benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「織り込む」

Cách đọc
おりこむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Đưa sợi hoặc hoa văn vào bên trong trong quá trình dệt vải.

Giải thích

Từ hành động cụ thể là dệt một sợi hay hoa văn khác vào vải, nghĩa của từ này mở rộng sang việc phản ánh trước các yếu tố dự kiến vào kế hoạch, giá cả hoặc cuộc thảo luận.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ hành động cụ thể là dệt một sợi hay hoa văn khác vào vải, nghĩa của từ này mở rộng sang việc phản ánh trước các yếu tố dự kiến vào kế hoạch, giá cả hoặc cuộc thảo luận.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Đưa sợi hoặc hoa văn vào bên trong trong quá trình dệt vải.

Ví dụ

  1. 職人は金色の糸を布地に織り込んだ。

    Người thợ đã dệt sợi màu vàng vào nền vải.

Cách kết hợp thường dùng

  • 模様を織り込む

    dệt hoa văn vào

  • 糸を織り込む

    dệt sợi vào

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_transitive

Đưa điều kiện, dự báo, ý kiến hoặc yếu tố tương tự vào như một phần của kế hoạch hay nội dung.

Ví dụ

  1. 原材料費の上昇を価格に織り込む必要がある。

    Cần tính mức tăng chi phí nguyên liệu vào giá bán.

  2. 利用者の意見も織り込んで、最終案をまとめた。

    Chúng tôi cũng đưa ý kiến của người dùng vào để hoàn thiện phương án cuối cùng.

Cách kết hợp thường dùng

  • リスクを織り込む

    tính đến rủi ro

  • 価格に織り込む

    tính vào giá

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong cách dùng trừu tượng, từ này hàm ý xem dự báo hoặc điều kiện là yếu tố cấu thành của kế hoạch hay đánh giá ngay từ đầu, chứ không bổ sung về sau.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「織り込む(おりこむ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 紙や布などを折った部分に残る筋。
  2. 糸を縦横に組み合わせて織った布、またはその方法で作られた製品。
  3. 糸などを組み合わせて模様や布を作る。また、複数の要素が組み合わさって一つの様子を作る。
  4. 糸や模様などを、布を織る過程で中に組み入れる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 糸や模様などを、布を織る過程で中に組み入れる。

Giải thích: 「織り込む」 thường dùng trong cụm 「模様を織り込む」(dệt hoa văn vào).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1