩa Trở nên muộn hơn thời gian dự kiến, tiêu chuẩn hoặc người khác.
Nghĩa Phỏng đoán tình hình mà chưa kiểm chứng căn cứ đầy đủ.
Nghĩa Món được tặng miễn phí kèm theo sản phẩm chính khi mua hàng.
Nghĩa Tiếng xấu cho rằng một người đã làm điều xấu, hoặc danh xưng gây ô nhục.
Nghĩa Đền Thần đạo, tức tòa nhà hoặc nơi thờ thần.
Nghĩa Đánh giá năng lực hoặc địa vị của mình cao hơn thực tế và trở nên kiêu ngạo.
Nghĩa Ý nghĩ hoặc ý tưởng chợt nảy ra ngay lúc đó.
Nghĩa Liên tục suy nghĩ nghiêm trọng về một vấn đề đến mức không thể nghĩ đến chuyện khác.
Nghĩa Dấu vết gợi nhớ hình dáng hoặc không khí trong quá khứ.
Nghĩa Đây là nội dung chính mà một phát biểu, một bài viết hay một văn bản khác muốn truyền tải.
Nghĩa Đi đến một địa điểm nhất định.
Nghĩa Trách nhiệm hay điều lo lắng tạo gánh nặng lớn về tinh thần.
Nghĩa Tôn trọng một điều vì coi là có giá trị và ưu tiên điều đó khi phán đoán hoặc hành động.
Nghĩa Tôn trọng như một điều có giá trị và coi đó là tiêu chuẩn quan trọng.
Nghĩa Vật đeo lên mặt để thể hiện nhân vật hoặc vai diễn, đặc biệt là mặt nạ kịch Nō hay Kyōgen.
Nghĩa Mục đích hoặc ý đồ được giữ kín trong lòng, không bộc lộ ra ngoài.
Nghĩa Đồ mặc để hứng chất thải của trẻ nhỏ hoặc người cần chăm sóc.
Nghĩa Hai hoặc nhiều người có cùng tuổi, hoặc những người cùng tuổi.
Nghĩa Xử lý một cách ôn hòa, hòa bình mà không gây tranh chấp.
Nghĩa Nhiệt độ trung bình của khí hậu hoặc khu vực tăng trong thời gian dài, đặc biệt là nhiệt độ toàn cầu tăng.
Nghĩa Trước tiên, người ta bắt đầu với lời chúc mừng, uống rượu và hát, rồi dẫn dắt mọi người.
Nghĩa Có tính tình ôn hòa, không dễ nổi giận hay đối xử khắt khe với người khác.
Nghĩa Âm thanh, hay thiết bị và công nghệ để tạo ra, truyền tải và tái tạo âm thanh.
Nghĩa Từ ngữ gợi cảm giác dùng để biểu đạt âm thanh, tiếng nói, trạng thái hoặc chuyển động.
Nghĩa Không cần phải có sự can thiệp từ bên ngoài, mọi thứ sẽ tự nhiên xảy ra.
Nghĩa Tin tức hoặc thư từ nhận được từ một người ở xa.
Nghĩa Tính cách hoặc thái độ ôn hòa, không dữ dội hay gay gắt.
Nghĩa Để sẵn sàng khi cần thiết, giữ lại sức mạnh, tài nguyên và tình trạng để sử dụng sau này.
Nghĩa Có vóc dáng lớn hơn mức trung bình.
Nghĩa Phô trương và cường điệu quá mức so với thực tế.
Nghĩa Mức thay đổi về số lượng hoặc mức độ rất lớn.
Nghĩa Phần lớn hoặc đại đa số của toàn thể.
Nghĩa Tha thứ cho thiếu sót hoặc lỗi nhỏ, không trách cứ nghiêm khắc.
Nghĩa Tư thế tạo hình lớn và đứng yên trong kabuki để nhấn mạnh cảm xúc hoặc cảnh nổi bật.
Nghĩa Nước sông tràn bờ do mưa lớn v.v. và ngập trên phạm vi rộng; lũ lụt.
Nghĩa Điềm tĩnh, rộng lượng và không câu nệ những điều nhỏ nhặt.
Nghĩa Dòng chính của câu chuyện, kế hoạch hoặc lập luận sau khi bỏ qua chi tiết.
Nghĩa Liên quan chính thức đến chính phủ hoặc tổ chức.
Nghĩa Bầu trời rộng lớn, tưởng như vô tận.
Nghĩa Cách xưng hô suồng sã để người nói chỉ bản thân, chủ yếu do nam giới dùng.
Nghĩa Công trình quây kín để nhốt động vật hoặc đối tượng tương tự bên trong, không cho ra ngoài.
Nghĩa Việc kết hợp sợi để làm vải; cũng chỉ cách kết hợp ấy hoặc vải đã dệt.
Nghĩa Điểm thỏa thuận hoặc thỏa hiệp đạt được khi hai bên đối lập cùng nhượng bộ.
Nghĩa Đưa sợi hoặc hoa văn vào bên trong trong quá trình dệt vải.
Nghĩa Đường hằn còn lại ở chỗ giấy hoặc vải được gấp.
Nghĩa Vải được tạo bằng cách dệt sợi theo chiều dọc và chiều ngang, hoặc sản phẩm làm bằng phương pháp đó.
Nghĩa Kết hợp các sợi để dệt hoa văn hoặc vải; cũng chỉ nhiều yếu tố kết hợp tạo một cảnh tượng.
Nghĩa Thiếu khôn ngoan trong phán đoán hay hành động nên dẫn đến kết quả sai lầm.
Nghĩa Không dành đủ sự chú ý hoặc nỗ lực cho việc cần làm, xử lý qua loa.
Nghĩa Đan chéo sợi dọc và sợi ngang để làm vải hoặc thảm.
Nghĩa Người đứng trung tâm và lãnh đạo một tập thể; thủ lĩnh hoặc người chỉ huy.
Nghĩa Tranh chấp, cảm xúc, triệu chứng hoặc tình trạng dữ dội tương tự dịu đi và trở nên yên ổn.
Nghĩa Các mặt hàng và chi phí nằm trong một khoảng giá nhất định.
Nghĩa Việc sinh con hoặc quá trình sinh nở.
Nghĩa Lời khen vượt quá thực tế nhằm làm người khác vui lòng.
Nghĩa Can thiệp chuyện người khác dù không được nhờ.
Nghĩa Kiến thức, tư tưởng hoặc lời răn được truyền đạt để dẫn dắt con người.
Nghĩa Dùng sức đẩy mạnh một người hoặc vật vào chỗ hẹp hay vào bên trong.
Nghĩa Một lượng lớn người, sóng và cảm xúc đổ về cùng một lúc.
Nghĩa Lợi dụng địa vị hoặc quyền hạn công để nhận hối lộ hay thu lợi bất chính.
Nghĩa Người hoặc động vật lao mạnh đến và tấn công đối phương.
Nghĩa Ngay cả trong trường hợp muộn nhất cũng phải trước hoặc vào thời điểm đó.
Nghĩa Xin lỗi vì bất lịch sự hoặc gây phiền và cảm thấy áy náy.
Nghĩa Bất ngờ tấn công người hoặc địa điểm; cũng chỉ thiên tai hay cảm xúc đột ngột ập đến.
Nghĩa Giới tính đối lập với con cái ở động vật và sinh vật khác; thường là bên tạo tinh trùng.
Nghĩa Sự công nhận hoặc bảo đảm chính thức do người hay tổ chức có uy tín đưa ra.
Nghĩa Trạng thái không thể tự giải quyết hay đối phó và đành bỏ cuộc.
Nghĩa Khuyết điểm hoặc sự kiện đáng hổ thẹn để lại trên vật, lý lịch hay danh dự.
Nghĩa Câu chuyện cho trẻ em có phép thuật hoặc tồn tại kỳ diệu.
Nghĩa Việc đi theo và cùng ai đó đến một nơi, hoặc người đi cùng.
Nghĩa Thể lực, năng lực, thế lực, chức năng hoặc đối tượng tương tự trở nên yếu hơn trước.
Nghĩa Đi đến thăm một người hoặc một nơi.
Nghĩa Ký hiệu hay tên gọi dùng để chỉ người thứ hai trong một chuỗi, bậc, hoặc bên ký kết hợp đồng.
Nghĩa Việc được nhờ ra ngoài giao hoặc mua một món đồ.
Nghĩa Tính cách hoặc cử chỉ hiền hòa, thong thả, không hấp tấp và điềm tĩnh.